Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 23

Comparative Vinaya — Chinese

7.407 bài kinh · trang 23/75 (bài 2.201–2.300)

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 43: Húp Soàm Soạp — Surusurukāraka

Slurping

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 43: Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma — Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma

Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 44: Lè Lưỡi — Jivhānicchāraka

Poking Tongue

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 44: Lắc Đầu — Sīsappacālaka

Swaying the Head

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 45: Vẩy Tay — Hatthaniddhunaka

Shaking the Hand

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 45: Lắc Đầu (Lần 2) — Dutiyasīsappacālaka

Swaying the Head (2nd)

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 46: Cả Bàn Tay — Sabbahattha

Whole Hand

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 46: Lắc Lư — Kāyappacālaka

Swaying

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 47: Làm Dơ Bẩn — Sāmisa

Soiling

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 47: Lắc Lư (Lần 2) — Dutiyakāyappacālaka

Swaying (2nd)

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 48: Nước Rửa Có Cơm — Sasitthaka

Washing Water With Rice

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 48: Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma — Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma

Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 49: Trên Cây Cỏ — Hariteuccāra

On Plants

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 49: Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma — Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma

Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 50: Trong Nước — Udakeuccāra

In Water

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 50: Na viḍaṅgikaya pravekṣyāma — Na viḍaṅgikaya pravekṣyāma

Na viḍaṅgikaya pravekṣyāma

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 51: Khi Đứng — Ṭhitouccāra

While Standing

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 51: Na viḍaṅgikaya niṣatsyāma — Na viḍaṅgikaya niṣatsyāma

Na viḍaṅgikaya niṣatsyāma

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 52: Không Thuyết Pháp Cho Người Vén Ngược Y — Not Teach One With Robes Hitched Up

Not Teach One With Robes Hitched Up

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 52: Na pāde pādam pravekṣyāma — Na pāde pādam pravekṣyāma

Na pāde pādam pravekṣyāma

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 53: Không Thuyết Pháp Cho Người Vắt Y Trên Cổ — Not teach one with robes around neck.

Not Teach One With Robes Around Neck

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 53: Na pāde pādam niṣatsyāma — Na pāde pādam niṣatsyāma

Na pāde pādam niṣatsyāma

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 54: Trùm Đầu — Oguṇṭhita

Covering the Head

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 54: Na pāṇau hanum pravekṣyāma — Na pāṇau hanum pravekṣyāma

Na pāṇau hanum pravekṣyāma

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 55: Đội Mũ Trên Đầu — Veṭhita

Headdresses

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 55: Na pāṇau hanum niṣatsyāma — Na pāṇau hanum niṣatsyāma

Na pāṇau hanum niṣatsyāma

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 56: Na kaṁbhākṛtasya — Na kaṁbhākṛtasya

Na kaṁbhākṛtasya

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 56: Nhận Thức Ăn Cung Kính — Sakkaccapaṭiggahaṇa

Receiving Respectfully

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 57: Giày Dép — Pāduka

Shoes

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 57: Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma — Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma

Satkṛtya sūpaṁ pratigṛhīṣyāma

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 58: Dép Sandal — Upāhanāruḷha

Sandals

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 58: Múc Cà-ri Đồng Đều — Samasūpaka

Even Measure of Curry

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 59: Xe Cộ — Yāna

Vehicle

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 59: Nhận Thức Ăn Bằng Phẳng — Samatittika

Receiving Even Level

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 60: Không Ngủ Trong Tháp — Not sleep in stupa

Not Sleep in Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 60: Làm Thức Ăn Thành Tháp — Thūpakata

Making Food into a Monument

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 61: Không Cất Giấu Vật Quý Trong Tháp — Not hide valuables in stupa

Not Hide Valuables in Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 61: Nhét Đầy Miệng — Avagaṇḍakāraka

Stuffing Cheeks

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 62: Không Vào Tháp Khi Mang Giày — Not enter stupa with shoes

Not Enter Stupa With Shoes

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 62: Miếng Ăn Quá Lớn — Nātimahanta

Overlarge Mouthful

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 63: Không Vào Tháp Cầm Giày Trên Tay — Not enter stupa with shoes in hand

Not Enter Stupa With Shoes in hand

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 63: Miếng Ăn Tròn — Parimaṇḍala

Round Mouthful

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 64: Không Đi Nhiễu Tháp Khi Mang Giày — Not go around stupa wearing shoes

Not Go Around Stupa Wearing Shoes

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 64: Không Mang Theo — Anāhaṭa

Without Bringing

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 65: Không Vào Tháp Mang Dép — Not enter stupa wearing sandals

Not Enter Stupa Wearing Sandals

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 65: Miệng Đầy — Sakabaḷa

Mouth Full

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 66: Không Vào Tháp Tay Cầm Dép — Not enter stupa with sandals in hand

Not Enter Stupa With Sandals in Hand

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 66: Bẻ Vụn Cơm — Kabaḷāvacchedaka

Breaking Lumps

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 67: Không Ăn Uống Dưới Chân Tháp — Not eat at base of stupa

