Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Comparative Vinaya — Chinese

Luật các bộ phái, dịch Hán tạng (Đàm-vô-đức, Nhất Thiết Hữu Bộ, Đại Chúng Bộ…).

7.407 bài kinh · trang 1/75 (bài 1–100)

Lzh Dg Bu Pm Pj 1: Giới Khí 1 — Đại dâm dục — Methunadhamma

Pārājika 1 — Practising all sorts of impure conduct

Lzh Dg Bu Vb Pj 1: Hành Dâm — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Dg VE 1: Các Phần Luật Học — Vinaya Ekottara

Numbered Sections of Monastic Law

Lzh Dg VS 1: Các Đoạn Liên Kết — 調部 (Saṁyutta)

Linked Passages

Ka Bu Pm Pj 1: Dâm Dục — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Asc 1: Trưởng Lão — Vagga 1. Saṅghathera

Seniors

Lzh Mg Bu Pm Pj 1: Dâm Dục — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mg Bu Pn 1: Thọ Giới — Vagga 1. Upasampadā

Ordination

Lzh Mg Bu Vb Pj 1: Dâm dục — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mi Bu Pm Pj 1: Hành Dâm — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mi Bu Vb Pj 1: Dâm — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mi VS 1: Học Giới — Regulations

Regulations

Lzh Mu Bu Pm Pj 1: Giới Ba-la-thị-ca 1 — Bất tịnh hạnh — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mu Bu Vb Pj 1: Dâm Dục — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Sarv Ba 1: Thọ Giới — 具足戒 (Upasampadā)

Ordination

Lzh Sarv Bu Pm Pj 1: Dâm Dục — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Sarv Bu Vb Pj 1: Dâm Dục — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Sarv Upali 1: Phần Câu Hỏi Thứ Nhất — 問婬第一 (First section of questions)

First section of questions

Lzh Sarv Ve 1a: Vinaya Ekottara 1a — 增一法之一 (Vinaya Ekottara 1a)

Vinaya Ekottara 1a

Lzh Sarv Ve 1b: Vinaya Ekottara 1b — 增一後一法初 (Vinaya Ekottara 1b)

Vinaya Ekottara 1b

Upp Pj 1: Dâm Dục — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Dg Bu Kam 2: Tăng Tránh Sự (Thứ Hai) — Bhikkhu Kammavācā (2nd)

Monks’ Legal Proceedings (2nd)

Bhikkhu-kammavācā ("yết-ma của chư tăng") là tập hợp các công thức được chư tăng tụng đọc để tiến hành các thủ tục pháp lý của Tăng-già. Các văn bản này được trích xuất từ Vibhaṅga.

Lzh Dg Bu Pm Pj 2: Giới Khí 2 — Đại trộm cắp — Adinnādāna

Pārājika 2 — Take goods which are not given him

Lzh Dg Bu Vb Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Ka Bu Pm Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Asc 2: Trú Xứ — Vagga 2. Sayanāsana

Lodgings

Lzh Mg Bu Pm Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mg Bu Pn 2: Tẩn Xuất — Vagga 2. Ukkhepanīya

Ejection

Lzh Mg Bu Vb Pj 2: Trộm cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mi Bu Pm Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mi Bu Vb Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mu Bu Pm Pj 2: Giới Ba-la-thị-ca 2 — Trộm cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mu Bu Vb Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Sarv Ba 2: Dhammanikāya — 法部 (Dhammanikāya)

Dhammanikāya

Lzh Sarv Bu Kam 2: Tăng Kiết Yết-ma (Thứ 2) — Bhikkhu Kammavācā (2nd)

Monks’ Legal Proceedings (2nd)

Bhikkhu-kammavācā ("yết-ma của chư tăng") là tập hợp các công thức được chư tăng tụng đọc để tiến hành các thủ tục pháp lý của Tăng-già. Các văn bản này được trích xuất từ Vibhaṅga.

Lzh Sarv Bu Pm Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Sarv Bu Vb Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Sarv Upali 2: Phần Câu Hỏi Thứ Hai — 問盜事第二 (Second section of questions)

Second section of questions

Lzh Sarv Ve 2a: Vinaya Ekottara 2a — 二法初 (Vinaya Ekottara 2a)

Vinaya Ekottara 2a

Lzh Sarv Ve 2b: Vinaya Ekottara 2b — 二法初 (Vinaya Ekottara 2b)

Vinaya Ekottara 2b

Upp Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Dg Bu Pm 2 Pj 1: Hành Dâm — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Sarv Bu Pm 2 Pj 1: Hành Dâm — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Dg Bu Pm 2 Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Sarv Bu Pm 2 Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Dg Bu Pm 2 Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Sarv Bu Pm 2 Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Dg Bu Pm 2 Pj 4: Khai Man Chứng Đắc Thượng Nhân Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Sarv Bu Pm 2 Pj 4: Vọng Xưng Thượng Nhân Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Dg Bu Pm Pj 3: Giới Khí 3 — Đại sát hại — Manussaviggaha

Murder

Lzh Dg Bu Vb Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Ka Bu Pm Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Asc 3: Mùa Dâng Y — Vagga 3. Kaṭhina

