Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 2
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 2/75 (bài 101–200)
Lzh Sarv Upali 8: Câu Hỏi Về Sám Hối — 問波夜提事之一 (Pācittiyapucchā)
Questions on Confession
Lzh Sarv Ve 8a: Vinaya Ekottara 8a — 八法初 (Vinaya Ekottara 8a)
Vinaya Ekottara 8a
Lzh Mg Bu Pn 9: Hồi Hướng — Vagga 9. Udissa
Dedicated
Lzh Sarv Upali 9: Câu Hỏi Về Giải Quyết Tranh Sự — 滅諍法之問七滅諍法 (Adhikaraṇasamathapucchā)
Questions on Setrling Issues
Lzh Sarv Ve 9a: Vinaya Ekottara 9a — 九法初 (Vinaya Ekottara 9a)
Vinaya Ekottara 9a
Lzh Mg Bu Pn 10: Dao — Vagga 10. Sattha
Knives
Lzh Sarv Upali 10: Câu Hỏi Về Thọ Giới — 受戒法竟 (Upasampadāpucchā)
Questions on Ordination
Lzh Sarv Ve 10a: Vinaya Ekottara 10a — 十法初 (Vinaya Ekottara 10a)
Vinaya Ekottara 10a
Lzh Sarv Ve 10b: Vinaya Ekottara 10b — 十法初 (Vinaya Ekottara 10b)
Vinaya Ekottara 10b
Lzh Mg Bu Pn 11: Phá Hoại — Vagga 11. Khepana
Ruin
Lzh Sarv Ba 11: Năm Phần — 五段 (Five Sections)
Five Sections
Lzh Sarv Upali 11: Câu Hỏi Về Bố Tát — 問布薩法 (Uposathapucchā)
Questions on Sabbath
Lzh Sarv Ve 11b: Vinaya Ekottara 11b — 增十一相初 (Vinaya Ekottara 11b)
Vinaya Ekottara 11b
Lzh Mg Bu Pn 12: Chúng Sinh — Vagga 12. Satta
Beings
Lzh Sarv Ba 12: Tạp Sự — 雜品 (Miscellaneous)
Miscellaneous
Lzh Sarv Upali 12: Câu Hỏi Về Tự Tứ — 問自恣法 (Pavāraṇāpucchā)
Questions on Invitation
Lzh Mg Bu Pn 13: Giải Quyết Tranh Chấp — Vagga 13. Samatha
Settlementa
Lzh Sarv Upali 13: Câu Hỏi Về An Cư — 問安居法 (Vassapucchā)
Questions on Rains Season
Lzh Mg Bu Pn 14: Tháp — Vagga 14. Thūpa
Monument
Lzh Sarv Upali 14: Câu Hỏi Về Dược Phẩm — 問藥法 (Bhesajjapucchā)
Questions on Medicines
Lzh Sarv Upali 15: Câu Hỏi Về Y Phục — 問衣法 (Cīvarapucchā)
Questions on Robes
Lzh Sarv Upali 16: Câu Hỏi Về Công Đức Y — 迦絺那衣法竟 (Kaṭhinapucchā)
Questions on Robe-Making Season
Lzh Sarv Upali 17: Câu Hỏi Về Kosambi — 俱舍彌法竟 (Kosambakapucchā)
Questions on Kosambi
Lzh Sarv Upali 18: Câu Hỏi Về Campā — 問瞻波法 (Campeyyapucchā)
Questions on Campā
Lzh Sarv Upali 19: Câu Hỏi Về Nhóm Paṇḍu Và Lohita — 般茶盧伽法 (Paṇḍulohitakapucchā)
Questions on Followers of Paṇḍu and Lohita
Lzh Sarv Upali 20: Câu Hỏi Về Tạp Kiền-Độ — 般茶盧伽法 (Samuccayapucchā)
Questions on Collected Procedures
Lzh Sarv Upali 21: Câu Hỏi Về Đình Bố Tát — 問遮法第 (Uposathaṭṭhāpanapucchā)
Questions on Setting Aside the Sabbath
Lzh Sarv Upali 22: Câu Hỏi Về Trú Xứ — 問臥具法 (Sayanāsanapucchā)
Questions on Lodgings
Lzh Sarv Upali 23: Câu Hỏi Về Dàn Xếp — 問滅事法 (Samathapucchā)
Questions on Settlement
Lzh Sarv Upali 24: Câu Hỏi Về Tạp Sự — 問雜事 (Pakiṇṇakapucchā)
Questions on Miscellaneous Matters
Lzh Sarv Bu Vb: 29 Cases: 29 Trường Hợp — 二十九事 (29 Cases)
29 Cases
Lzh Sarv Ba 51: Dâm Dục — 波羅夷法初戒一 (Pārājika 1)
Sexual Intercourse
Lzh Sarv Ba 62: Trộm Cắp — 第二盜戒之初二 (Pārājika 2)
Theft
Lzh Sarv Ba 73: Sát Nhân — 第三波羅夷三 (Pārājika 3)
Murder
Lzh Sarv Ba 84: Vọng Xưng Thượng Nhân Pháp — 第四波羅夷四 (Pārājika 4)
False Claims to Superhuman States
Lzh Sarv Ba 91: Thủ Dâm — 初僧伽婆尸沙一 (Saṅghādisesa 1)
Masturbation
Lzh Dg Bu Pm Ss 1: Giới Tăng Tàn 1 — Cố làm xuất tinh — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Dg Bu Vb Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Ka Bu Pm Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Mg Bu Pm Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Mg Bu Vb Ss 1: Tự dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Mi Bu Pm Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Mi Bu Vb Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Mu Bu Pm Ss 1: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 1 — Cố ý thủ dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Mu Bu Vb Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Sarv Bu Pm Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Sarv Bu Vb Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Upp Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Dg Bu Pm Ss 2: Giới Tăng Tàn 2 — Chạm thân nữ nhân — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Dg Bu Vb Ss 2: Xúc Chạm Thân Thể — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Ka