Not Eat at Base of Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 67: Nhai Soàn Soạt — Capucapukāraka

Crunching

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 68: Không Mang Tử Thi Qua Gần Tháp — Not take corpse by stupa

Not Take Corpse by Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 68: Na gulugulu — Na gulugulu

Na gulugulu

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 69: Không Chôn Tử Thi Trong Tháp — Not bury corpse in stupa

Not Bury Corpse in Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 69: Na gṛṣmakāraka — Na gṛṣmakāraka

Na gṛṣmakāraka

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 70: Không Thiêu Xác Dưới Chân Tháp — Not burn corpse at base of stupa

Not Burn Corpse at Base of Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 70: Thè Lưỡi — Jivhānicchāraka

Poking Tongue

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 71: Không Thiêu Xác Hướng Về Tháp — Not burn corpse towards stupa

Not Burn Corpse Towards Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 71: Nojjighrantaḥ — Nojjighrantaḥ

Nojjighrantaḥ

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 72: Không Thiêu Xác Gần Tháp — Not burn corpse near stupa

Not Burn Corpse Near Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 72: Liếm Tay — Hatthanillehaka

Licking the Hands

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 73: Không Lấy Y Phục Của Tử Thi Gần Tháp — Not take corpse’s robe by stupa

Not Take Corpse’s Robe by Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 73: Liếm Bát — Pattanillehaka

Licking the Bowl

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 74: Không Tiểu Tiện Lên Tháp — Not urinate on stupa

Not Urinate on Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 74: Vãi Cơm — Sitthāvakāraka

Scattering Rice

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 75: Không Tiểu Tiện Hướng Về Tháp — Not urinate towards stupa

Not Urinate Towards Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 75: Vẩy Tay — Hatthaniddhunaka

Shaking the Hand

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 76: Không Tiểu Tiện Xung Quanh Tháp — Not urinate around stupa

Not Urinate Around Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 76: Làm Bẩn — Sāmisa

Soiling

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 77: Không Mang Tượng Phật Vào Nhà Vệ Sinh — Not take Buddha image in toilet

Not Take Buddha Image in Toilet

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 77: Xin Cơm và Canh — Sūpodanaviññatti

Asking for Rice and Curry

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 78: Không Nhai Tăm Tại Chân Tháp — Not chew tooth-stick at base of stupa

Not Chew Tooth-stick at Base of Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 78: Lấp Cơm Che — Odanappaṭicchādana

Covering With Rice

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 79: Không Nhai Tăm Hướng Về Tháp — Not chew tooth-stick towards stupa

Not Chew Tooth-stick Towards Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 79: Chê Bai — Ujjhānasaññī

Finding Fault

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 80: Không Nhai Tăm Gần Tháp — Not chew tooth-stick around stupa

Not Chew Tooth-stick Around Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 80: Ăn Chú Tâm Vào Bát — Pattasaññī

Eating With Attention on the Bowl

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 81: Không Khạc Nhổ Dưới Chân Tháp — Not spit at base of stupa

Not Spit at Base of Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 81: Ăn Theo Thứ Tự — Sapadāna

Eating in Order

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 82: Không Khạc Nhổ Về Phía Tháp — Not spit towards stupa

Not Spit Towards Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 82: Nước Vo Gạo — Sasitthaka

Washing Water With Rice

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 83: Không Khạc Nhổ Quanh Tháp — Not spit around stupa

Not Spit Around Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 83: Na aśvārūḍhāya — Na aśvārūḍhāya

Na aśvārūḍhāya

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 84: Không Duỗi Chân Về Phía Tháp — Not stretch feet towards stupa

Not Stretch Feet Towards Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 84: Đi Phía Sau — Pacchatogamana

Walking Behind

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 85: Không Ở Tầng Trên Của Tháp — Not live upstairs of a stupa

Not Live Upstairs of a Stupa

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 85: Đi Lạc Đường — Uppathenagamana

Off the Path

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 86: Đứng — Ṭhita

Standing

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 86: Chỗ Ngồi Thấp — Nīcāsana

Low Seats

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 87: Nằm — Sayana

Lying Down

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 87: Đứng — Ṭhita

Standing

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 88: Ngồi Dưới Đất — Chamā

On the Ground

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 88: Nằm — Sayana

Lying Down

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 89: Ngồi Chỗ Thấp — Nīcāsana

Low Seats

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 89: Che Đầu (Lần 2) — Oguṇṭhita

Covering the Head

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 90: Đi Phía Sau — Pacchatogamana

Walking Behind

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 90: Đội Mũ Miện — Veṭhita

Headdresses

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 91: Không Thuyết Pháp Cho Người Ở Chỗ Cao Hơn — Not teach one on higher path

Not Teach One on Higher Path

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 91: Na kaṁbhākṛtasya — Na kaṁbhākṛtasya

Na kaṁbhākṛtasya

Lzh Dg Bu Pm 2 Sk 92: Đi Lạc Đường — Uppathenagamana

Off the Path

Lzh Sarv Bu Pm 2 Sk 92: Na vinyastikākṛtasya — Na vinyastikākṛtasya

Na vinyastikākṛtasya