Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 31
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 31/75 (bài 3.001–3.100)
Lzh Mi Bu Vb Sk 59: Rơi Vãi Cơm — Sitthāvakāraka
Scattering Rice
Lzh Mu Bu Pm Sk 59: Na pāde pādam pravekṣyāma — Na pāde pādam pravekṣyāma
Na pāde pādam pravekṣyāma
Lzh Mu Bu Vb Sk 59: Nāvarṇakārakaṁ paribhokṣyāma — Nāvarṇakārakaṁ paribhokṣyāma
Nāvarṇakārakaṁ paribhokṣyāma
Lzh Sarv Bu Pm Sk 59: Na pāde pādam pravekṣyāma — Na pāde pādam pravekṣyāma
Na pāde pādam pravekṣyāma
Lzh Sarv Bu Vb Sk 59: Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma — Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma
Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma
Upp Sk 59: Đứng — Ṭhita
Standing
Lzh Dg Bu Pm Sk 60: Giới Học 60 — Ngủ nghỉ trong tháp Phật — Not sleep in stupa
Sekhiya 60 — Live within a pagoda
Lzh Dg Bu Vb Sk 60: Không Ngủ Trong Tháp — Not sleep in stupa
Not Sleep in Stupa
Ka Bu Pm Sk 60: Không Ăn Cách Giật Bánh — Not eat grabbing cakes
Not Eat Grabbing Cakes
Lzh Mg Bu Pm Sk 60: Cầm Lọng — Chattapāṇi
Holding a Sunshade
Lzh Mg Bu Vb Sk 60: Cầm Lọng — Chattapāṇi
Holding a Sunshade
Lzh Mi Bu Pm Sk 60: Làm Dơ Bẩn — Sāmisa
Soiling
Lzh Mi Bu Vb Sk 60: Làm Dơ Bẩn — Sāmisa
Soiling
Lzh Mu Bu Pm Sk 60: Na pāde pādam niṣatsyāma — Na pāde pādam niṣatsyāma
Na pāde pādam niṣatsyāma
Lzh Mu Bu Vb Sk 60: Nhồi Đầy Miệng — Avagaṇḍakāraka
Stuffing Cheeks
Lzh Sarv Bu Pm Sk 60: Na pāde pādam niṣatsyāma — Na pāde pādam niṣatsyāma
Na pāde pādam niṣatsyāma
Lzh Sarv Bu Vb Sk 60: Nhận Ngang Bằng — Samatittika
Receiving Even Level
Upp Sk 60: Nằm — Sayana
Lying Down
Lzh Dg Bu Pm Sk 61: Giới Học 61 — Cất giấu của cải trong tháp Phật — Not hide valuables in stupa
Sekhiya 61 — Conceal precious articles or money within a pagoda
Lzh Dg Bu Vb Sk 61: Không Giấu Vật Quý Trong Tháp — Not hide valuables in stupa
Not Hide Valuables in Stupa
Ka Bu Pm Sk 61: Nặn Thức Ăn Thành Hình Tháp — Thūpakata
Making Food into a Monument
Lzh Mg Bu Pm Sk 61: Đi Phía Sau — Pacchatogamana
Walking Behind
Lzh Mg Bu Vb Sk 61: Đi Phía Sau — Pacchatogamana
Walking Behind
Lzh Mi Bu Pm Sk 61: Húp Soàn Soạt — Surusurukāraka
Slurping
Lzh Mi Bu Vb Sk 61: Húp — Surusurukāraka
Slurping
Lzh Mu Bu Pm Sk 61: Na pāṇau hanum niṣatsyāma — Na pāṇau hanum niṣatsyāma
Na pāṇau hanum niṣatsyāma
Lzh Mu Bu Vb Sk 61: Bẻ Vụn — Kabaḷāvacchedaka
Breaking Lumps
Lzh Sarv Bu Pm Sk 61: Na pāṇau hanum niṣatsyāma — Na pāṇau hanum niṣatsyāma
Na pāṇau hanum niṣatsyāma
Lzh Sarv Bu Vb Sk 61: Thức Ăn Vừa Đủ — Samasūpaka
Even Measure of Curry
Upp Sk 61: Che Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Lzh Dg Bu Pm Sk 62: Giới Học 62 — Mang dép da vào trong tháp Phật — Not enter stupa with shoes
Sekhiya 62 — Enter a pagoda with leather shoes
