Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 3
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 3/75 (bài 201–300)
Lzh Dg Bu Vb Ss 4: Xúi Giục Người Phục Vụ Dục Vọng — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Ka Bu Pm Ss 4: Xúi Giục Người Phục Vụ Dục Vọng — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Mg Bu Pm Ss 4: Khuyến Khích Phục Vụ Dục Vọng — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Mg Bu Vb Ss 4: Xúi người thỏa mãn dục vọng cho mình — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Mi Bu Pm Ss 4: Khuyến Khích Người Phục Vụ Dục Vọng — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Mi Bu Vb Ss 4: Xúi Giục Người Phục Vụ Dục Vọng — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Mu Bu Pm Ss 4: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 4 — Trước người nữ tự khen mình — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Mu Bu Vb Ss 4: Khích Lệ Người Phục Vụ Dục Vọng — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Sarv Bu Pm Ss 4: Xúi Giục Thỏa Mãn Dục Vọng — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Sarv Bu Vb Ss 4: Xúi Giục Người Phục Vụ Dục Vọng Của Mình — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Upp Ss 4: Khuyến Khích Người Phục Vụ Dục Vọng — Attakāmpāricariya
Encouraging Someone to Serve One’s Desires
Lzh Dg Bu Pm Ss 5: Giới Tăng Tàn 5 — Làm người mai mối — Sañcaritta
Saṅghādisesa 5 — Busy himself as a matchmaker
Lzh Dg Bu Vb Ss 5: Làm Mai Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Ka Bu Pm Ss 5: Làm Mai Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Mg Bu Pm Ss 5: Mai Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Mg Bu Vb Ss 5: Làm mối lái — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Mi Bu Pm Ss 5: Làm Mai Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Mi Bu Vb Ss 5: Mai Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Mu Bu Pm Ss 5: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 5 — Làm mai mối — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Mu Bu Vb Ss 5: Mai Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Sarv Bu Pm Ss 5: Mai Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Sarv Bu Vb Ss 5: Mai Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Upp Ss 5: Mai Mối — Sañcaritta
Matchmaking
Lzh Dg Bu Pm Ss 6: Giới Tăng Tàn 6 — Làm nhà quá mức — Kuṭikāra
Saṅghādisesa 6 — Exceed the lawful measurement
Lzh Dg Bu Vb Ss 6: Xây Thất — Kuṭikāra
Building a Hut
Ka Bu Pm Ss 6: Xây Thất — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Mg Bu Pm Ss 6: Xây Cất Am Thất — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Mg Bu Vb Ss 6: Xây am thất — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Mi Bu Pm Ss 6: Xây Cốc — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Mi Bu Vb Ss 6: Xây Cất Thảo Am — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Mu Bu Pm Ss 6: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 6 — Làm phòng nhỏ cho mình — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Mu Bu Vb Ss 6: Xây Cốc — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Sarv Bu Pm Ss 6: Xây Liêu Cốc — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Sarv Bu Vb Ss 6: Xây Cốc Liêu — Kuṭikāra
Building a Hut
Upp Ss 6: Xây Thất — Kuṭikāra
Building a Hut
Lzh Dg Bu Pm Ss 7: Giới Tăng Tàn 7 — Không thỉnh chỉ định — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Dg Bu Vb Ss 7: Xây Trú Xứ — Vihārakāra
Building a Dwelling
Ka Bu Pm Ss 7: Xây Dựng Trú Xứ — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Mg Bu Pm Ss 7: Xây Cất Trú Xứ — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Mg Bu Vb Ss 7: Xây trú xứ — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Mi Bu Pm Ss 7: Xây Trú Xứ — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Mi Bu Vb Ss 7: Xây Cất Trú Xứ — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Mu Bu Pm Ss 7: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 7 — Làm chùa lớn — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Mu Bu Vb Ss 7: Xây Dựng Cư Xá — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Sarv Bu Pm Ss 7: Xây Trú Xứ — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Sarv Bu Vb Ss 7: Xây Phòng Xá — Vihārakāra
Building a Dwelling
Upp Ss 7: Xây Trú Xứ — Vihārakāra
Building a Dwelling
Lzh Dg Bu Pm Ss 8: Giới Tăng Tàn 8 — Vu khống phỉ báng — Duṭṭhadosa
Saṅghādisesa 8 — Angry resentment, vilify a monk
