Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 56

Comparative Vinaya — Chinese

7.407 bài kinh · trang 56/75 (bài 5.501–5.600)

Lzh Dg Bi Vb Pd 8: Xin Thịt — Maṁsaviññāpana

Asking for Meat

Lzh Mg Bi Pm Pc 108: Không Cùng Đệ Tử Ra Đi — Sahajīvinī-avūpakāsana

Not Departing With Disciple

Lzh Mg Bi Pm Pd 8: Xin Thịt — Maṁsaviññāpana

Asking for Meat

Lzh Mg Bi Vb Pc 108: Không Ra Đi Cùng Đệ Tử — Sahajīvinī-avūpakāsana

Not Departing With Disciple

Lzh Mg Bi Vb Pd 8: Xin Thịt — Maṁsaviññāpana

Asking for Meat

Lzh Mi Bi Pm Pc 108: Không Thọ Giới Cho Học Giới Ni Sau Khi Hứa — Cīvaradāna-sikkhamānana-vuṭṭhāpana

Not Ordaining Trainees After Promising

Lzh Mi Bi Pm Pd 8: Xin Thịt — Maṁsaviññāpana

Asking for Meat

Lzh Mi Bi Vb Pc 108: Không Thọ Giới Cho Học Nữ Sau Khi Hứa — Cīvaradāna-sikkhamānana-vuṭṭhāpana

Not Ordaining Trainees After Promising

Lzh Mi Bi Vb Pd 8: Xin Thịt — Maṁsaviññāpana

Asking for Meat

Lzh Mu Bi Pm Pc 108: Thọ Giới Cho Thiếu Nữ Có Chồng Dưới Mười Hai Tuổi — Ūnadvādasavassa-gihigata

Ordaining Married Girls Under Twelve

Lzh Mu Bi Pm Pd 8: Xin Cá — Macchaviññāpana

Asking for Fish

Lzh Mu Bi Vb Pc 108: Thọ Giới Cho Thiếu Nữ Có Chồng Dưới Mười Hai Tuổi — Ūnadvādasavassa-gihigata

Ordaining Married Girls Under Twelve

Lzh Mu Bi Vb Pd 8: Xin Cá — Macchaviññāpana

Asking for Fish

Lzh Sarv Bi Pm Dh Pc 108: Thọ Cụ Túc Cho Thiếu Nữ Có Chồng Dưới Mười Hai Tuổi — Ūnadvādasavassa-gihigata

Ordaining Married Girls Under Twelve

Lzh Sarv Bi Pm Dh Pd 8: Xin Thịt Khô — Asking for dried meat

Asking for Dried Meat

Lzh Sarv Bi Pm Pc 108: Thọ Giới Cho Thiếu Nữ Có Chồng Dưới Mười Hai Tuổi — Ūnadvādasavassa-gihigata

Ordaining Married Girls Under Twelve

Lzh Sarv Bi Pm Pd 8: Xin Thịt Khô — Asking for dried meat

Asking for Dried Meat

Lzh Sarv Bi Vb Pc 108: Thọ Giới Cho Cô Gái Có Chồng Dưới Mười Hai Tuổi — Ūnadvādasavassa-gihigata

Ordaining Married Girls Under Twelve

Lzh Sarv Bi Vb Pd 8: Xin Thịt Khô — Asking for dried meat

Asking for Dried Meat

Lzh Dg Bi Pm Pc 109: Giới Đọa 109 — Khiến tăng không xả — Kathinuddhāra

Ending the Robe-Making Season

Lzh Dg Bi Vb Pc 109: Kết Thúc Mùa May Y — Kathinuddhāra

Ending the Robe-Making Season

Lzh Mg Bi Pm Pc 109: Kiṁ punaḥ — Kiṁ punaḥ

Kiṁ punaḥ

Lzh Mg Bi Vb Pc 109: Kiṁ punaḥ — Kiṁ punaḥ

Kiṁ punaḥ

Lzh Mi Bi Pm Pc 109: Kiṁ punaḥ — Kiṁ punaḥ

Kiṁ punaḥ

Lzh Mi Bi Vb Pc 109: Kiṁ punaḥ — Kiṁ punaḥ

Kiṁ punaḥ

Lzh Mu Bi Pm Pc 109: Thọ Giới Cho Thiếu Nữ Có Chồng Đã Học Giới Không Được Chấp Thuận — Paripuṇṇadvādasavassa-sikkhita-gihigata-asammata

