Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 29

Comparative Vinaya — Chinese

7.407 bài kinh · trang 29/75 (bài 2.801–2.900)

Lzh Sarv Bu Pm Sk 42: Vén Y (2) — Dutiyaukkhittaka

Lifted Robe (2nd)

Lzh Sarv Bu Vb Sk 42: Không Ngồi Che Vai Phải Hở Vai Trái — Not sit covering right shoulder opening left shoulder

Not sit covering right shoulder opening left shoulder

Upp Sk 42: Không Ăn Với Vẻ Cau Mũi — Not eat screwing up nose

Not Eat Screwing Up Nose

Lzh Dg Bu Pm Sk 43: Giới Học 43 — Hớp cơm mà ăn — Surusurukāraka

Slurping

Lzh Dg Bu Vb Sk 43: Húp Soàm Soạp — Surusurukāraka

Slurping

Ka Bu Pm Sk 43: Che Đậy Bằng Cơm — Odanappaṭicchādana

Covering With Rice

Lzh Mg Bu Pm Sk 43: Ăn Chú Tâm Vào Bát — Pattasaññī

Eating With Attention on the Bowl

Lzh Mg Bu Vb Sk 43: Ăn Cơm Chú Tâm Vào Bát — Pattasaññī

Eating With Attention on the Bowl

Lzh Mi Bu Pm Sk 43: Che Đầu — Oguṇṭhita

Covering the Head

Lzh Mi Bu Vb Sk 43: Che Đầu — Oguṇṭhita

Covering the Head

Lzh Mu Bu Pm Sk 43: Na paryastikākṛta pravekṣyāma — Na paryastikākṛta pravekṣyāma

Na paryastikākṛta pravekṣyāma

Lzh Sarv Bu Pm Sk 43: Na paryastikākṛta pravekṣyāma — Na paryastikākṛta pravekṣyāma

Na paryastikākṛta pravekṣyāma

Lzh Sarv Bu Vb Sk 43: Vung Tay — Bāhuppacālaka

Swinging the Arms

Upp Sk 43: Bẻ Vụn Thức Ăn — Kabaḷāvacchedaka

Breaking Lumps

Lzh Dg Bu Pm Sk 44: Giới Học 44 — Le lưỡi liếm mà ăn — Jivhānicchāraka

Sekhiya 44 — Make a lapping noise with the tongue

Lzh Dg Bu Vb Sk 44: Thè Lưỡi — Jivhānicchāraka

Poking Tongue

Ka Bu Pm Sk 44: Sūpapraṭicchādana — Sūpapraṭicchādana

Sūpapraṭicchādana

Lzh Mg Bu Pm Sk 44: Xin Cơm Và Đồ Ăn — Sūpodanaviññatti

Asking for Rice and Curry

Lzh Mg Bu Vb Sk 44: Xin Cơm Và Canh — Sūpodanaviññatti

Asking for Rice and Curry

Lzh Mi Bu Pm Sk 44: Che Đầu (Lần 2) — Dutiyaoguṇṭhita

Covering the Head (2nd)

Lzh Mi Bu Vb Sk 44: Che Đầu (2) — Dutiyaoguṇṭhita

Covering the Head (2nd)

Lzh Mu Bu Pm Sk 44: Ôm Gối — Pallatthika

Clasping Knees

Lzh Mu Bu Vb Sk 44: Na anāgate khādanīyabhojanīye pātram upanāmayiṣyāma — Na anāgate khādanīyabhojanīye pātram upanāmayiṣyāma

Na anāgate khādanīyabhojanīye pātram upanāmayiṣyāma

Lzh Sarv Bu Pm Sk 44: Ôm Gối — Pallatthika

Clasping Knees

Lzh Sarv Bu Vb Sk 44: Vung Tay (2) — Dutiyabāhuppacālaka

Swinging the Arms (2nd)

Upp Sk 44: Na thutthukāraka — Na thutthukāraka

Na thutthukāraka

Lzh Dg Bu Pm Sk 45: Giới Học 45 — Rảy tay mà ăn — Hatthaniddhunaka

Sekhiya 45 — Shake the hand when eating rice

Lzh Dg Bu Vb Sk 45: Bắt Tay — Hatthaniddhunaka

Shaking the Hand

Ka Bu Pm Sk 45: Xin Cơm Và Canh — Sūpodanaviññatti

Asking for Rice and Curry

Lzh Mg Bu Pm Sk 45: Che Bằng Cơm — Odanappaṭicchādana

Covering With Rice

Lzh Mg Bu Vb Sk 45: Phủ Cơm — Odanappaṭicchādana

Covering With Rice

Lzh Mi Bu Pm Sk 45: Cười To — Ujjagghika

Laughing Loudly

Lzh Mi Bu Vb Sk 45: Cười To — Ujjagghika

Laughing Loudly

Lzh Mu Bu Pm Sk 45: Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma — Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma

Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma

Lzh Mu Bu Vb Sk 45: Nopari khādanīyabhojanīyasya pātraṁ dhārayiṣyāma — Nopari khādanīyabhojanīyasya pātraṁ dhārayiṣyāma

Nopari khādanīyabhojanīyasya pātraṁ dhārayiṣyāma

Lzh Sarv Bu Pm Sk 45: Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma — Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma

Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma

Lzh Sarv Bu Vb Sk 45: Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma — Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma

Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma

Upp Sk 45: Liếm Tay — Hatthanillehaka

Licking the Hands

Lzh Dg Bu Pm Sk 46: Cả Bàn Tay — Sabbahattha

Whole Hand

Lzh Dg Bu Vb Sk 46: Cả Bàn Tay — Sabbahattha

Whole Hand

Ka Bu Pm Sk 46: Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma — Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma

Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma

Lzh Mg Bu Pm Sk 46: Làm Bẩn — Sāmisa

Soiling

Lzh Mg Bu Vb Sk 46: Làm Dơ Bẩn — Sāmisa

Soiling

Lzh Mi Bu Pm Sk 46: Cười To (Lần 2) — Dutiyaujjagghika

Laughing Loudly (2nd)

Lzh Mi Bu Vb Sk 46: Cười To (2) — Dutiyaujjagghika

Laughing Loudly (2nd)

Lzh Mu Bu Pm Sk 46: Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma — Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma

Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma

Lzh Mu Bu Vb Sk 46: Ăn Cung Kính — Sakkacca

Eating Respectfully

Lzh Sarv Bu Pm Sk 46: Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma — Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma

Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma

Lzh Sarv Bu Vb Sk 46: Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma — Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma

Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma

Upp Sk 46: Không Buông Bát — Not let go of bowl

Not let go of bowl

Lzh Dg Bu Pm Sk 47: Giới Học 47 — Tay dơ cầm đồ đựng nước uống — Sāmisa

Soiling

Lzh Dg Bu Vb Sk 47: Làm Dơ Bẩn — Sāmisa

Soiling

Ka Bu Pm Sk 47: Nhận Canh Với Bát Đúng Cách — Receive soup with correct bowl

Receive Soup With Correct Bowl

Lzh Mg Bu Pm Sk 47: Nước Vo Gạo — Sasitthaka

Washing Water With Rice

Lzh Mg Bu Vb Sk 47: Nước Rửa Có Cơm — Sasitthaka

Washing Water With Rice

Lzh Mi Bu Pm Sk 47: Không Ồn Ào — Appasadda

Not Noisy

Lzh Mi Bu Vb Sk 47: Không Ồn Ào — Appasadda

Not Noisy

Lzh Mu Bu Pm Sk 47: Vung Tay — Bāhuppacālaka

Swinging the Arms

Lzh Mu Bu Vb Sk 47: Nātikṣuṇaka — Nātikṣuṇaka

Nātikṣuṇaka

Lzh Sarv Bu Pm Sk 47: Vung Tay — Bāhuppacālaka

Swinging the Arms

Lzh Sarv Bu Vb Sk 47: Lắc Đầu — Sīsappacālaka

Swaying the Head

Upp Sk 47: Vẫy Tay — Hatthaniddhunaka

Shaking the Hand

Lzh Dg Bu Pm Sk 48: Giới Học 48 — Đổ nước rửa bát trong nhà cư sĩ — Sasitthaka

Washing Water With Rice

Lzh Dg Bu Vb Sk 48: Nước Rửa Có Cơm — Sasitthaka

Washing Water With Rice

Ka Bu Pm Sk 48: Nhai Kêu — Capucapukāraka

Crunching

Lzh Mg Bu Pm Sk 48: Đứng — Ṭhita

Standing

Lzh Mg Bu Vb Sk 48: Đứng — Ṭhita

Standing

Lzh Mi Bu Pm Sk 48: Không Ồn Ào (Lần 2) — Dutiyaappasadda

Not Noisy (2nd)

Lzh Mi Bu Vb Sk 48: Không Ồn Ào (2) — Dutiyaappasadda

Not Noisy (2nd)

Lzh Mu Bu Pm Sk 48: Vung Tay (2) — Dutiyabāhuppacālaka

Swinging the Arms (2nd)

Lzh Mu Bu Vb Sk 48: Miếng Ăn Quá Lớn — Nātimahanta

Overlarge Mouthful

Lzh Sarv Bu Pm Sk 48: Vung Tay (Lần 2) — Dutiyabāhuppacālaka

Swinging the Arms (2nd)

Lzh Sarv Bu Vb Sk 48: Lắc Đầu (2) — Dutiyasīsappacālaka

Swaying the Head (2nd)

Upp Sk 48: Không Nghiền Thức Ăn — Not mash food

Not mash food

Lzh Dg Bu Pm Sk 49: Giới Học 49 — Tiểu tiện, hỷ nhổ trên cỏ tươi — Hariteuccāra

On Plants

Lzh Dg Bu Vb Sk 49: Trên Cây Cỏ — Hariteuccāra

On Plants

Ka Bu Pm Sk 49: Na phuphukkāraka — Na phuphukkāraka

Na phuphukkāraka

Lzh Mg Bu Pm Sk 49: Nisinno sayanassa — Nisinno sayanassa

Nisinno sayanassa

Lzh Mg Bu Vb Sk 49: Nisinno sayanassa — Nisinno sayanassa

Nisinno sayanassa

Lzh Mi Bu Pm Sk 49: Khéo Thu Thúc — Susaṁvuta

Well-Restrained

Lzh Mi Bu Vb Sk 49: Khéo Nhiếp Phục — Susaṁvuta

Well-Restrained

Lzh Mu Bu Pm Sk 49: Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma — Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma

Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma

Lzh Mu Bu Vb Sk 49: Miếng Cơm Tròn — Parimaṇḍala

Round Mouthful

Lzh Sarv Bu Pm Sk 49: Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma — Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma

Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma

Lzh Sarv Bu Vb Sk 49: Lắc Lư — Kāyappacālaka

Swaying

Upp Sk 49: Làm Bẩn — Sāmisa

Soiling

Lzh Dg Bu Pm Sk 50: Giới Học 50 — Tiểu tiện, hỷ nhổ vào nước sạch — Udakeuccāra

In Water

Lzh Dg Bu Vb Sk 50: Trong Nước — Udakeuccāra

In Water

Ka Bu Pm Sk 50: Nojjighrantaḥ — Nojjighrantaḥ

Nojjighrantaḥ

Lzh Mg Bu Pm Sk 50: Chỗ Ngồi Thấp — Nīcāsana

Low Seats

Lzh Mg Bu Vb Sk 50: Chỗ Ngồi Thấp — Nīcāsana

Low Seats

Lzh Mi Bu Pm Sk 50: Khéo Thu Thúc (Lần 2) — Dutiyasusaṁvuta

Well-Restrained (2nd)

Lzh Mi Bu Vb Sk 50: Khéo Nhiếp Phục (2) — Dutiyasusaṁvuta

Well-Restrained (2nd)

Lzh Mu Bu Pm Sk 50: Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma — Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma

Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma

Lzh Mu Bu Vb Sk 50: Không Mang Theo — Anāhaṭa

Without Bringing

Lzh Sarv Bu Pm Sk 50: Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma — Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma

Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma

Lzh Sarv Bu Vb Sk 50: Lắc Lư (2) — Dutiyakāyappacālaka

Swaying (2nd)

Upp Sk 50: Xin Cơm và Canh — Sūpodanaviññatti

Asking for Rice and Curry

Lzh Dg Bu Pm Sk 51: Giới Học 51 — Đứng mà đại tiện tiểu tiện — Ṭhitouccāra

While Standing

Lzh Dg Bu Vb Sk 51: Khi Đứng — Ṭhitouccāra

While Standing