Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 4

Comparative Vinaya — Chinese

7.407 bài kinh · trang 4/75 (bài 301–400)

Lzh Mi Bu Pm Ss 12: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Mi Bu Vb Ss 12: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Mu Bu Pm Ss 12: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 12 — Gây tiếng xấu ở nhà người — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Mu Bu Vb Ss 12: Làm Ô Uế Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Sarv Bu Pm Ss 12: Kẻ Làm Ô Uế Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Sarv Bu Vb Ss 12: Phá Hoại Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Upp Ss 12: Làm Ô Nhiễm Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Dg Bu Pm Ss 13: Giới Tăng Tàn 13 — Ngoan cố chống cự — Dubbaca

Saṅghādisesa 13 — Will not bear being spoken to

Lzh Dg Bu Vb Ss 13: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Ka Bu Pm Ss 13: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Mg Bu Pm Ss 13: Phá Hoại Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Mg Bu Vb Ss 13: Làm hư hoại gia đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Mi Bu Pm Ss 13: Làm Ô Uế Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Mi Bu Vb Ss 13: Kẻ Làm Ô Uế Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Mu Bu Pm Ss 13: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 13 — Không nghe lời khuyên can của vị khác — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Mu Bu Vb Ss 13: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Sarv Bu Pm Ss 13: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Sarv Bu Vb Ss 13: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Upp Ss 13: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Dg Bu Pm Ay 1: Giới Bất Định 1 — Cùng nữ nhân ngồi riêng ở chỗ khuất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Dg Bu Vb Ay 1: Bất Định Giới Thứ Nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Ka Bu Pm Ay 1: Bất Định Thứ Nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Mg Bu Pm Ay 1: Bất Định Pháp Thứ Nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Mg Bu Vb Ay 1: Bất định thứ nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Mi Bu Pm Ay 1: Bất Định Thứ Nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Mi Bu Vb Ay 1: Bất Định Tội Thứ Nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Mu Bu Pm Ay 1: Giới Bất định 1 — Cùng với người nữ tại chỗ kín — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Mu Bu Vb Ay 1: Bất Định Thứ Nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Sarv Bu Pm Ay 1: Bất Định Tội Thứ Nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Sarv Bu Vb Ay 1: Bất Định Thứ Nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Mg Bu Vb Ay 1–2: Bất định — Aniyata

Undetermined

Lzh Dg Bu Pm Ay 2: Giới Bất Định 2 — Cùng nữ nhân ngồi ở chỗ trống — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Dg Bu Vb Ay 2: Bất Định Giới Thứ Hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Ka Bu Pm Ay 2: Bất Định Thứ Hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Mg Bu Pm Ay 2: Bất Định Pháp Thứ Hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Mg Bu Vb Ay 2: Bất định thứ hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Mi Bu Pm Ay 2: Bất Định Thứ Hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Mi Bu Vb Ay 2: Bất Định Thứ Hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Mu Bu Pm Ay 2: Giới Bất định 2 — Người nữ ở chỗ không thể hành dâm — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Mu Bu Vb Ay 2: Bất Định Thứ Hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Sarv Bu Pm Ay 2: Tội Bất Định Thứ Hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Sarv Bu Vb Ay 2: Bất Định Thứ Hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Dg Bu Pm 2 Ay 1: Bất Định Tội Thứ Nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Sarv Bu Pm 2 Ay 1: Bất Định Thứ Nhất — Paṭhamaaniyata

First Undetermined Offence

Lzh Dg Bu Pm 2 Ay 2: Tội Bất Định Thứ Hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Sarv Bu Pm 2 Ay 2: Bất Định Thứ Hai — Dutiyaaniyata

Second Undetermined Offence

Lzh Dg Bu Pm Np 1: Giới Xả Đọa 1 — Cất y quá hạn — Kathina

Nissaggiya Pācittiya 1 — Additional garment, he may retain it ten days

Lzh Dg Bu Vb Np 1: Mùa May Y — Kathina

The Robe-Making Season

Ka Bu Pm Np 1: Mùa Dâng Y Kathina — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Mg Bu Pm Np 1: Mùa May Y — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Mg Bu Vb Np 1: Mùa may y — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Mi Bu Pm Np 1: Mùa Dâng Y — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Mi Bu Vb Np 1: Mùa May Y — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Mu Bu Pm Np 1: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 1 — Chứa cất y dư quá thời hạn — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Mu Bu Vb Np 1: Mùa May Y — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Sarv Bu Pm Np 1: Mùa May Y — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Sarv Bu Vb Np 1: Mùa Dâng Y — Kathina

The Robe-Making Season

Upp Np 1: Mùa May Y — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Dg Bu Pm Np 2: Giới Xả Đọa 2 — Rời y mà ngủ — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Dg Bu Vb Np 2: Ở Xa Y — Udosita

Staying Apart From Robes

Ka Bu Pm Np 2: Ở Cách Xa Y — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Mg Bu Pm Np 2: Xa Lìa Y — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Mg Bu Vb Np 2: Xa y — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Mi Bu Pm Np 2: Rời Xa Y — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Mi Bu Vb Np 2: Xa Cách Y Bát — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Mu Bu Pm Np 2: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 2 — Lìa một trong ba y — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Mu Bu Vb Np 2: Ở Xa Y — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Sarv Bu Pm Np 2: Xa Lìa Y — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Sarv Bu Vb Np 2: Xa Cách Y — Udosita

Staying Apart From Robes

Upp Np 2: Ở Cách Xa Y — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 1: Mùa Dâng Y — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 1: Mùa May Y — Kathina

The Robe-Making Season

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 2: Tách Rời Y Phục — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 2: Ở Xa Y — Udosita

Staying Apart From Robes

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 3: Y Vải Ngoài Mùa — Akālacīvara

Out-of-Season Robe Cloth

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 3: Vải Y Trái Mùa — Akālacīvara

Out-of-Season Robe Cloth

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 4: Nhận Vải May Y — Cīvarapaṭiggahana

Receiving Robe Cloth

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 4: Nhận Vải Y — Cīvarapaṭiggahana

Receiving Robe Cloth

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 5: Y Đã Dùng — Purāṇacīvara

Used Robes

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 5: Y Đã Qua Sử Dụng — Purāṇacīvara

Used Robes

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 6: Xin Y Từ Người Không Thân Tộc — Aññātakaviññatti

Asking an Unrelated Person for Robes

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 6: Xin Y Từ Người Không Thân Thuộc — Aññātakaviññatti

Asking an Unrelated Person for Robes

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 7: Nhận Y Quá Số Lượng — Tatuttari

Accepting Too Many Robes

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 7: Nhận Y Quá Nhiều — Tatuttari

Accepting Too Many Robes

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 8: Xin Y Tốt Từ Quỹ Y — Upakkhata

Requesting Fine Robes From a Robe Fund

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 8: Xin Y Tốt Từ Quỹ Y — Upakkhata

Requesting Fine Robes From a Robe Fund

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 9: Xin Y Tốt Từ Quỹ Y Chung — Dutiyaupakkhata

Requesting Fine Robes From a Combined Robe Fund

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 9: Xin Y Tốt Từ Quỹ Y Chung — Dutiyaupakkhata

Requesting Fine Robes From a Combined Robe Fund

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 10: Thúc Giục Quá Mức Về Quỹ Y — Rāja

Excessive Prompting for Robe Funds

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 10: Thúc Ép Xin Tiền Y Quá Mức — Rāja

Excessive Prompting for Robe Funds

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 11: Mền Tơ Lụa — Kosiya

Silk Blanket

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 11: Y Tơ Lụa — Kosiya

Silk Blanket

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 12: Mền Thuần Đen — Suddhakāla

Pure Black Blanket

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 12: Y Thuần Đen — Suddhakāla

Pure Black Blanket

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 13: Mền Mới Phải Có Màu Pha Trộn — Dvebhāga

A New Blanket Should Have Mixed Colors

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 13: Y Mới Phải Pha Màu — Dvebhāga

A New Blanket Should Have Mixed Colors

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 14: Mền Mới Phải Giữ Sáu Năm — Chabbassa

A New Blanket Should be Kept for Six Years

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 14: Y Mới Phải Giữ Sáu Năm — Chabbassa

A New Blanket Should be Kept for Six Years

Lzh Dg Bu Pm 2 Np 15: Tọa Cụ — Nisīdanasanthata

A Sitting-Blanket

Lzh Sarv Bu Pm 2 Np 15: Tọa Cụ — Nisīdanasanthata

A Sitting-Blanket