Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 39

Comparative Vinaya — Chinese

7.407 bài kinh · trang 39/75 (bài 3.801–3.900)

Lzh Sarv Bi Pm Ss 7: Ưa Tranh Tụng — Ussayavādikā

Litigious

Lzh Sarv Bi Vb Ss 7: Hay Tranh Tụng — Ussayavādikā

Litigious

Lzh Dg Bi Pm Ss 8: Giới Tăng Tàn 8 — Nhiễm tâm nhận ăn — Avassutā avassutassa

Receiving Food With Lust

Lzh Dg Bi Vb Ss 8: Nhận thức ăn với tâm tham dục — Avassutā avassutassa

Receiving Food With Lust

Lzh Mg Bi Pm Ss 8: Thọ Giới Cho Kẻ Phạm Tội — Corīvuṭṭhāpikā

Ordaining a Criminal

Lzh Mg Bi Vb Ss 8: Thọ giới cho tội nhân — Corīvuṭṭhāpikā

Ordaining a Criminal

Lzh Mi Bi Pm Ss 8: Nhận Thức Ăn Với Tâm Tham — Avassutā avassutassa

Receiving Food With Lust

Lzh Mi Bi Vb Ss 8: Nhận Thức Ăn Vì Tham Dục — Avassutā avassutassa

Receiving Food With Lust

Lzh Mu Bi Pm Ss 8: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 8 — Đi đường một mình — Ekagamana

Ekagamana

Lzh Mu Bi Vb Ss 8: Ekagamana — Ekagamana

Ekagamana

Lzh Sarv Bi Pm Ss 8: Thọ Cụ Túc Cho Kẻ Phạm Tội — Corīvuṭṭhāpikā

Ordaining a Criminal

Lzh Sarv Bi Vb Ss 8: Thọ Giới Cho Người Có Tội — Corīvuṭṭhāpikā

Ordaining a Criminal

Lzh Dg Bi Pm Ss 9: Giới Tăng Tàn 9 — Khuyên nhận nhiễm thực — Kiṁ te avassuto vā anavassuto vā

Encouraging Receiving Food From One With Lust

Lzh Dg Bi Vb Ss 9: Khuyến khích nhận thức ăn từ người có tâm tham dục — Kiṁ te avassuto vā anavassuto vā

Encouraging Receiving Food From One With Lust

Lzh Mg Bi Pm Ss 9: Ekanaditara — Ekanaditara

Ekanaditara

Lzh Mg Bi Vb Ss 9: Ekanaditara — Ekanaditara

Ekanaditara

Lzh Mi Bi Pm Ss 9: Khuyến Khích Nhận Thức Ăn Từ Người Có Tham Dục — Kiṁ te avassuto vā anavassuto vā

Encouraging Receiving Food From One With Lust

Lzh Mi Bi Vb Ss 9: Khuyến Khích Nhận Thức Ăn Từ Người Có Tâm Tham — Kiṁ te avassuto vā anavassuto vā

Encouraging Receiving Food From One With Lust

Lzh Mu Bi Pm Ss 9: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 9 — Lội qua sông một mình — Ekanaditara