Bu Pm Ss 2: Thân Thể Tiếp Xúc — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Mg Bu Pm Ss 2: Xúc Chạm Thân Thể — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Mg Bu Vb Ss 2: Xúc chạm thân thể — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Mi Bu Pm Ss 2: Thân Xúc — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Mi Bu Vb Ss 2: Xúc Chạm Thân Thể — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Mu Bu Pm Ss 2: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 2 — Xúc chạm thân người nữ — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Mu Bu Vb Ss 2: Thân Xúc — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Sarv Ba 102: Thân Xúc — 第二僧伽婆尸沙二 (Saṅghādisesa 2)
Physical Contact
Lzh Sarv Bu Pm Ss 2: Thân Xúc — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Sarv Bu Vb Ss 2: Xúc Chạm Thân Thể — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Upp Ss 2: Tiếp Xúc Thân Thể — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 1: Thủ Dâm — Sukkavisaṭṭhi
Masturbation
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 2: Xúc Chạm Thân Thể — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 2: Xúc Chạm Thân Thể — Kāyasaṁsagga
Physical Contact
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 3: Lời Nói Dâm Ô — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 3: Lời Nói Thô Tục — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 4: Xúi Người Phục Vụ Dục Vọng Của Mình — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 4: Khuyến Dục — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 5: Làm Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 5: Mai Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 6: Xây Cốc Liêu — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 6: Xây Cất Thất — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 7: Xây Trú Xứ — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 7: Xây Cất Phòng Ở — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 8: Vu Cáo Vô Căn Cứ Do Sân Hận — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 8: Vu Khống Vô Căn Cứ Vì Sân Hận — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 9: Vu Cáo Do Sân Hận Với Lý Do Không Liên Quan — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 9: Vu Cáo Vì Sân Hận Với Lý Do Không Liên Quan — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 11: Theo Kẻ Phá Hòa Hợp — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 11: Theo Kẻ Phá Hòa Hợp Tăng — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 12: Làm Ô Uế Gia Đình — Kuladūsaka
Corrupters of Families
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 12: Làm Hư Hoại Gia Đình — Kuladūsaka
Corrupters of Families
Lzh Dg Bu Pm 2 Ss 13: Khó Giáo Hóa — Dubbaca
Difficult to Correct
Lzh Sarv Bu Pm 2 Ss 13: Khó Giáo Hóa — Dubbaca
Difficult to Correct
Lzh Dg Bu Pm Ss 3: Giới Tăng Tàn 3 — Nói năng thô tục — Duṭṭhullavācā
Saṅghādisesa 3 — Talk lewdly with a woman
Lzh Dg Bu Vb Ss 3: Lời Nói Thô Tục — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Ka Bu Pm Ss 3: Nói Lời Thô Ác — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Mg Bu Pm Ss 3: Lời Nói Thô Tục — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Mg Bu Vb Ss 3: Nói lời thô tục — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Mi Bu Pm Ss 3: Nói Lời Thô Tục — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Mi Bu Vb Ss 3: Nói Lời Thô Tục — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Mu Bu Pm Ss 3: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 3 — Những lời thô tục — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Mu Bu Vb Ss 3: Lời Nói Bất Tịnh — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Sarv Bu Pm Ss 3: Nói Lời Thô Ác — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Sarv Bu Vb Ss 3: Lời Nói Thô Tục — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Upp Ss 3: Nói Lời Thô Tục — Duṭṭhullavācā
Indecent Speech
Lzh Dg Bu Pm Ss 4: Giới Tăng Tàn 4 — Đòi hiến dâm dục — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires