Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 66
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 66/75 (bài 6.501–6.600)
Lzh Mi Bi Pm Sk 20: Lắc Lư (2) — Dutiyakāyappacālaka
Swaying (2nd)
Lzh Mi Bi Vb Sk 20: Lắc Lư (2) — Dutiyakāyappacālaka
Swaying (2nd)
Lzh Mu Bi Pm Sk 20: Na paryastikākṛta pravekṣyāma — Na paryastikākṛta pravekṣyāma
Na paryastikākṛta pravekṣyāma
Lzh Mu Bi Vb Sk 20: Na paryastikākṛta pravekṣyāma — Na paryastikākṛta pravekṣyāma
Na paryastikākṛta pravekṣyāma
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 20: Khéo Thu Nhiếp — Susaṁvuta
Well-Restrained
Lzh Sarv Bi Pm Sk 20: Khéo Thu Nhiếp (Lần 2) — Dutiyasusaṁvuta
Well-Restrained (2nd)
Lzh Sarv Bi Vb Sk 20: Khéo Thu Nhiếp (2) — Dutiyasusaṁvuta
Well-Restrained (2nd)
Lzh Dg Bi Pm Sk 21: Giới Học 21 — Liếc bên kia ngồi nhà cư sĩ — Dutiyaokkhittacakkhu
Lowered Eyes (2nd)
Lzh Dg Bi Vb Sk 21: Mắt Nhìn Xuống (2) — Dutiyaokkhittacakkhu
Lowered Eyes (2nd)
Lzh Mg Bi Pm Sk 21: Vén Y — Ukkhittaka
Lifted Robe
Lzh Mg Bi Vb Sk 21: Vén Y — Ukkhittaka
Lifted Robe
Lzh Mi Bi Pm Sk 21: Lắc Đầu — Sīsappacālaka
Swaying the Head
Lzh Mi Bi Vb Sk 21: Lắc Đầu — Sīsappacālaka
Swaying the Head
Lzh Mu Bi Pm Sk 21: Ngồi Xổm — Ukkuṭika
Squatting
Lzh Mu Bi Vb Sk 21: Ngồi Xổm — Ukkuṭika
Squatting
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 21: Khéo Thu Nhiếp (2) — Dutiyasusaṁvuta
Well-Restrained (2nd)
Lzh Sarv Bi Pm Sk 21: Không Vào Với Vẻ Kiêu Mạn — Not enter proudly
Not Enter Proudly
Lzh Sarv Bi Vb Sk 21: Không Vào Với Tâm Kiêu Mạn — Not enter proudly
Not Enter Proudly
Lzh Dg Bi Pm Sk 22: Giới Học 22 — Yên lặng vào nhà cư sĩ — Appasadda
Not Noisy
Lzh Dg Bi Vb Sk 22: Không Ồn Ào — Appasadda
Not Noisy
Lzh Mg Bi Pm Sk 22: Ngồi Xổm — Ukkuṭika
Squatting
Lzh Mg Bi Vb Sk 22: Ngồi Xổm — Ukkuṭika
Squatting
Lzh Mi Bi Pm Sk 22: Lắc Đầu (2) — Dutiyasīsappacālaka
Swaying the Head (2nd)
Lzh Mi Bi Vb Sk 22: Lắc Đầu (2) — Dutiyasīsappacālaka
Swaying the Head (2nd)
Lzh Mu Bi Pm Sk 22: Noṭṭambikayā gamiṣyāma — Noṭṭambikayā gamiṣyāma
Noṭṭambikayā gamiṣyāma
Lzh Mu Bi Vb Sk 22: Noṭṭambikayā gamiṣyāma — Noṭṭambikayā gamiṣyāma
Noṭṭambikayā gamiṣyāma
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 22: Mắt Nhìn Xuống — Okkhittacakkhu
Lowered Eyes
Lzh Sarv Bi Pm Sk 22: Không Ngồi Với Vẻ Kiêu Mạn — Not sit proudly
Not Sit Proudly
Lzh Sarv Bi Vb Sk 22: Không Ngồi Với Tâm Kiêu Mạn — Not sit proudly
Not Sit Proudly
Lzh Dg Bi Pm Sk 23: Giới Học 23 — Yên lặng ngồi nhà cư sĩ — Dutiyaappasadda
Not Noisy (2nd)
Lzh Dg Bi Vb Sk 23: Không Ồn Ào (2) — Dutiyaappasadda
Not Noisy (2nd)
Lzh Mg Bi Pm Sk 23: Chống Nạnh — Khambhakata
Arms Akimbo
Lzh Mg Bi Vb Sk 23: Chống Nạnh — Khambhakata
Arms Akimbo
Lzh Mi Bi Pm Sk 23: Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma — Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma
Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma
Lzh Mi Bi Vb Sk 23: Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma — Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma
Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma
Lzh Mu Bi Pm Sk 23: Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma — Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Lzh Mu Bi Vb Sk 23: Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma — Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 23: Mắt Nhìn Xuống (2) — Dutiyaokkhittacakkhu
Lowered Eyes (2nd)
Lzh Dg Bi Pm Sk 24: Giới Học 24 — Giỡn cười đi vào nhà cư sĩ — Ujjagghika
Laughing Loudly
Lzh Dg Bi Vb Sk 24: Cười To — Ujjagghika
Laughing Loudly
Lzh Mg Bi Pm Sk 24: Lắc Lư — Kāyappacālaka
Swaying
Lzh Mg Bi Vb Sk 24: Lắc Lư — Kāyappacālaka
Swaying
Lzh Mi Bi Pm Sk 24: Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma — Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma
Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma
Lzh Mi Bi Vb Sk 24: Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma — Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma
Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma
Lzh Mu Bi Pm Sk 24: Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma — Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma
Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma
Lzh Mu Bi Vb Sk 24: Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma — Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma
Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 24: Không Ồn Ào — Appasadda
Not Noisy
Lzh Dg Bi Pm Sk 25: Giới Học 25 — Giỡn cười ngồi nhà cư sĩ — Dutiyaujjagghika
Laughing Loudly (2nd)
Lzh Dg Bi Vb Sk 25: Cười To (2) — Dutiyaujjagghika
Laughing Loudly (2nd)
Lzh Mg Bi Pm Sk 25: Lắc Đầu — Sīsappacālaka
Swaying the Head
Lzh Mg Bi Vb Sk 25: Lắc Đầu — Sīsappacālaka
Swaying the Head
Lzh Mi Bi Pm Sk 25: Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma — Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma
Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma
Lzh Mi Bi Vb Sk 25: Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma — Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma
Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma
Lzh Mu Bi Pm Sk 25: Chống Tay Vào Hông — Khambhakata
Arms Akimbo
Lzh Mu Bi Vb Sk 25: Chống Tay Vào Hông — Khambhakata
Arms Akimbo
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 25: Không Ồn Ào (2) — Dutiyaappasadda
Not Noisy (2nd)
Lzh Sarv Bi Pm Sk 25: Không Ồn Ào — Appasadda
Not Noisy
Lzh Sarv Bi Vb Sk 25: Không Ồn Ào — Appasadda
Not Noisy
Lzh Dg Bi Pm Sk 26: Giới Học 26 — Chú ý khi ăn — Sakkaccapaṭiggahaṇa
Receiving Respectfully
Lzh Dg Bi Vb Sk 26: Nhận Cung Kính — Sakkaccapaṭiggahaṇa
Receiving Respectfully
Lzh Mg Bi Pm Sk 26: Vung Tay — Bāhuppacālaka
Swinging the Arms
Lzh Mg Bi Vb Sk 26: Vung Tay — Bāhuppacālaka
Swinging the Arms
Lzh Mi Bi Pm Sk 26: Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma — Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma
Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma
Lzh Mi Bi Vb Sk 26: Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma — Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma
Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma
Lzh Mu Bi Pm Sk 26: Lắc Lư — Kāyappacālaka
Swaying
Lzh Mu Bi Vb Sk 26: Lắc Lư Khi Ăn — Kāyappacālaka
Swaying
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 26: Không Vào Một Cách Kiêu Ngạo — Not enter proudly
Not Enter Proudly
Lzh Sarv Bi Pm Sk 26: Không Ồn Ào (2) — Dutiyaappasadda
Not Noisy (2nd)
Lzh Sarv Bi Vb Sk 26: Không Ồn Ào (2) — Dutiyaappasadda
Not Noisy (2nd)
Lzh Dg Bi Pm Sk 27: Giới Học 27 — Lấy cơm chỉ ngang miệng bát mà ăn — Samatittika
Receiving Even Level
Lzh Dg Bi Vb Sk 27: Nhận Ngang Bằng — Samatittika
Receiving Even Level
Lzh Mg Bi Pm Sk 27: Che Kín (2) — Dutiyasuppaṭicchanna
Well-Covered (2nd)
Lzh Mg Bi Vb Sk 27: Che Phủ Kín Đáo (Lần 2) — Dutiyasuppaṭicchanna
Well-Covered (2nd)
Lzh Mi Bi Pm Sk 27: Không Vào Nơi Chưa Biết — Not enter unknown
Not Enter Unknown
Lzh Mi Bi Vb Sk 27: Không Vào Nơi Chưa Biết — Not enter unknown
Not Enter Unknown
Lzh Mu Bi Pm Sk 27: Vung Tay — Bāhuppacālaka
Swinging the Arms
Lzh Mu Bi Vb Sk 27: Vung Tay Khi Đi — Bāhuppacālaka
Swinging the Arms
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 27: Không Ngồi Một Cách Kiêu Ngạo — Not sit proudly
Not Sit Proudly
Lzh Sarv Bi Pm Sk 27: Ngồi Xổm — Ukkuṭika
Squatting
Lzh Sarv Bi Vb Sk 27: Ngồi Xổm — Ukkuṭika
Squatting
Lzh Dg Bi Pm Sk 28: Nhận Vừa Phải — Samasūpakapaṭiggahaṇa
Receiving in Proportion
Lzh Dg Bi Vb Sk 28: Nhận Vừa Phải — Samasūpakapaṭiggahaṇa
Receiving in Proportion
Lzh Mg Bi Pm Sk 28: Mắt Nhìn Xuống (2) — Dutiyaokkhittacakkhu
Lowered Eyes (2nd)
Lzh Mg Bi Vb Sk 28: Mắt Nhìn Xuống (Lần 2) — Dutiyaokkhittacakkhu
Lowered Eyes (2nd)
Lzh Mi Bi Pm Sk 28: Không Ngồi Nơi Chưa Biết — Not sit unknown
Not Sit Unknown
Lzh Mi Bi Vb Sk 28: Không Ngồi Chỗ Lạ — Not sit unknown
Not Sit Unknown
Lzh Mu Bi Pm Sk 28: Lắc Đầu — Sīsappacālaka
Swaying the Head
Lzh Mu Bi Vb Sk 28: Lắc Đầu Khi Ăn — Sīsappacālaka
Swaying the Head
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 28: Ngồi Xổm — Ukkuṭika
Squatting
Lzh Sarv Bi Pm Sk 28: Notkuṭukā niṣatsyāma — Notkuṭukā niṣatsyāma
Notkuṭukā niṣatsyāma
Lzh Sarv Bi Vb Sk 28: Notkuṭukā niṣatsyāma — Notkuṭukā niṣatsyāma
Notkuṭukā niṣatsyāma
Lzh Dg Bi Pm Sk 29: Giới Học 29 — Đồ ăn và cơm phải lấy tương đương — Samasūpaka
Even Measure of Curry
Lzh Dg Bi Vb Sk 29: Cà-ri Vừa Đủ — Samasūpaka
Even Measure of Curry
Lzh Mg Bi Pm Sk 29: Không Ồn Ào (2) — Dutiyaappasadda
Not Noisy (2nd)
Lzh Mg Bi Vb Sk 29: Không Ồn Ào (Lần 2) — Dutiyaappasadda
Not Noisy (2nd)
Lzh Mi Bi Pm Sk 29: Chống Nạnh — Khambhakata
Arms Akimbo
Lzh Mi Bi Vb Sk 29: Chống Tay Vào Hông — Khambhakata
Arms Akimbo
Lzh Mu Bi Pm Sk 29: Nāṁsotphatikayā gamiṣyāma — Nāṁsotphatikayā gamiṣyāma
Nāṁsotphatikayā gamiṣyāma
Lzh Mu Bi Vb Sk 29: Nāṁsotphatikayā gamiṣyāma — Nāṁsotphatikayā gamiṣyāma
Nāṁsotphatikayā gamiṣyāma
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 29: Notkuṭukā niṣatsyāma — Notkuṭukā niṣatsyāma
Notkuṭukā niṣatsyāma