Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 38

Comparative Vinaya — Chinese

7.407 bài kinh · trang 38/75 (bài 3.701–3.800)

Lzh Mg Bi Pn 9: Chín — 九

Nine

Lzh Mg Bi Pn 10: Mười — 十

Ten

Lzh Mg Bi Pn 11: Mười Một — 十一

Eleven

Lzh Mg Bi Pn 12: Mười Hai — 十二

Twelve

Lzh Mg Bi Pn 13: Mười Ba — 十三

Thirteen

Lzh Mg Bi Pn 14: Mười Bốn — 十四

Fourteen

Lzh Mg Bi Pn 15: Mười Lăm — 十五

Fifteen

Lzh Mg Bi Pn 16: Mười Sáu — 十六

Sixteen

Lzh Mg Bi Pn 17: Mười Bảy — 十七

Seventeen

Lzh Mg Bi Pn 18: Mười Tám — 十八

Eighteen

Lzh Mg Bi Pn 19: Mười Chín — 十九

Nineteen

Lzh Mg Bi Pn 20: Hai Mươi — 二十

Twenty

Lzh Mg Bi Pn 21: Hai Mươi Mốt — 二十一

Twenty One

Lzh Mg Bi Pn 22: Hai Mươi Hai — 二十二

Twenty Two

Lzh Mg Bi Pn 23: Hai Mươi Ba — 二十三

Twenty Three

Lzh Mg Bi Pn 24: Hai Mươi Bốn — 二十四

Twenty Four

Lzh Mg Bi Pn 25: Hai Mươi Lăm — 二十五

Twenty Five

Lzh Mg Bi Pn 26: Hai Mươi Sáu — 二十六

Twenty Six

Lzh Mg Bi Pn 27: Hai Mươi Bảy — 二十七

Twenty Seven

Lzh Mg Bi Pn 28: Hai Mươi Tám — 二十八

Twenty Eight

Lzh Mg Bi Pn 29: Hai Mươi Chín — 二十九

Twenty Nine

Lzh Mg Bi Pn 30: Ba Mươi — 三十

Thirty

Lzh Mg Bi Pn 31: Ba Mươi Mốt — 三十一

Thirty One

Lzh Mg Bi Pn 32: Ba Mươi Hai — 三十二

Thirty Two

Lzh Mg Bi Pn 33: Ba Mươi Ba — 三十三

Thirty Three

Lzh Mg Bi Pn 34: Ba Mươi Bốn — 三十四

Thirty Four

Lzh Mg Bi Pn 35: Ba Mươi Lăm — 三十五

Thirty Five

Lzh Mg Bi Pn 36: Ba Mươi Sáu — 三十六

Thirty Six

Lzh Mg Bi Pn 37: Ba Mươi Bảy — 三十七

Thirty Seven

Lzh Mg Bi Pn 38: Ba Mươi Tám — 三十八

Thirty Eight

Lzh Mg Bi Pn 39: Ba Mươi Chín — 三十九

Thirty Nine

Lzh Mg Bi Pn 40: Bốn Mươi — 四十

Forty

Lzh Dg Bi Pm Ss 1: Giới Tăng Tàn 1 — Làm người mai mối — Sañcaritta

Matchmaking

Lzh Dg Bi Vb Ss 1: Mai Mối — Sañcaritta

Matchmaking

Lzh Mg Bi Pm Ss 1: Mai Mối — Sañcaritta

Matchmaking

Lzh Mg Bi Vb Ss 1: Mai mối — Sañcaritta

Matchmaking

Lzh Mi Bi Pm Ss 1: Làm Môi Giới Hôn Nhân — Sañcaritta

Matchmaking

Lzh Mi Bi Vb Ss 1: Mai Mối — Sañcaritta

Matchmaking

Lzh Mu Bi Pm Ss 1: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 1 — Làm mai mối — Sañcaritta