Ordaining Trained Married Girls Without Approval

Lzh Mu Bi Pm Pd 9: Xin Thịt — Maṁsaviññāpana

Asking for Meat

Lzh Mu Bi Vb Pc 109: Thọ Giới Cho Thiếu Phụ Đã Qua Huấn Luyện Mà Không Được Chấp Thuận — Paripuṇṇadvādasavassa-sikkhita-gihigata-asammata

Ordaining Trained Married Girls Without Approval

Lzh Mu Bi Vb Pd 9: Xin Thịt — Maṁsaviññāpana

Asking for Meat

Lzh Sarv Bi Pm Dh Pc 109: Thọ Cụ Túc Cho Thiếu Nữ Có Chồng Đã Học Giới Mà Không Được Chấp Thuận — Paripuṇṇadvādasavassa-sikkhita-gihigata-asammata

Ordaining Trained Married Girls Without Approval

Lzh Sarv Bi Pm Pc 109: Thọ Giới Cho Thiếu Nữ Có Chồng Đã Học Giới Mà Không Được Chấp Thuận — Paripuṇṇadvādasavassa-sikkhita-gihigata-asammata

Ordaining Trained Married Girls Without Approval

Lzh Sarv Bi Vb Pc 109: Thọ Giới Cho Cô Gái Có Chồng Đã Học Giới Không Được Chấp Thuận — Paripuṇṇadvādasavassa-sikkhita-gihigata-asammata

Ordaining Trained Married Girls Without Approval

Lzh Dg Bi Pm Pc 110: Để thời hạn qua đi — Kālaatikkamana

Letting the Time Expire

Lzh Dg Bi Vb Pc 110: Để Thời Hạn Quá Hạn — Kālaatikkamana

Letting the Time Expire

Lzh Mg Bi Pm Pc 110: Không Thọ Giới Cho Học Nữ Sau Khi Cô Đã Theo — Anubandha-sikkhamānana-vuṭṭhāpana

Not Ordaining Trainees After She Follows

Lzh Mg Bi Vb Pc 110: Không Độ Học Nữ Sau Khi Thọ Học — Anubandha-sikkhamānana-vuṭṭhāpana

Not Ordaining Trainees After She Follows

Lzh Mi Bi Pm Pc 110: Giáo Giới — Ovāda

Instruction

Lzh Mi Bi Vb Pc 110: Giáo Giới — Ovāda

Instruction

Lzh Mu Bi Pm Pc 110: Giới Ba-dật-để-ca 110 — Súc chúng không hạn chế — Ordaining Trained Unmarried Girls Without Approval

Ordaining Trained Unmarried Girls Without Approval

Lzh Mu Bi Pm Pd 10: Xin Thịt Khô — Asking for dried meat

Asking for Dried Meat

Lzh Mu Bi Vb Pc 110: Thọ Giới Cho Thiếu Nữ Chưa Qua Huấn Luyện Mà Không Được Chấp Thuận — Paripuṇṇavīsativassa-sikkhita-kumāribhūta-asammata

Ordaining Trained Unmarried Girls Without Approval

Lzh Mu Bi Vb Pd 10: Xin Thịt Khô — Asking for dried meat

Asking for Dried Meat

Lzh Sarv Bi Pm Dh Pc 110: Ba-dật-đề 110 — Khuyết Trong Bản Đôn Hoàng — Pācittiya 110 — Lacuna in the Dunhuang Manuscript

Pācittiya 110 — Lacuna in the Dunhuang Manuscript

Lzh Sarv Bi Pm Pc 110: Ngăn Cản Việc Rút Bỏ Đặc Quyền Kaṭhina — Preventing removal of kaṭhina privileges

Preventing Removal of Kaṭhina Privileges

Lzh Sarv Bi Vb Pc 110: Ngăn Cản Xả Công Đức Kaṭhina — Preventing removal of kaṭhina privileges

Preventing Removal of Kaṭhina Privileges

Lzh Dg Bi Pm Pc 111: Giới Đọa 111 — Không diệt tranh cãi — Adhikaraṇa

Legal Issues

Lzh Dg Bi Vb Pc 111: Các Vấn Đề Pháp Lý — Adhikaraṇa

Legal Issues

Lzh Mg Bi Pm Pc 111: Xe Cộ — Yāna

Vehicle

Lzh Mg Bi Vb Pc 111: Xe Cộ — Yāna

Vehicle

Lzh Mi Bi Pm Pc 111: Không Thọ Giới Cho Học Giới Ni Sau Khi Theo Học — Anubandha-sikkhamānana-vuṭṭhāpana

