Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 21
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 21/75 (bài 2.001–2.100)
Lzh Sarv Bu Pm Pc 88: Băng Ngứa — Kaṇḍuppaṭicchādi
Itch Bandage
Lzh Sarv Bu Vb Pc 88: Băng Vết Ngứa — Kaṇḍuppaṭicchādi
Itch Bandage
Upp Pc 88: Nệm Lót — Tūlonaddha
Upholstery
Lzh Dg Bu Pm Pc 89: Giới Đọa 89 — Khăn tắm quá cỡ — Vassikasāṭikā
Rainy-Season Robes
Lzh Dg Bu Vb Pc 89: Y Ca-thi-na — Vassikasāṭikā
Rainy-Season Robes
Ka Bu Pm Pc 89: Y Mùa Mưa — Vassikasāṭikā
Rainy-Season Robes
Lzh Mg Bu Pm Pc 89: Kích Thước Y — Sugatacīvara
Robe Size
Lzh Mg Bu Vb Pc 89: Kích Thước Y — Sugatacīvara
Robe Size
Lzh Mi Bu Pm Pc 89: Y Ca-thi-na — Vassikasāṭikā
Rainy-Season Robes
Lzh Mi Bu Vb Pc 89: Y Ca-thi-na Mùa Mưa — Vassikasāṭikā
Rainy-Season Robes
Lzh Mu Bu Pm Pc 89: Giới Ba-dật-để-ca 89 — Làm y tắm mưa — Sitting Mats
Sitting Mats
Lzh Mu Bu Vb Pc 89: Y Ca-sa Mùa Mưa — Vassikasāṭikā
Rainy-Season Robes
Lzh Sarv Bu Pm Pc 89: Tọa Cụ — Nisīdana
Sitting Mats
Lzh Sarv Bu Vb Pc 89: Tọa Cụ — Nisīdana
Sitting Mats
Upp Pc 89: Y Mùa Mưa — Vassikasāṭikā
Rainy-Season Robes
Lzh Dg Bu Pm Pc 90: Giới Đọa 90 — 3 y quá cỡ — Sugatacīvara
Robe Size
Lzh Dg Bu Vb Pc 90: Kích Thước Y — Sugatacīvara
Robe Size
Ka Bu Pm Pc 90: Kích Thước Y — Sugatacīvara
Robe Size
Lzh Mg Bu Pm Pc 90: Vu Cáo Vô Căn — Amūlaka
Groundless Accusation
Lzh Mg Bu Vb Pc 90: Vu Cáo Vô Căn — Amūlaka
Groundless Accusation
Lzh Mi Bu Pm Pc 90: Kích Thước Y — Sugatacīvara
Robe Size
Lzh Mi Bu Vb Pc 90: Kích Thước Y — Sugatacīvara
Robe Size
Lzh Mu Bu Pm Pc 90: Giới Ba-dật-để-ca 90 — Bằng hay lớn hơn y của Phật — Sugatacīvara
Robe Size
Lzh Mu Bu Vb Pc 90: Kích Thước Y — Sugatacīvara
Robe Size
Lzh Sarv Bu Pm Pc 90: Kích Thước Y — Sugatacīvara
Robe Size
Lzh Sarv Bu Vb Pc 90: Kích Thước Y — Sugatacīvara
Robe Size
Upp Pc 90: Băng Bó Ghẻ Ngứa — Kaṇḍuppaṭicchādi
Itch Bandage
Lzh Mg Bu Pm Pc 91: Chuyển Hướng Lợi Dưỡng — Pariṇāmana
Diverting Gains
Lzh Mg Bu Vb Pc 91: Chuyển Hướng Lợi Dưỡng — Pariṇāmana
Diverting Gains
Lzh Mi Bu Pm Pc 91: Chuyển Hướng Lợi Dưỡng — Pariṇāmana
Diverting Gains
Lzh Mi Bu Vb Pc 91: Chuyển Hướng Lợi Dưỡng — Pariṇāmana
Diverting Gains
Upp Pc 91: Tọa Cụ — Nisīdana
Sitting Mats
Lzh Mg Bu Pm Pc 92: Lừa Dối — Mohana
Deception
Lzh Mg Bu Vb Pc 92: Lừa Dối — Mohana
Deception
Upp Pc 92: Kích Thước Y — Sugatacīvara
Robe Size
Lzh Dg Bu Pm Pd 1: Giới Hối Quá 1 — Ăn đồ ăn ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Pāṭidesanīya 1 — Food to eat from a bhikṣuṇī
Lzh Dg Bu Vb Pd 1: Nhận Thực Phẩm Từ Tỳ-kheo-ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Ka Bu Pm Pd 1: Nhận Thức Ăn Từ Ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Mg Bu Pm Pd 1: Nhận Thức Ăn Ở Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Mg Bu Vb Pd 1: Nhận Thức Ăn Ở Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Mi Bu Pm Pd 1: Nhận Thức Ăn Của Tỳ-kheo-ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Mi Bu Vb Pd 1: Nhận Thức Ăn Của Ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Mu Bu Pm Pd 1: Giới Ba-la-để-đề-xá-ni 1 — Nhận thức ăn để ăn từ Bí-sô ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Mu Bu Vb Pd 1: Nhận Thức Ăn Từ Ni Cô — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Sarv Bu Pm Pd 1: Nhận Thức Ăn Từ Ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Sarv Bu Vb Pd 1: Nhận Thức Ăn Từ Tỳ-kheo-ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Upp Pd 1: Nhận Thức Ăn Của Ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Dg Bu Pm Pd 2: Giới Hối Quá 2 — Ăn đồ chỉ bảo — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Dg Bu Vb Pd 2: Để Tỳ-kheo-ni Gọi Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Ka Bu Pm Pd 2: Để Ni Sai Bảo Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Mg Bu Pm Pd 2: Nhận Thức Ăn Của Ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Mg Bu Vb Pd 2: Nhận Thức Ăn Của Ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Mi Bu Pm Pd 2: Để Tỳ-kheo-ni Sai Bảo Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Mi