Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 34
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 34/75 (bài 3.301–3.400)
Lzh Mu Bu Pm Sk 89: Na aśvārūḍhāya — Na aśvārūḍhāya
Na aśvārūḍhāya
Lzh Mu Bu Vb Sk 89: Xe Cộ — Yāna
Vehicle
Lzh Sarv Bu Pm Sk 89: Na aśvārūḍhāya — Na aśvārūḍhāya
Na aśvārūḍhāya
Lzh Sarv Bu Vb Sk 89: Chỗ Ngồi Thấp — Nīcāsana
Low Seats
Lzh Dg Bu Pm Sk 90: Giới Học 90 — Mình đi sau thì không được thuyết pháp — Pacchatogamana
Walking Behind
Lzh Dg Bu Vb Sk 90: Đi Phía Sau — Pacchatogamana
Walking Behind
Ka Bu Pm Sk 90: Na mauliśirase — Na mauliśirase
Na mauliśirase
Lzh Mi Bu Pm Sk 90: Đi Phía Sau — Pacchatogamana
Walking Behind
Lzh Mi Bu Vb Sk 90: Đi Phía Sau — Pacchatogamana
Walking Behind
Lzh Mu Bu Pm Sk 90: Đi Phía Sau — Pacchatogamana
Walking Behind
Lzh Mu Bu Vb Sk 90: Na śivikānūḍhāya — Na śivikānūḍhāya
Na śivikānūḍhāya
Lzh Sarv Bu Pm Sk 90: Đi Phía Sau — Pacchatogamana
Walking Behind
Lzh Sarv Bu Vb Sk 90: Nằm Xuống — Sayana
Lying Down
Lzh Dg Bu Pm Sk 91: Không Thuyết Pháp Cho Người Ở Đường Cao Hơn — Not teach one on higher path
Not Teach One on Higher Path
Lzh Dg Bu Vb Sk 91: Không Dạy Người Chưa Thọ Cụ Túc — Not teach one on higher path
Not Teach One on Higher Path
Ka Bu Pm Sk 91: Khăn Đội Đầu — Veṭhita
Headdresses
Lzh Mi Bu Pm Sk 91: Ra Khỏi Đường — Uppathenagamana
Off the Path
Lzh Mi Bu Vb Sk 91: Lạc Đường — Uppathenagamana
Off the Path
Lzh Mu Bu Pm Sk 91: Lạc Đường — Uppathenagamana
Off the Path
Lzh Mu Bu Vb Sk 91: Giày Dép — Pāduka
Shoes
Lzh Sarv Bu Pm Sk 91: Lạc Đường — Uppathenagamana
Off the Path
Lzh Sarv Bu Vb Sk 91: Che Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Lzh Dg Bu Pm Sk 92: Lạc Đường — Uppathenagamana
Off the Path
Lzh Dg Bu Vb Sk 92: Lạc Đường — Uppathenagamana
Off the path
Ka Bu Pm Sk 92: Che Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Lzh Mi Bu Pm Sk 92: Che Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Lzh Mi Bu Vb Sk 92: Trùm Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Lzh Mu Bu Pm Sk 92: Chỗ Ngồi Thấp — Nīcāsana
Low Seats
Lzh Mu Bu Vb Sk 92: Dép — Upāhanāruḷha
Sandals
Lzh Sarv Bu Pm Sk 92: Chỗ Ngồi Thấp — Nīcāsana
Low Seats
Lzh Sarv Bu Vb Sk 92: Đội Mũ — Veṭhita
Headdresses
Lzh Dg Bu Pm Sk 93: Giới Học 93 — Dắt tay nhau mà đi đường — Not interlace hands while travelling
Sekhiya 93 — Join hands when walking along the road
Lzh Dg Bu Vb Sk 93: Không Đan Tay Khi Đi Đường — Not interlace hands while travelling
Not Interlace Hands While Travelling
Ka Bu Pm Sk 93: Khi Đứng — Ṭhitouccāra