Ekanaditara

Lzh Mu Bi Vb Ss 9: Ekanaditara — Ekanaditara

Ekanaditara

Lzh Sarv Bi Pm Ss 9: Phục Hồi Kẻ Bị Tẫn Xuất — Ukkhittakaosāraṇa

Reinstating One Ejected

Lzh Sarv Bi Vb Ss 9: Phục Hồi Người Bị Tẫn Xuất — Ukkhittakaosāraṇa

Reinstating One Ejected

Lzh Dg Bi Pm Ss 10: Giới Tăng Tàn 10 — Phá tăng hòa hợp — Saṅghabheda

Causing Schism in the Saṅgha

Lzh Dg Bi Vb Ss 10: Gây chia rẽ Tăng-già — Saṅghabheda

Causing Schism in the Saṅgha

Lzh Mg Bi Pm Ss 10: Phục Hồi Người Bị Tẫn Xuất — Ukkhittakaosāraṇa

Reinstating One Ejected

Lzh Mg Bi Vb Ss 10: Tái Thọ Người Bị Tẫn Xuất — Ukkhittakaosāraṇa

Reinstating One Ejected

Lzh Mi Bi Pm Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda

Causing Schism in the Saṅgha

Lzh Mi Bi Vb Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda

Causing Schism in the Saṅgha

Lzh Mu Bi Pm Ss 10: Thọ Giới Cho Kẻ Phạm Tội — Corīvuṭṭhāpikā

Ordaining a Criminal

Lzh Mu Bi Vb Ss 10: Cho Thọ Giới Kẻ Phạm Tội — Corīvuṭṭhāpikā

Ordaining a Criminal

Lzh Sarv Bi Pm Ss 10: Gây Chia Rẽ Tăng-già — Saṅghabheda

Causing Schism in the Saṅgha

Lzh Sarv Bi Vb Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda

Causing Schism in the Saṅgha

Lzh Dg Bi Pm Ss 11: Giới Tăng Tàn 11 — Hỗ trợ phá tăng — Bhedānuvattaka

Following a Schismatic

Lzh Dg Bi Vb Ss 11: Theo người gây chia rẽ — Bhedānuvattaka

Following a Schismatic

Lzh Mg Bi Pm Ss 11: Nhận Thức Ăn Với Tâm Tham Dục — Avassutā avassutassa

Receiving Food With Lust

Lzh Mg Bi Vb Ss 11: Nhận Thức Ăn Với Tâm Tham — Avassutā avassutassa

Receiving Food With Lust

Lzh Mi Bi Pm Ss 11: Theo Kẻ Phá Tăng — Bhedānuvattaka

Following a Schismatic

Lzh Mi Bi Vb Ss 11: Theo Kẻ Phá Hòa Hợp Tăng — Bhedānuvattaka

Following a Schismatic

Lzh Mu Bi Pm Ss 11: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 11 — Đòi nợ của người chết — Claiming property of deceased

Claiming Property of Deceased

Lzh Mu Bi Vb Ss 11: Chiếm Đoạt Tài Sản Người Quá Cố — Claiming property of deceased

Claiming Property of Deceased

Lzh Sarv Bi Pm Ss 11: Theo Kẻ Phá Hoà Hợp Tăng — Bhedānuvattaka

Following a Schismatic

Lzh Sarv Bi Vb Ss 11: Đi Theo Người Phá Hòa Hợp Tăng — Bhedānuvattaka

Following a Schismatic

Lzh Dg Bi Pm Ss 12: Giới Tăng Tàn 12 — Hoen ố tín đồ — Difficult to Correct

Difficult to Correct

Lzh Dg Bi Vb Ss 12: Khó giáo hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Mg Bi Pm Ss 12: Khuyến Khích Nhận Thức Ăn Từ Người Có Tâm Dục — Kiṁ te avassuto vā anavassuto vā

Encouraging Receiving Food From One With Lust

Lzh Mg Bi Vb Ss 12: Khuyến khích nhận thức ăn từ người có tham dục — Kiṁ te avassuto vā anavassuto vā

Encouraging Receiving Food From One With Lust

Lzh Mi Bi Pm Ss 12: Làm Ô Uế Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Mi Bi Vb Ss 12: Làm Ô Nhiễm Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Mu Bi Pm Ss 12: Phục Hồi Người Bị Diệt Tẫn — Ukkhittakaosāraṇa

Reinstating One Ejected

Lzh Mu Bi Vb Ss 12: Phục Hồi Kẻ Bị Tẫn Xuất — Ukkhittakaosāraṇa

Reinstating One Ejected

Lzh Sarv Bi Pm Ss 12: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Sarv Bi Vb Ss 12: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Dg Bi Pm Ss 13: Giới Tăng Tàn 13 — Ngoan cố chống cự — Corrupters of Families

Corrupters of Families

Lzh Dg Bi Vb Ss 13: Làm ô uế gia đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Mg Bi Pm Ss 13: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda

Causing Schism in the Saṅgha

Lzh Mg Bi Vb Ss 13: Gây chia rẽ Tăng-già — Saṅghabheda

Causing Schism in the Saṅgha

Lzh Mi Bi Pm Ss 13: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Mi Bi Vb Ss 13: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Mu Bi Pm Ss 13: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 13 — Từ bỏ Phật — Sikkhaṁpaccācikkhaṇa

Renouncing the Training

Lzh Mu Bi Vb Ss 13: Xả Giới — Sikkhaṁpaccācikkhaṇa

Renouncing the Training

Lzh Sarv Bi Pm Ss 13: Làm Ô Nhiễm Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Sarv Bi Vb Ss 13: Làm Ô Nhiễm Gia Đình — Kuladūsaka

Corrupters of Families

Lzh Dg Bi Pm Ss 14: Giới Tăng Tàn 14 — Thân nhau giấu lỗi — Saṁsaṭṭhā

Socializing

Lzh Dg Bi Vb Ss 14: Giao du bất hợp lệ — Saṁsaṭṭhā

Socializing

Lzh Mg Bi Pm Ss 14: Theo Người Phá Hòa Hợp Tăng — Bhedānuvattaka

Following a Schismatic

Lzh Mg Bi Vb Ss 14: Theo Kẻ Phá Hòa Hợp Tăng — Bhedānuvattaka

Following a Schismatic

Lzh Mi Bi Pm Ss 14: Thân Cận Tạp Nhiễm — Saṁsaṭṭhā

Socializing

Lzh Mi Bi Vb Ss 14: Thân Cận Thế Tục — Saṁsaṭṭhā

Socializing

Lzh Mu Bi Pm Ss 14: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 14 — Các người có thiên vị — Adhikaraṇakupita