Not Ordaining Trainees After She Follows

Lzh Mi Bi Vb Pc 111: Không Thọ Giới Cho Học Nữ Sau Khi Theo — Anubandha-sikkhamānana-vuṭṭhāpana

Not Ordaining Trainees After She Follows

Lzh Mu Bi Pm Pc 111: Giới Ba-dật-để-ca 111 — Độ phụ nữ đang có chửa xuất gia — Gabbhinī

Ordaining a Pregnant Woman

Lzh Mu Bi Pm Pd 11: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya

Receiving Food From Designated Families

Lzh Mu Bi Vb Pc 111: Thọ Giới Cho Phụ Nữ Mang Thai — Gabbhinī

Ordaining a Pregnant Woman

Lzh Mu Bi Vb Pd 11: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya

Receiving Food From Designated Families

Lzh Sarv Bi Pm Dh Pc 111: Cản Trở Việc Hủy Bỏ Đặc Quyền Kaṭhina — Preventing removal of kaṭhina privileges

Preventing Removal of Kaṭhina Privileges

Lzh Sarv Bi Pm Pc 111: Thọ Giới Cho Thiếu Nữ Chưa Được Huấn Luyện — Paripuṇṇavīsativassa-asikkhita-kumāribhūta

Ordaining Untrained Unmarried Girls

Lzh Sarv Bi Vb Pc 111: Thọ Giới Cho Cô Gái Chưa Chồng Chưa Học Giới — Paripuṇṇavīsativassa-asikkhita-kumāribhūta

Ordaining Untrained Unmarried Girls

Lzh Dg Bi Pm Pc 112: Giới Đọa 112 — Cho ngoại đạo ăn — Bhojanadāna

Giving Food

Lzh Dg Bi Vb Pc 112: Trao Thức Ăn — Bhojanadāna

Giving Food

Lzh Mg Bi Pm Pc 112: Lọng và Dép — Chattupāhana

Sunshades and Sandals

Lzh Mg Bi Vb Pc 112: Lọng và Dép — Chattupāhana

Sunshades and Sandals

Lzh Mi Bi Pm Pc 112: Không Hướng Dẫn Đệ Tử Sau Thọ Giới — Sahajīvinī-ananuggahaṇa

Not Guiding Disciple After Ordination

Lzh Mi Bi Vb Pc 112: Không Hướng Dẫn Đệ Tử Sau Thọ Giới — Sahajīvinī-ananuggahaṇa

Not Guiding Disciple After Ordination

Lzh Mu Bi Pm Pc 112: Giới Ba-dật-để-ca 112 — Cho thọ cận viên nhưng không dạy bảo — Seeing Obstacles to Ordination but Not Speaking

Seeing Obstacles to Ordination but Not Speaking

Lzh Mu Bi Vb Pc 112: Thấy Chướng Ngại Thọ Giới Mà Không Nói — Seeing obstacles to ordination but not speaking

Seeing Obstacles to Ordination but Not Speaking

Lzh Sarv Bi Pm Dh Pc 112: Thọ Cụ Túc Cho Thiếu Nữ Chưa Chồng Chưa Học Giới — Paripuṇṇavīsativassa-asikkhita-kumāribhūta

Ordaining Untrained Unmarried Girls

Lzh Sarv Bi Pm Pc 112: Thọ Giới Cho Thiếu Nữ Chưa Chồng Đã Học Giới Mà Không Được Chấp Thuận — Paripuṇṇavīsativassa-sikkhita-kumāribhūta-asammata

Ordaining Trained Unmarried Girls Without Approval

Lzh Sarv Bi Vb Pc 112: Thọ Giới Cho Cô Gái Chưa Chồng Đã Học Giới Không Được Chấp Thuận — Paripuṇṇavīsativassa-sikkhita-kumāribhūta-asammata

Ordaining Trained Unmarried Girls Without Approval

Lzh Dg Bi Pm Pc 113: Giới Đọa 113 — Làm người sai phái — Gihiveyyāvacca

Serving Householders

Lzh Dg Bi Vb Pc 113: Phục Vụ Cư Sĩ — Gihiveyyāvacca

Serving Householders

Lzh Mg Bi Pm Pc 113: Atirekaprāmāṇikamañca — Atirekaprāmāṇikamañca

Atirekaprāmāṇikamañca

Lzh Mg Bi Vb Pc 113: Atirekaprāmāṇikamañca — Atirekaprāmāṇikamañca

Atirekaprāmāṇikamañca

Lzh Mi Bi Pm Pc 113: Adeśitaśikṣā — Adeśitaśikṣā

Adeśitaśikṣā

Lzh Mi Bi Vb Pc 113: Adeśitaśikṣā — Adeśitaśikṣā

Adeśitaśikṣā

Lzh Mu Bi Pm Pc 113: Giới Ba-dật-để-ca 113 — Cho thọ cận viên nhưng không nuôi dưỡng — Nānuśāset