Bu Vb Pd 2: Để Ni Sai Bảo Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Mu Bu Pm Pd 2: Để Tỳ-kheo-ni Sai Bảo Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Mu Bu Vb Pd 2: Để Ni Ra Lệnh Về Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Sarv Bu Pm Pd 2: Để Ni Sắp Đặt Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Sarv Bu Vb Pd 2: Để Tỳ-kheo-ni Sai Bảo Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Upp Pd 2: Để Ni Sai Khiến Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Dg Bu Pm 2 Pd 1: Nhận Thức Ăn Của Tỳ-kheo-ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Sarv Bu Pm 2 Pd 1: Nhận Thức Ăn Từ Ni — Paṭhamapāṭidesanīya
Receiving a Nun’s Food
Lzh Dg Bu Pm 2 Pd 2: Để Tỳ-kheo-ni Đặt Bát — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Sarv Bu Pm 2 Pd 2: Để Ni Sắp Xếp Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Dg Bu Pm 2 Pd 3: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Sarv Bu Pm 2 Pd 3: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Dg Bu Pm 2 Pd 4: Nhận Thực Phẩm Tại Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Sarv Bu Pm 2 Pd 4: Nhận Thức Ăn Ở Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Dg Bu Pm Pd 3: Giới Hối Quá 3 — Ăn của học gia — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Dg Bu Vb Pd 3: Nhận Thực Phẩm Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Ka Bu Pm Pd 3: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Mg Bu Pm Pd 3: Để Ni Sai Bảo Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Mg Bu Vb Pd 3: Để Ni Sắp Xếp Thức Ăn — Dutiyapāṭidesanīya
Letting a Nun Order Food
Lzh Mi Bu Pm Pd 3: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Mi Bu Vb Pd 3: Nhận Thức Ăn Từ Các Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Mu Bu Pm Pd 3: Nhận Thực Phẩm Từ Các Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Mu Bu Vb Pd 3: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Sarv Bu Pm Pd 3: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Sarv Bu Vb Pd 3: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Upp Pd 3: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Dg Bu Pm Pd 4: Giới Hối Quá 4 — Ăn chỗ nghi sợ — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Dg Bu Vb Pd 4: Nhận Thực Phẩm Ở Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Ka Bu Pm Pd 4: Nhận Thức Ăn Ở Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Mg Bu Pm Pd 4: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Mg Bu Vb Pd 4: Nhận Thức Ăn Từ Gia Đình Được Chỉ Định — Tatiyapāṭidesanīya
Receiving Food From Designated Families
Lzh Mi Bu Pm Pd 4: Nhận Thức Ăn Ở Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Mi Bu Vb Pd 4: Nhận Thức Ăn Ở Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Mu Bu Pm Pd 4: Nhận Thực Phẩm Ở Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Mu Bu Vb Pd 4: Nhận Thức Ăn Ở Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Sarv Bu Pm Pd 4: Nhận Thức Ăn Ở Vùng Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Sarv Bu Vb Pd 4: Nhận Thức Ăn Nơi Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Upp Pd 4: Nhận Thức Ăn Nơi Nguy Hiểm — Catutthapāṭidesanīya
Receiving Food in a Dangerous Region
Lzh Dg Bu Pm Sk 1: Đồng Đều Xung Quanh — Parimaṇḍala
Evenly All Around
Lzh Dg Bu Vb Sk 1: Đắp Y Đều Khắp — Parimaṇḍala
Evenly All Around
Ka Bu Pm Sk 1: Nātyutkṛṣṭaṁ nivāsayiṣyāma — Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Lzh Mg Bu Pm Sk 1: Đều Khắp — Parimaṇḍala
Evenly All Around
Lzh Mg Bu Vb Sk 1: Đều Khắp — Parimaṇḍala
Evenly All Around
Lzh Mi Bu Pm Sk 1: Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma — Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Lzh Mi Bu Vb Sk 1: Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma — Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Lzh Mu Bu Pm Sk 1: Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma — Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Lzh Mu Bu Vb Sk 1: Đồng Đều Xung Quanh — Parimaṇḍala
Evenly All Around