Matchmaking

Lzh Mu Bi Vb Ss 1: Làm Mối — Sañcaritta

Matchmaking

Lzh Sarv Bi Pm Ss 1: Làm Mai Mối — Sañcaritta

Matchmaking

Lzh Sarv Bi Vb Ss 1: Làm Mối — Sañcaritta

Matchmaking

Lzh Dg Bi Pm Ss 2: Giới Tăng Tàn 2 — Vu khống phỉ báng — Duṭṭhadosa

Making a Groundless Accusation Out of Anger

Lzh Dg Bi Vb Ss 2: Vu Cáo Vô Căn Cứ Vì Sân Hận — Duṭṭhadosa

Making a Groundless Accusation Out of Anger

Lzh Mg Bi Pm Ss 2: Vu Cáo Vô Căn Cứ Do Tức Giận — Duṭṭhadosa

Making a Groundless Accusation Out of Anger

Lzh Mg Bi Vb Ss 2: Vu cáo vô căn cứ vì tức giận — Duṭṭhadosa

Making a Groundless Accusation Out of Anger

Lzh Mi Bi Pm Ss 2: Vu Cáo Vô Căn Cứ Do Sân Hận — Duṭṭhadosa

Making a Groundless Accusation Out of Anger

Lzh Mi Bi Vb Ss 2: Vu Khống Vô Căn Cứ Vì Sân Hận — Duṭṭhadosa

Making a Groundless Accusation Out of Anger

Lzh Mu Bi Pm Ss 2: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 2 — Vu báng vị ấy phạm pháp Ba-la-thị-ca — Duṭṭhadosa

Making a Groundless Accusation Out of Anger

Lzh Mu Bi Vb Ss 2: Vu Cáo Vô Căn Cứ Do Sân Hận — Duṭṭhadosa

Making a Groundless Accusation Out of Anger

Lzh Sarv Bi Pm Ss 2: Vu Cáo Vô Căn Cứ Vì Tức Giận — Duṭṭhadosa

Making a Groundless Accusation Out of Anger

Lzh Sarv Bi Vb Ss 2: Vu Cáo Vô Căn Cứ Vì Tức Giận — Duṭṭhadosa

Making a Groundless Accusation Out of Anger

Lzh Dg Bi Pm Ss 3: Giới Tăng Tàn 3 — Xuyên tạc phỉ báng — Aññabhāgiya

Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext

Lzh Dg Bi Vb Ss 3: Cáo Buộc Vì Sân Hận Dựa Vào Cớ Không Liên Quan — Aññabhāgiya

Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext

Lzh Mg Bi Pm Ss 3: Vu Cáo Do Tức Giận Với Lý Do Không Liên Quan — Aññabhāgiya

Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext

Lzh Mg Bi Vb Ss 3: Vu cáo vì tức giận dựa trên cớ không liên quan — Aññabhāgiya

Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext

Lzh Mi Bi Pm Ss 3: Vu Cáo Do Sân Hận Với Lý Do Không Liên Quan — Aññabhāgiya

Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext

Lzh Mi Bi Vb Ss 3: Vu Khống Vì Sân Hận Với Lý Do Không Liên Quan — Aññabhāgiya

Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext

Lzh Mu Bi Pm Ss 3: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 3 — Chút ít pháp tương tự để vu báng — Aññabhāgiya

Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext

Lzh Mu Bi Vb Ss 3: Vu Cáo Vô Căn Cứ Do Sân Hận — Aññabhāgiya

Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext

Lzh Sarv Bi Pm Ss 3: Vu Cáo Vì Tức Giận Bằng Cớ Không Liên Quan — Aññabhāgiya

Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext

Lzh Sarv Bi Vb Ss 3: Vu Cáo Vì Tức Giận Với Cớ Không Liên Quan — Aññabhāgiya

Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext

Lzh Dg Bi Pm Ss 4: Giới Tăng Tàn 4 — Đến quan thưa kiện — Ussayavādikā

Litigious

Lzh Dg Bi Vb Ss 4: Hay tranh tụng — Ussayavādikā

Litigious

Lzh Mg Bi Pm Ss 4: Hay Kiện Tụng — Ussayavādikā

Litigious

Lzh Mg Bi Vb Ss 4: Tranh Tụng — Ussayavādikā

Litigious

Lzh Mi Bi Pm Ss 4: Thọ Giới Cho Người Phạm Tội — Corīvuṭṭhāpikā

Ordaining a Criminal

Lzh Mi Bi Vb Ss 4: Thọ Giới Cho Kẻ Phạm Tội — Corīvuṭṭhāpikā

Ordaining a Criminal

Lzh Mu Bi Pm Ss 4: Nhận Thức Ăn Với Tâm Dục — Avassutā avassutassa

Receiving Food With Lust

Lzh Mu Bi Vb Ss 4: Nhận Thức Ăn Với Tâm Tham Ái — Avassutā avassutassa

Receiving Food With Lust

Lzh Sarv Bi Pm Ss 4: Nhận Thức Ăn Với Tâm Tham Dục — Avassutā avassutassa

Receiving Food With Lust

Lzh Sarv Bi Vb Ss 4: Nhận Thức Ăn Với Tâm Tham Dục — Avassutā avassutassa

Receiving Food With Lust

Lzh Dg Bi Pm Ss 5: Giới Tăng Tàn 5 — Biết mà độ giặc — Corīvuṭṭhāpikā

Ordaining a Criminal

Lzh Dg Bi Vb Ss 5: Thọ giới cho người phạm tội — Corīvuṭṭhāpikā

Ordaining a Criminal

Lzh Mg Bi Pm Ss 5: Đi Một Mình Đến Làng Kế — Ekagāmantara

Walking Alone to the Next Village

Lzh Mg Bi Vb Ss 5: Đi Một Mình Đến Làng Kế — Ekagāmantara

Walking Alone to the Next Village

Lzh Mi Bi Pm Ss 5: Phục Hồi Người Bị Trục Xuất — Ukkhittakaosāraṇa

Reinstating One Ejected

Lzh Mi Bi Vb Ss 5: Phục Hồi Người Bị Tẫn Xuất — Ukkhittakaosāraṇa

Reinstating One Ejected

Lzh Mu Bi Pm Ss 5: Khuyến Khích Nhận Thức Ăn Từ Người Có Dục — Kiṁ te avassuto vā anavassuto vā

Encouraging Receiving Food From One With Lust

Lzh Mu Bi Vb Ss 5: Khuyến Khích Nhận Thức Ăn Từ Người Có Tâm Ái Dục — Kiṁ te avassuto vā anavassuto vā

Encouraging Receiving Food From One With Lust

Lzh Sarv Bi Pm Ss 5: Khuyến Khích Nhận Thức Ăn Từ Người Có Tâm Tham Dục — Kiṁ te avassuto vā anavassuto vā

Encouraging Receiving Food From One With Lust

Lzh Sarv Bi Vb Ss 5: Khuyến Khích Nhận Thức Ăn Từ Người Có Tâm Tham Dục — Kiṁ te avassuto vā anavassuto vā

Encouraging Receiving Food From One With Lust

Lzh Dg Bi Pm Ss 6: Giới Tăng Tàn 6 — Giải cho bị cử — Ukkhittakaosāraṇa

Reinstating One Ejected

Lzh Dg Bi Vb Ss 6: Phục hồi người bị tẫn xuất — Ukkhittakaosāraṇa

Reinstating One Ejected

Lzh Mg Bi Pm Ss 6: Ekarattivippavāsa — Ekarattivippavāsa

Ekarattivippavāsa

Lzh Mg Bi Vb Ss 6: Ekarattivippavāsa — Ekarattivippavāsa

Ekarattivippavāsa

Lzh Mi Bi Pm Ss 6: Đi Một Mình Đến Làng Kế — Ekagāmantara

Walking Alone to the Next Village

Lzh Mi Bi Vb Ss 6: Đi Một Mình Đến Làng Kế — Ekagāmantara

Walking Alone to the Next Village

Lzh Mu Bi Pm Ss 6: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 6 — Một mình từ chùa ni đến ngủ đêm — Ekarattivippavāsa

Ekarattivippavāsa

Lzh Mu Bi Vb Ss 6: Ekarattivippavāsa — Ekarattivippavāsa

Ekarattivippavāsa

Lzh Sarv Bi Pm Ss 6: Đi Một Mình Đến Làng Kế — Ekagāmantara

Walking Alone to the Next Village

Lzh Sarv Bi Vb Ss 6: Đi Một Mình Đến Làng Kế — Ekagāmantara

Walking Alone to the Next Village

Lzh Dg Bi Pm Ss 7: Giới Tăng Tàn 7 — Đi riêng ngủ lại — Ekagāmantara

Walking Alone to the Next Village

Lzh Dg Bi Vb Ss 7: Một mình đi đến làng kế — Ekagāmantara

Walking Alone to the Next Village

Lzh Mg Bi Pm Ss 7: Ananujñātā — Ananujñātā

Ananujñātā

Lzh Mg Bi Vb Ss 7: Ananujñātā — Ananujñātā

Ananujñātā

Lzh Mi Bi Pm Ss 7: Hay Tranh Cãi — Ussayavādikā

Litigious

Lzh Mi Bi Vb Ss 7: Hay Kiện Tụng — Ussayavādikā

Litigious

Lzh Mu Bi Pm Ss 7: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 7 — Ban ngày một mình đi từ chùa ni — Ekagāmantara

Walking Alone to the Next Village

Lzh Mu Bi Vb Ss 7: Đi Một Mình Đến Làng Khác — Ekagāmantara

Walking Alone to the Next Village