While Standing
Lzh Mi Bu Pm Sk 93: Nokkhittakāyassa — Nokkhittakāyassa
Nokkhittakāyassa
Lzh Mi Bu Vb Sk 93: Nokkhittakāyassa — Nokkhittakāyassa
Nokkhittakāyassa
Lzh Mu Bu Pm Sk 93: Đứng — Ṭhita
Standing
Lzh Mu Bu Vb Sk 93: Na kholaśirase — Na kholaśirase
Na kholaśirase
Lzh Sarv Bu Pm Sk 93: Đứng — Ṭhita
Standing
Lzh Sarv Bu Vb Sk 93: Không Thuyết Pháp Cho Người Tựa Tay Lên Vai — Not teach one resting hands on shoulders
Not teach one resting hands on shoulders
Lzh Dg Bu Pm Sk 94: Giới Học 94 — Trèo cây cao quá đầu người — Na sādhikapauruṣa
Climbing Tree Higher Than a Person
Lzh Dg Bu Vb Sk 94: Leo Cây Cao Hơn Một Người — Na sādhikapauruṣa
Climbing Tree Higher Than a Person
Ka Bu Pm Sk 94: Trong Nước — Udakeuccāra
In Water
Lzh Mi Bu Pm Sk 94: Ôm Gối — Pallatthika
Clasping Knees
Lzh Mi Bu Vb Sk 94: Ôm Gối — Pallatthika
Clasping Knees
Lzh Mu Bu Pm Sk 94: Nằm — Sayana
Lying Down
Lzh Mu Bu Vb Sk 94: Na mauliśirase — Na mauliśirase
Na mauliśirase
Lzh Sarv Bu Pm Sk 94: Nằm Xuống — Sayana
Lying Down
Lzh Sarv Bu Vb Sk 94: Na kaṁbhākṛtasya — Na kaṁbhākṛtasya
Na kaṁbhākṛtasya
Lzh Dg Bu Pm Sk 95: Không Mang Bát Trên Gậy — Not carry bowl on stick
Not Carry Bowl on Stick
Lzh Dg Bu Vb Sk 95: Không Mang Bát Trên Gậy — Not carry bowl on stick
Not Carry Bowl on Stick
Ka Bu Pm Sk 95: Về Cây Cỏ — Hariteuccāra
On Plants
Lzh Mi Bu Pm Sk 95: Cầm Lọng — Chattapāṇi
Holding a Sunshade
Lzh Mi Bu Vb Sk 95: Cầm Lọng — Chattapāṇi
Holding a Sunshade
Lzh Mu Bu Pm Sk 95: Che Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Lzh Mu Bu Vb Sk 95: Noṣṇīṣaśirase — Noṣṇīṣaśirase
Noṣṇīṣaśirase
Lzh Sarv Bu Pm Sk 95: Trùm Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Lzh Sarv Bu Vb Sk 95: Ôm Gối — Pallatthika
Clasping Knees
Lzh Dg Bu Pm Sk 96: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi
Holding a Staff
Lzh Dg Bu Vb Sk 96: Cầm gậy — Daṇḍapāṇi
Holding a staff
Ka Bu Pm Sk 96: Leo Cây Cao Hơn Một Người — Na sādhikapauruṣa
Climbing Tree Higher Than a Person
Lzh Mi Bu Pm Sk 96: Xe Cộ — Yāna
Vehicle
Lzh Mi Bu Vb Sk 96: Xe — Yāna
Vehicle
Lzh Mu Bu Pm Sk 96: Mũ Miện — Veṭhita
Headdresses
Lzh Mu Bu Vb Sk 96: Mũ Đội Đầu — Veṭhita
Headdresses
Lzh Sarv Bu Pm Sk 96: Mũ Đội Đầu — Veṭhita
Headdresses
Lzh Sarv Bu Vb Sk 96: Na vikṣiptikākṛtasya — Na vikṣiptikākṛtasya
Na vikṣiptikākṛtasya
Lzh Dg Bu Pm Sk 97: Giới Học 97 — Người cầm kiếm thì không được thuyết pháp — Holding a Sword
Holding a Sword
Lzh Dg Bu Vb Sk 97: Cầm kiếm — Holding a Sword
Holding a Sword
