← Kinh điển
Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu · Luật Đối Chiếu — Hán ngữ
Lzh Dg Bu Vb Sk 99Cầm Dao
Tên Pāli / Sanskrit:Satthapāṇi
📖72 từ · ~1 phút đọc
2
Bản dịch đầy đủ (Tiếng Việt)
– TỨ PHẦN LUẬT
– THỨC-XOA-CA-LA-NI
ĐIỀU 99
Không được nói pháp cho người cầm dao, trừ người bệnh, thức-xoa-ca-la-ni.
(như trên)
Việt dịch: Tỳ-kheo Thích Đỗng Minh và Thích Đức Thắng . TỨ PHẦN LUẬT, PHẦN THỨ NHẤT
Hán dịch: Tam tạng Phật-đà Da-xá và Trúc-phật-niệm.
Hiệu chính và chú thích: Tỳ-kheo Thích Nguyên Chứng
(Hán dịch quyển 1–21, Việt dịch quyển 1, 2)
Ban tu thư Phật học 2002
Nguồn bản dịch: Tỳ-kheo Thích Đỗng Minh, Thích Đức Thắng (SuttaCentral)Giấy phép: VI © Tỳ-kheo Thích Đỗng Minh, Thích Đức Thắng (qua SuttaCentral) · EN: AI translation from Vietnamese source, awaiting source EnglishPrepared for SuttaCentral by Ayya Vimala .🪷 Hỏi Inti Sage về kinh này →
Bản dịch thuộc dịch giả/nguồn ghi ở trên. Phần tuyển tập, trình bày song ngữ và các bản dịch bằng AI do Inti biên soạn: © Inti Foundation. Vui lòng ghi nguồn khi trích dẫn; không sao chép hàng loạt hay dùng cho mục đích thương mại khi chưa được phép.
🔗Các bản đối chiếu
Bu Sk 59 · 59. Cầm daoLuật TạngLzh Dg Bi Pm Sk 99 · Cầm DaoLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mg Bu Vb Sk 57 · Cầm DaoLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bu Pm Sk 99 · Giới Học 99 — Người cầm dao thì không được thuyết phápLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mi Bi Pm Sk 98 · Cầm DaoLuật Đối Chiếu — Hán ngữSan Lo Bi Vb Sk 59 · Cầm DaoLuật Đối Chiếu — Phạn ngữLzh Sarv Bi Pm Dh Sk 105 · Cầm DaoLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Sarv Bu Pm 2 Sk 101 · Cầm DaoLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mi Bu Vb Sk 98 · Cầm DaoLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mi Bi Vb Sk 98 · Cầm DaoLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bu Pm 2 Sk 99 · Cầm DaoLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Sarv Bu Pm Sk 107 · Cầm DaoLuật Đối Chiếu — Hán ngữ