Lzh Dg Bu Vb Ss 8: Vu Cáo Vô Căn Cứ Do Sân Hận — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Ka Bu Pm Ss 8: Vô Căn Tăng Tàn Cử Tội — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Mg Bu Pm Ss 8: Vu Cáo Vô Căn Cứ Do Sân Hận — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Mg Bu Vb Ss 8: Vu khống vô căn cứ vì sân hận — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Mi Bu Pm Ss 8: Vu Cáo Vô Căn Do Sân — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Mi Bu Vb Ss 8: Vu Khống Vô Căn Cứ Do Sân Hận — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Mu Bu Pm Ss 8: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 8 — Vu báng vị ấy phạm pháp Ba-la-thị-ca — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Mu Bu Vb Ss 8: Vu Cáo Vô Căn Cứ Do Sân Hận — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Sarv Bu Pm Ss 8: Vu Cáo Vô Căn Cứ Do Phẫn Nộ — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Sarv Bu Vb Ss 8: Vu Cáo Vô Cớ Vì Tức Giận — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Upp Ss 8: Vu Cáo Vô Căn Cứ Vì Tức Giận — Duṭṭhadosa
Making a Groundless Accusation Out of Anger
Lzh Dg Bu Pm Ss 9: Giới Tăng Tàn 9 — Xuyên tạc phỉ báng — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Dg Bu Vb Ss 9: Vu Cáo Do Sân Hận Với Cớ Không Liên Quan — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Ka Bu Pm Ss 9: Biệt Chúng Tăng Tàn Cử Tội — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Mg Bu Pm Ss 9: Tố Cáo Vì Sân Hận Với Lý Do Không Liên Quan — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Mg Bu Vb Ss 9: Vì sân hận mà vu khống bằng cớ không liên quan — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Mi Bu Pm Ss 9: Cử Tội Vô Căn Do Sân Hận — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Mi Bu Vb Ss 9: Cử Tội Vô Căn Do Sân — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Mu Bu Pm Ss 9: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 9 — Chút ít pháp tương tự để vu báng — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Mu Bu Vb Ss 9: Vu Cáo Vô Căn Cứ Do Sân Hận Dựa Cớ Không Liên Quan — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Sarv Bu Pm Ss 9: Vu Cáo Do Phẫn Nộ Với Cớ Không Liên Quan — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Sarv Bu Vb Ss 9: Vu Cáo Vì Tức Giận Với Lý Do Không Liên Quan — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Upp Ss 9: Buộc Tội Vì Giận Dựa Cớ Không Liên Quan — Aññabhāgiya
Making an Accusation Out of Anger on an Irrelevant Pretext
Lzh Dg Bu Pm Ss 10: Giới Tăng Tàn 10 — Phá tăng hòa hợp — Saṅghabheda
Saṅghādisesa 10 — Break the harmony among the community
Lzh Dg Bu Vb Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Ka Bu Pm Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Mg Bu Pm Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Mg Bu Vb Ss 10: Phá hòa hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Mi Bu Pm Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Mi Bu Vb Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Mu Bu Pm Ss 10: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 10 — Phá hòa hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Mu Bu Vb Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Sarv Bu Pm Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Sarv Bu Vb Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Upp Ss 10: Phá Hòa Hợp Tăng — Saṅghabheda
Causing Schism in the Saṅgha
Lzh Dg Bu Pm Ss 11: Giới Tăng Tàn 11 — Hỗ trợ phá tăng — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Dg Bu Vb Ss 11: Theo Kẻ Phá Hòa Hợp Tăng — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Ka Bu Pm Ss 11: Tùy Thuận Kẻ Phá Tăng — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Mg Bu Pm Ss 11: Theo Kẻ Phá Hòa Hợp — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Mg Bu Vb Ss 11: Theo kẻ phá Tăng — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Mi Bu Pm Ss 11: Theo Kẻ Phá Hòa Hợp — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Mi Bu Vb Ss 11: Theo Kẻ Phá Hòa Hợp Tăng — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Mu Bu Pm Ss 11: Giới Tăng-già-phạt-thi-sa 11 — Kết bè đảng với nhau — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Mu Bu Vb Ss 11: Theo Kẻ Phá Hòa Hợp Tăng — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Sarv Bu Pm Ss 11: Tùy Thuận Kẻ Phá Tăng — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Sarv Bu Vb Ss 11: Theo Kẻ Phá Hòa Hợp Tăng — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Upp Ss 11: Theo Người Phá Hòa Hợp — Bhedānuvattaka
Following a Schismatic
Lzh Dg Bu Pm Ss 12: Giới Tăng Tàn 12 — Hoen ố tín đồ — Kuladūsaka
Corrupters of Families
Lzh Dg Bu Vb Ss 12: Làm Ô Nhiễm Gia Đình — Kuladūsaka
Corrupters of Families
Ka Bu Pm Ss 12: Ô Nhiễm Gia Đình — Kuladūsaka
Corrupters of Families
Lzh Mg Bu Pm Ss 12: Khó Giáo Hóa — Dubbaca
Difficult to Correct
Lzh Mg Bu Vb Ss 12: Khó giáo hóa — Dubbaca
Difficult to Correct