Lzh Dg Bu Vb Sk 62: Không Vào Tháp Khi Mang Giày — Not enter stupa with shoes
Not Enter Stupa With Shoes
Ka Bu Pm Sk 62: Miếng Ăn Quá Lớn — Nātimahanta
Overlarge Mouthful
Lzh Mg Bu Pm Sk 62: Xe Cộ — Yāna
Vehicle
Lzh Mg Bu Vb Sk 62: Xe Cộ — Yāna
Vehicle
Lzh Mi Bu Pm Sk 62: Nhai Kêu — Capucapukāraka
Crunching
Lzh Mi Bu Vb Sk 62: Nhai Giòn — Capucapukāraka
Crunching
Lzh Mu Bu Pm Sk 62: Nhận Thức Ăn Cung Kính — Sakkaccapaṭiggahaṇa
Receiving Respectfully
Lzh Mu Bu Vb Sk 62: Thè Lưỡi — Jivhānicchāraka
Poking Tongue
Lzh Sarv Bu Pm Sk 62: Tiếp Nhận Cung Kính — Sakkaccapaṭiggahaṇa
Receiving Respectfully
Lzh Sarv Bu Vb Sk 62: Không Ăn Chọn Phần Ngon — Not eat selecting good parts
Not Eat Selecting Good Parts
Upp Sk 62: Mũ Đội Đầu — Veṭhita
Headdresses
Lzh Dg Bu Pm Sk 63: Giới Học 63 — Cầm dép da vào trong tháp Phật — Not enter stupa with shoes in hand
Sekhiya 63 — Enter a pagoda carrying leather shoes
Lzh Dg Bu Vb Sk 63: Không Vào Tháp Tay Cầm Giày — Not enter stupa with shoes in hand
Not Enter Stupa With Shoes in hand
Ka Bu Pm Sk 63: Nātikṣuṇaka — Nātikṣuṇaka
Nātikṣuṇaka
Lzh Mg Bu Pm Sk 63: Lạc Đường — Uppathenagamana
Off the Path
Lzh Mg Bu Vb Sk 63: Lạc Đường — Uppathenagamana
Off the Path
Lzh Mi Bu Pm Sk 63: Le Lưỡi — Jivhānicchāraka
Poking Tongue
Lzh Mi Bu Vb Sk 63: Thè Lưỡi — Jivhānicchāraka
Poking Tongue
Lzh Mu Bu Pm Sk 63: Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma — Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma
Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma
Lzh Mu Bu Vb Sk 63: Làm Thức Ăn Thành Tháp — Thūpakata
Making Food into a Monument
Lzh Sarv Bu Pm Sk 63: Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma — Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma
Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma
Lzh Sarv Bu Vb Sk 63: Đều Khắp — Parimaṇḍala
Evenly All Around
Upp Sk 63: Na vikṣiptikākṛtasya — Na vikṣiptikākṛtasya
Na vikṣiptikākṛtasya
Lzh Dg Bu Pm Sk 64: Giới Học 64 — Mang dép da đi nhiễu quanh tháp Phật — Not go around stupa wearing shoes
Sekhiya 64 — Go round a pagoda with leather shoes on
Lzh Dg Bu Vb Sk 64: Không Đi Nhiễu Tháp Khi Mang Giày — Not go around stupa wearing shoes
Not Go Around Stupa Wearing Shoes
Ka Bu Pm Sk 64: Miệng Đầy — Sakabaḷa
Mouth Full
Lzh Mg Bu Pm Sk 64: Về Cây Cỏ — Hariteuccāra
On Plants
Lzh Mg Bu Vb Sk 64: Về Cây Cỏ — Hariteuccāra
On Plants
Lzh Mi Bu Pm Sk 64: Miếng Ăn Quá Lớn — Nātimahanta
Overlarge Mouthful
Lzh Mi Bu Vb Sk 64: Miếng Ăn Quá Lớn — Nātimahanta
Overlarge Mouthful
Lzh Mu Bu Pm Sk 64: Nhận Ngang Bằng — Samatittika
Receiving Even Level
Lzh Mu Bu Vb Sk 64: Liếm Tay — Hatthanillehaka
Licking the Hands
Lzh Sarv Bu Pm Sk 64: Nhận Bát Bằng Đầy — Samatittika
Receiving Even Level
Lzh Sarv Bu Vb Sk 64: Miếng Quá Lớn — Nātimahanta