Nānuśāset

Lzh Mu Bi Vb Pc 113: Nānuśāset — Nānuśāset

Nānuśāset

Lzh Sarv Bi Pm Dh Pc 113: Thọ Cụ Túc Cho Thiếu Nữ Chưa Chồng Đã Học Giới Mà Không Được Chấp Thuận — Paripuṇṇavīsativassa-sikkhita-kumāribhūta-asammata

Ordaining Trained Unmarried Girls Without Approval

Lzh Sarv Bi Pm Pc 113: Không Nương Theo Thầy — Pavattinī-nānubandhana

Not Following Mentor

Lzh Sarv Bi Vb Pc 113: Không Thuận Theo Thầy — Pavattinī-nānubandhana

Not Following Mentor

Lzh Dg Bi Pm Pc 114: Giới Đọa 114 — Xe chỉ đánh sợi — Suttakantana

Spinning Yarn

Lzh Dg Bi Vb Pc 114: Kéo Sợi — Suttakantana

Spinning Yarn

Lzh Mg Bi Pm Pc 114: Nằm Chung Chiếu — Ekattharaṇatuvaṭṭana

Lying on the Same Sheet

Lzh Mg Bi Vb Pc 114: Nằm Chung Tấm Trải — Ekattharaṇatuvaṭṭana

Lying on the Same Sheet

Lzh Mi Bi Pm Pc 114: Thọ Giới Cho Thức-xoa-ma-na Chưa Được Chấp Thuận — Sikkhita-sikkhamānā-asammata

Ordaining Trained Candidate Without Approval

Lzh Mi Bi Vb Pc 114: Thọ Giới Cho Học Nữ Không Có Phép — Sikkhita-sikkhamānā-asammata

Ordaining Trained Candidate Without Approval

Lzh Mu Bi Pm Pc 114: Không Hướng Dẫn Đệ Tử Sau Khi Thọ Giới — Sahajīvinī-ananuggahaṇa

Not Guiding Disciple After Ordination

Lzh Mu Bi Vb Pc 114: Không Hướng Dẫn Đệ Tử Sau Thọ Giới — Sahajīvinī-ananuggahaṇa

Not Guiding Disciple After Ordination

Lzh Sarv Bi Pm Dh Pc 114: Nānuśāset — Nānuśāset

Nānuśāset

Lzh Sarv Bi Pm Pc 114: Nānuśāset — Nānuśāset

Nānuśāset

Lzh Sarv Bi Vb Pc 114: Nānuśāset — Nānuśāset

Nānuśāset

Lzh Dg Bi Pm Pc 115: Giới Đọa 115 — Nằm ngồi giường người — Āsandiparibhuñjana

Using High Couches

Lzh Dg Bi Vb Pc 115: Dùng Giường Cao — Āsandiparibhuñjana

Using High Couches

Lzh Mg Bi Pm Pc 115: Prakramati — Prakramati

Prakramati

Lzh Mg Bi Vb Pc 115: Prakramati — Prakramati

Prakramati

Lzh Mi Bi Pm Pc 115: Thọ Giới Cho Thiếu Nữ Chưa Học Giới — Paripuṇṇavīsativassa-asikkhita-kumāribhūta

Ordaining Untrained Unmarried Girls

Lzh Mi Bi Vb Pc 115: Thọ Giới Cho Thức Xoa Ma Na Chưa Xuất Giá Chưa Thụ Huấn — Paripuṇṇavīsativassa-asikkhita-kumāribhūta

Ordaining Untrained Unmarried Girls

Lzh Mu Bi Pm Pc 115: Thọ Giới Cho Thiếu Nữ Đã Lập Gia Đình Chưa Đủ Hai Mươi Tuổi — Ūnavīsativassa-kumāribhūta

Ordaining Married Girls Under Twenty

Lzh Mu Bi Vb Pc 115: Thọ Giới Cho Thiếu Phụ Dưới Hai Mươi Tuổi — Ūnavīsativassa-kumāribhūta

Ordaining Married Girls Under Twenty

Lzh Sarv Bi Pm Dh Pc 115: Không Nương Theo Thầy Tế Độ — Pavattinī-nānubandhana

Not Following Mentor