Lzh Mi Bu Pm Sk 97: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi
Holding a Staff
Lzh Mi Bu Vb Sk 97: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi
Holding a Staff
Lzh Mu Bu Pm Sk 97: Na kaṁbhākṛtasya — Na kaṁbhākṛtasya
Na kaṁbhākṛtasya
Lzh Mu Bu Vb Sk 97: Na mālāśirase — Na mālāśirase
Na mālāśirase
Lzh Sarv Bu Pm Sk 97: Na kaṁbhākṛtasya — Na kaṁbhākṛtasya
Na kaṁbhākṛtasya
Lzh Sarv Bu Vb Sk 97: Không Thuyết Pháp Cho Người Che Vai Phải Hở Vai Trái — Not teach someone with right shoulder covered and left shoulder bare
Not Teach Someone With Right Shoulder Covered and Left Shoulder Bare
Lzh Dg Bu Vb Sk 98: Mặc giáp — Wearing Armor
Wearing Armor
Lzh Mi Bu Pm Sk 98: Cầm Dao — Satthapāṇi
Holding a Knife
Lzh Mi Bu Vb Sk 98: Cầm Dao — Satthapāṇi
Holding a Knife
Lzh Mu Bu Pm Sk 98: Na vinyastikākṛtasya — Na vinyastikākṛtasya
Na vinyastikākṛtasya
Lzh Mu Bu Vb Sk 98: Cầm Dù — Chattapāṇi
Holding a Sunshade
Lzh Sarv Bu Pm Sk 98: Na vinyastikākṛtasya — Na vinyastikākṛtasya
Na vinyastikākṛtasya
Lzh Sarv Bu Vb Sk 98: Giày — Pāduka
Shoes
Lzh Dg Bu Pm Sk 99: Giới Học 99 — Người cầm dao thì không được thuyết pháp — Satthapāṇi
Holding a Knife
Lzh Dg Bu Vb Sk 99: Cầm Dao — Satthapāṇi
Holding a knife
Lzh Mi Bu Pm Sk 99: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi
Holding a Weapon
Lzh Mi Bu Vb Sk 99: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi
Holding a Weapon
Lzh Mu Bu Pm Sk 99: Nātyastikākṛtasya — Nātyastikākṛtasya
Nātyastikākṛtasya
Lzh Mu Bu Vb Sk 99: Đang Đứng — Ṭhitouccāra
While Standing
Lzh Sarv Bu Pm Sk 99: Nātyastikākṛtasya — Nātyastikākṛtasya
Nātyastikākṛtasya
Lzh Sarv Bu Vb Sk 99: Dép — Upāhanāruḷha
Sandals
Lzh Dg Bu Pm Sk 100: Giới Học 100 — Người che dù thì không được thuyết pháp — Chattapāṇi
Holding a Sunshade
Lzh Dg Bu Vb Sk 100: Cầm Lọng — Chattapāṇi
Holding a sunshade
Lzh Mi Bu Pm Sk 100: Leo Cây Cao Hơn Người — Na sādhikapauruṣa
Climbing Tree Higher Than a Person
Lzh Mi Bu Vb Sk 100: Leo Cây Cao Hơn Người — Na sādhikapauruṣa
Climbing Tree Higher Than a Person
Lzh Mu Bu Pm Sk 100: Nokkhittakāyassa — Nokkhittakāyassa
Nokkhittakāyassa
Lzh Mu Bu Vb Sk 100: Trong Nước — Udakeuccāra
In Water
Lzh Sarv Bu Pm Sk 100: Nokkhittakāyassa — Nokkhittakāyassa
Nokkhittakāyassa
Lzh Sarv Bu Vb Sk 100: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi
Holding a Staff
Lzh Dg Bu Pm As 1: Pháp Diệt Tránh 1 — Hiện tiền tì ni — Sammukhāvinaya
Adhikaraṇasamatha 1 — Requires the presence of the parties
Lzh Dg Bu Vb As 1: Giải Quyết Đối Mặt — Sammukhāvinaya
Resolution Face to Face