Overlarge Mouthful
Upp Sk 64: Giày Dép — Pāduka
Shoes
Lzh Mg Bu Vb Sk 64–65: Sekhiya 64–65 — Sekhiya 64–65
Sekhiya 64–65
Lzh Dg Bu Pm Sk 65: Giới Học 65 — Mang giày ủng vào trong tháp Phật — Not enter stupa wearing sandals
Sekhiya 65 — Enter within a pagoda wearing boots
Lzh Dg Bu Vb Sk 65: Không Vào Tháp Khi Mang Dép — Not enter stupa wearing sandals
Not Enter Stupa Wearing Sandals
Ka Bu Pm Sk 65: Không Mang Đến — Anāhaṭa
Without Bringing
Lzh Mg Bu Pm Sk 65: Trong Nước — Udakeuccāra
In Water
Lzh Mg Bu Vb Sk 65: Dưới Nước — Udakeuccāra
In Water
Lzh Mi Bu Pm Sk 65: Miếng Ăn Tròn — Parimaṇḍala
Round Mouthful
Lzh Mi Bu Vb Sk 65: Miếng Tròn — Parimaṇḍala
Round Mouthful
Lzh Mu Bu Pm Sk 65: Lượng Canh Vừa Đủ — Samasūpaka
Even Measure of Curry
Lzh Mu Bu Vb Sk 65: Liếm Bát — Pattanillehaka
Licking the Bowl
Lzh Sarv Bu Pm Sk 65: Lượng Canh Đều Nhau — Samasūpaka
Even Measure of Curry
Lzh Sarv Bu Vb Sk 65: Cả Bàn Tay — Sabbahattha
Whole Hand
Upp Sk 65: Dép — Upāhanāruḷha
Sandals
Lzh Dg Bu Pm Sk 66: Giới Học 66 — Cầm giày ủng vào trong tháp Phật — Not enter stupa with sandals in hand
Sekhiya 66 — Enter a pagoda carrying his boots
Lzh Dg Bu Vb Sk 66: Không Vào Tháp Tay Cầm Dép — Not enter stupa with sandals in hand
Not Enter Stupa With Sandals in Hand
Ka Bu Pm Sk 66: Chỉ Trích Lỗi — Ujjhānasaññī
Finding Fault
Lzh Mg Bu Pm Sk 66: Khi Đứng — Ṭhitouccāra
While Standing
Lzh Mg Bu Vb Sk 66: Đứng Mà Thuyết — Ṭhitouccāra
While Standing
Lzh Mi Bu Pm Sk 66: Không Mang Theo — Anāhaṭa
Without Bringing
Lzh Mi Bu Vb Sk 66: Không Mang Đến — Anāhaṭa
Without Bringing
Lzh Mu Bu Pm Sk 66: Tạo Tháp Từ Thức Ăn — Thūpakata
Making Food into a Monument
Lzh Mu Bu Vb Sk 66: Vẩy Tay — Hatthaniddhunaka
Shaking the Hand
Lzh Sarv Bu Pm Sk 66: Nắn Thức Ăn Thành Tháp — Thūpakata
Making Food into a Monument
Lzh Sarv Bu Vb Sk 66: Không Mang Theo — Anāhaṭa
Without Bringing
Upp Sk 66: Cầm Dù — Chattapāṇi
Holding a Sunshade
Lzh Dg Bu Pm Sk 67: Giới Học 67 — Ngồi ăn nơi tháp Phật mà xả rác — Not eat at base of stupa
Not Eat at Base of Stupa
Lzh Dg Bu Vb Sk 67: Không Ăn Dưới Chân Tháp — Not eat at base of stupa
Not Eat at Base of Stupa
Ka Bu Pm Sk 67: Na sāmiṣeṇodakenāntarikaṁ bhikṣuṁ — Na sāmiṣeṇodakenāntarikaṁ bhikṣuṁ
Na sāmiṣeṇodakenāntarikaṁ bhikṣuṁ
Lzh Mi Bu Pm Sk 67: Không Ăn Nhăn Mũi — Not eat screwing up nose
Not Eat Screwing Up Nose
Lzh Mi Bu Vb Sk 67: Không Ăn Mà Nhăn Mũi — Not eat screwing up nose
Not Eat Screwing Up Nose
Lzh Mu Bu Pm Sk 67: Nhồi Đầy Má — Avagaṇḍakāraka
Stuffing Cheeks
Lzh Mu Bu Vb Sk 67: Na pātrasaṁdhūnaka — Na pātrasaṁdhūnaka
Na pātrasaṁdhūnaka
Lzh Sarv Bu Pm Sk 67: Không Chọn Phần Ngon Mà Ăn — Not eat selecting good parts
Not Eat Selecting Good Parts
Lzh Sarv Bu Vb Sk 67: Miệng Đầy — Sakabaḷa
Mouth Full