Getting Angry Over a Legal Issue

Lzh Mu Bi Vb Ss 14: Nổi Giận Về Vấn Đề Pháp Lý — Adhikaraṇakupita

Getting Angry Over a Legal Issue

Lzh Sarv Bi Pm Ss 14: Từ Bỏ Học Giới — Sikkhaṁpaccācikkhaṇa

Renouncing the Training

Lzh Sarv Bi Vb Ss 14: Xả Giới — Sikkhaṁpaccācikkhaṇa

Renouncing the Training

Lzh Dg Bi Pm Ss 15: Giới Tăng Tàn 15 — Bảo đừng ở riêng — Saṁsaṭṭhānuvattaka

Siding With One Socializing

Lzh Dg Bi Vb Ss 15: Bênh vực người giao du bất hợp lệ — Saṁsaṭṭhānuvattaka

Siding With One Socializing

Lzh Mg Bi Pm Ss 15: Tức Giận Về Vấn Đề Pháp Lý — Adhikaraṇakupita

Getting Angry Over a Legal Issue

Lzh Mg Bi Vb Ss 15: Nổi Giận Về Tránh Sự — Adhikaraṇakupita

Getting Angry Over a Legal Issue

Lzh Mi Bi Pm Ss 15: Bênh Vực Người Thân Cận Tạp Nhiễm — Saṁsaṭṭhānuvattaka

Siding With One Socializing

Lzh Mi Bi Vb Ss 15: Theo Phe Kẻ Giao Du Bừa Bãi — Saṁsaṭṭhānuvattaka

Siding With One Socializing

Lzh Mu Bi Pm Ss 15: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 15 — Sống tạp loạn — Saṁsaṭṭhā

Socializing

Lzh Mu Bi Vb Ss 15: Cộng Trú Bất Hợp Lệ — Saṁsaṭṭhā

Socializing

Lzh Sarv Bi Pm Ss 15: Tức Giận Về Vấn Đề Yết-ma — Adhikaraṇakupita

Getting Angry Over a Legal Issue

Lzh Sarv Bi Vb Ss 15: Nổi Giận Về Vụ Kiện Tụng — Adhikaraṇakupita

Getting Angry Over a Legal Issue

Lzh Dg Bi Pm Ss 16: Giới Tăng Tàn 16 — Giận bỏ Tam bảo — Sikkhaṁpaccācikkhaṇa

Renouncing the Training

Lzh Dg Bi Vb Ss 16: Từ bỏ học giới — Sikkhaṁpaccācikkhaṇa

Renouncing the Training

Lzh Mg Bi Pm Ss 16: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Mg Bi Vb Ss 16: Khó Giáo Hóa — Dubbaca

Difficult to Correct

Lzh Mi Bi Pm Ss 16: Tức Giận Vì Vấn Đề Pháp Lý — Adhikaraṇakupita

Getting Angry Over a Legal Issue

Lzh Mi Bi Vb Ss 16: Tức Giận Vì Tranh Tụng — Adhikaraṇakupita

Getting Angry Over a Legal Issue

Lzh Mu Bi Pm Ss 16: Bênh Người Thân Cận Quá Mức — Saṁsaṭṭhānuvattaka

Siding With One Socializing

Lzh Mu Bi Vb Ss 16: Tùy Thuận Kẻ Cộng Trú Bất Hợp Lệ — Saṁsaṭṭhānuvattaka

Siding With One Socializing

Lzh Sarv Bi Pm Ss 16: Thân Cận Qua Lại — Saṁsaṭṭhā

Socializing

Lzh Sarv Bi Vb Ss 16: Cộng Trú — Saṁsaṭṭhā

Socializing

Lzh Dg Bi Pm Ss 17: Giới Tăng Tàn 17 — Giận mà nói rằng chư tăng có tham — Adhikaraṇakupita

Getting Angry Over a Legal Issue

Lzh Dg Bi Vb Ss 17: Nổi giận về vấn đề pháp lý — Adhikaraṇakupita

Getting Angry Over a Legal Issue

Lzh Mg Bi Pm Ss 17: Giao Du Thân Mật — Saṁsaṭṭhā

Socializing

Lzh Mg Bi Vb Ss 17: Thân Cận — Saṁsaṭṭhā

Socializing

Lzh Mi Bi Pm Ss 17: Từ Bỏ Học Giới — Sikkhaṁpaccācikkhaṇa

Renouncing the Training

Lzh Mi Bi Vb Ss 17: Từ Bỏ Học Giới — Sikkhaṁpaccācikkhaṇa

Renouncing the Training

Lzh Mu Bi Pm Ss 17: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 17 — Phá hòa hợp Tăng — Saṅghabheda

Causing Schism in the Saṅgha

Lzh Mu Bi Vb Ss 17: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda

Causing Schism in the Saṅgha