Robe-Making Season

Lzh Mg Bu Pm Pj 3: Giết Người — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mg Bu Pn 3: Cáo Buộc — Vagga 3. Codanā

Accusations

Lzh Mg Bu Vb Pj 3: Sát nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mi Bu Pm Pj 3: Giết Người — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mi Bu Vb Pj 3: Sát Sinh — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mu Bu Pm Pj 3: Giới Ba-la-thị-ca 3 — Giết người — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mu Bu Vb Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Sarv Ba 3: Oai Nghi — 行法 (Ācāra)

Conduct

Lzh Sarv Bu Pm Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Sarv Bu Vb Pj 3: Giết Người — Manussaviggaha

Murder

Lzh Sarv Upali 3: Phần Câu Hỏi Thứ Ba — 問殺事第三 (Third section of questions)

Third section of questions

Lzh Sarv Ve 3a: Vinaya Ekottara 3a — 三法初 (Vinaya Ekottara 3a)

Vinaya Ekottara 3a

Lzh Sarv Ve 3b: Vinaya Ekottara 3b — 三法初 (Vinaya Ekottara 3b)

Vinaya Ekottara 3b

Upp Pj 3: Giết Người — Manussaviggaha

Murder

Lzh Dg Bu Pm Pj 4: Giới Khí 4 — Đại vọng ngữ — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Dg Bu Vb Pj 4: Vọng Xưng Thượng Nhân Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Ka Bu Pm Pj 4: Vọng Xưng Thượng Nhân Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Asc 4: Khách Tăng — Vagga 4. Āgantuka

Visitors

Lzh Mg Bu Pm Pj 4: Tự Xưng Chứng Đắc Siêu Nhân — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mg Bu Pn 4: Ngày Bố-tát — Vagga 4. Uposatha

Sabbath

Lzh Mg Bu Vb Pj 4: Khai láo thượng nhân pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mi Bu Pm Pj 4: Tự Xưng Đắc Pháp Thượng Nhân — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mi Bu Vb Pj 4: Vọng Xưng Thượng Nhân Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mu Bu Pm Pj 4: Giới Ba-la-thị-ca 4 — Đại vọng ngữ — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mu Bu Vb Pj 4: Vọng Xưng Chứng Đắc Siêu Nhân — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Sarv Ba 4: Hai Tội Và Tạp Sự — 二犯等 (Two Offences & Miscellaneous)

Two Offences & Miscellaneous

Lzh Sarv Bu Pm Pj 4: Vọng Xưng Thắng Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Sarv Bu Vb Pj 4: Vọng Xưng Thượng Nhân Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Sarv Upali 4: Phần Câu Hỏi Thứ Tư — 問妄語事第四 (Fourth section of questions)

Fourth section of questions

Lzh Sarv Ve 4a: Vinaya Ekottara 4a — 四法初 (Vinaya Ekottara 4a)

Vinaya Ekottara 4a

Lzh Sarv Ve 4b: Vinaya Ekottara 4b — 四法初 (Vinaya Ekottara 4b)

Vinaya Ekottara 4b

Upp Pj 4: Tự Nhận Chứng Đắc Siêu Nhân — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Asc 5: Ở Rừng — Vagga 5. Āraññaka

Wilderness Dwellers

Lzh Mg Bu Pn 5: Bệnh Tật — Vagga 5. Gilāna

Illness

Lzh Sarv Upali 5: Ba Mươi Câu Hỏi — 問十三事 (Thirty questions)

Thirty questions

Lzh Sarv Ve 5a: Vinaya Ekottara 5a — ◎五法初 (Vinaya Ekottara 5a)

Vinaya Ekottara 5a

Lzh Sarv Ve 5b: Vinaya Ekottara 5b — 五法初 (Vinaya Ekottara 5b)

Vinaya Ekottara 5b

Lzh Asc 6: Tại Địa Phương — Vagga 6. Nevāsika

Locals

Lzh Mg Bu Pn 6: Thủ Tục Sai Pháp — Vagga 6. Akamma

Improper Procedure

Lzh Sarv Upali 6: Câu Hỏi Về Bất Định — 二不定法 (Aniyatapucchā)

Questions on Undetermined

Lzh Sarv Ve 6a: Vinaya Ekottara 6a — 六法初 (Vinaya Ekottara 6a)

Vinaya Ekottara 6a

Lzh Sarv Ve 6b-9b: Vinaya Ekottara 9b — 九法初 (Vinaya Ekottara 9b)

Vinaya Ekottara 9b

Lzh Asc 7: Đèn — Vagga 7. Padīpa

Lamps

Lzh Mg Bu Pn 7: Quan Trọng — Vagga 7. Garuka

Important

Lzh Sarv Upali 7: Câu Hỏi Về Xả — 問三十捨墮法 (Nissaggiyapucchā)

Questions on Relinquishment

Lzh Sarv Ve 7a: Vinaya Ekottara 7a — 七法初 (Vinaya Ekottara 7a)

Vinaya Ekottara 7a

Lzh Mg Bu Pn 8: Tỏi — Vagga 8. Lasuṇa

Garlic