Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 8
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 8/75 (bài 701–800)
Lzh Mi Bu Vb Np 25: Tọa Cụ — Nisīdanasanthata
A Sitting-Blanket
Lzh Mu Bu Pm Np 25: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 25 — Tự đoạt lại — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Mu Bu Vb Np 25: Lấy Lại Vải Y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Sarv Bu Pm Np 25: Thu Hồi Vải Y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Sarv Bu Vb Np 25: Thu Hồi Y Vải — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Upp Np 25: Đòi Lại Vải Y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Dg Bu Pm Np 26: Giới Xả Đọa 26 — Cất thuốc quá hạn — Bhesajja
The Five Tonics
Lzh Dg Bu Vb Np 26: Năm Loại Thuốc — Bhesajja
The Five Tonics
Ka Bu Pm Np 26: Giữ Y Khi Ở Vùng Nguy Hiểm — Sāsaṅka
Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Lzh Mg Bu Pm Np 26: Xin Chỉ — Suttaviññatti
Asking for Thread
Lzh Mg Bu Vb Np 26: Xin Chỉ — Suttaviññatti
Asking for Thread
Lzh Mi Bu Pm Np 26: Mang Len — Eḷakaloma
Carrying Wool
Lzh Mi Bu Vb Np 26: Mang Len — Eḷakaloma
Carrying Wool
Lzh Mu Bu Pm Np 26: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 26 — Được y cấp thí — Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Lzh Mu Bu Vb Np 26: Giữ Y Khi Ở Vùng Nguy Hiểm — Sāsaṅka
Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Lzh Sarv Bu Pm Np 26: Giữ Y Khi Ở Vùng Nguy Hiểm — Sāsaṅka
Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Lzh Sarv Bu Vb Np 26: Giữ Y Khi Ở Vùng Nguy Hiểm — Sāsaṅka
Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Upp Np 26: Giữ Y Khi Ở Vùng Nguy Hiểm — Sāsaṅka
Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Lzh Dg Bu Pm Np 27: Giới Xả Đọa 27 — Khăn tắm trước hạn — Vassikasāṭika
Rainy-Season Robes
Lzh Dg Bu Vb Np 27: Y Mùa Mưa — Vassikasāṭika
Rainy-Season Robes
Ka Bu Pm Np 27: Y Mùa Mưa — Vassikasāṭika
Rainy-Season Robes
Lzh Mg Bu Pm Np 27: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Mg Bu Vb Np 27: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Mi Bu Pm Np 27: Sai Ni Giặt Len — Eḷakalomadhovāpana
Getting a Nun to Wash Wool
Lzh Mi Bu Vb Np 27: Sai Ni Giặt Len — Eḷakalomadhovāpana
Getting a Nun to Wash Wool
Lzh Mu Bu Pm Np 27: Y Gấp Rút — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Mu Bu Vb Np 27: Y Vội — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Sarv Bu Pm Np 27: Y Gấp — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Sarv Bu Vb Np 27: Y Vội — Accekacīvara
Haste-Cloth
Upp Np 27: Y Vội — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Dg Bu Pm Np 28: Y Gấp — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Dg Bu Vb Np 28: Y Hối Hả — Accekacīvara
Haste-Cloth
Ka Bu Pm Np 28: Y Vội — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Mg Bu Pm Np 28: Y Gấp Rút — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Mg Bu Vb Np 28: Y Vội — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Mi Bu Pm Np 28: Trao Đổi Mua Bán — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Mi Bu Vb Np 28: Trao Đổi Hàng Hóa — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Mu Bu Pm Np 28: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 28 — Tìm y tắm mưa — Vassikasāṭika
Rainy-Season Robes
Lzh Mu Bu Vb Np 28: Y Mùa Mưa — Vassikasāṭika
Rainy-Season Robes
Lzh Sarv Bu Pm Np 28: Y Mùa Mưa — Vassikasāṭika
Rainy-Season Robes
Lzh Sarv Bu Vb Np 28: Y Mùa Mưa — Vassikasāṭika
Rainy-Season Robes
Upp Np 28: Y Mùa Mưa — Vassikasāṭika
Rainy-Season Robes
Lzh Dg Bu Pm Np 29: Giới Xả Đọa 29 — Rời y quá hạn — Sāsaṅka
Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Lzh Dg Bu Vb Np 29: Giữ Y Trong Vùng Nguy Hiểm — Sāsaṅka
Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Ka Bu Pm Np 29: Vật Cúng Dường Dành Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Mg Bu Pm Np 29: Giữ Y Khi Trú Tại Vùng Nguy Hiểm — Sāsaṅka
Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Lzh Mg Bu Vb Np 29: Giữ Y Khi Ở Vùng Nguy Hiểm — Sāsaṅka
Keeping Robes while Staying in Risky Regions
Lzh Mi Bu Pm Np 29: Mua Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Mi Bu Vb Np 29: Buôn Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Mu Bu Pm Np 29: Vật Cúng Dường Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Mu Bu Vb Np 29: Vật Cúng Dường Dành Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Sarv Bu Pm Np 29: Vật Cúng Dường Tăng-già — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Sarv Bu Vb Np 29: Vật Cúng Dường Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Upp Np 29: Vật Cúng Dường Dành Cho Tăng-già — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Dg Bu Pm Np 30: Giới Xả Đọa 30 — Xoay vật chư tăng — Pariṇata
Nissaggiya Pācittiya 30 — Appropriate the property to himself
Lzh Dg Bu Vb Np 30: Lễ Vật Dành Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Ka Bu Pm Np 30: Năm Loại Thuốc — Bhesajja
The Five Tonics
Lzh Mg Bu Pm Np 30: Vật Cúng Dường Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Mg Bu Vb Np 30: Vật Cúng Dường Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Mi Bu Pm Np 30: Tiền Bạc — Rūpiya
Money
Lzh Mi Bu Vb Np 30: Tiền Bạc — Rūpiya
Money
Lzh Mu Bu Pm Np 30: Năm Thứ Dược Phẩm — Bhesajja
The Five Tonics
Lzh Mu Bu Vb Np 30: Năm Loại Thuốc — Bhesajja
The Five Tonics
Lzh Sarv Bu Pm Np 30: Năm Loại Thuốc — Bhesajja
The Five Tonics
Lzh Sarv Bu Vb Np 30: Năm Loại Thuốc — Bhesajja
The Five Tonics
Upp Np 30: Năm Loại Thuốc — Bhesajja
The Five Tonics
Lzh Dg Bu Pm Pc 1: Giới Đọa 1 — Cố ý nói dối — Musāvāda
Pācittiya 1 — Tell a wilful lie
Lzh Dg Bu Vb Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Ka Bu Pm Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Lzh Mg Bu Pm Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Lzh Mg Bu Vb Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Lzh Mi Bu Pm Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Lzh Mi Bu Vb Pc 1: Vọng Ngữ — Musāvāda
Lying
Lzh Mu Bu Pm Pc 1: Giới Ba-dật-để-ca 1 — Cố ý nói dối — Musāvāda
Lying
Lzh Mu Bu Vb Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Lzh Sarv Bu Pm Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Lzh Sarv Bu Vb Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Upp Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Lzh Dg Bu Pm Pc 2: Giới Đọa 2 — Chưởi mắng thành phần — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Dg Bu Vb Pc 2: Ác Khẩu — Omasavāda
Abusive Speech
Ka Bu Pm Pc 2: Lời Nói Độc Ác Gây Chia Rẽ — Pesuñña
Malicious Talebearing
Lzh Mg Bu Pm Pc 2: Ác Khẩu — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Mg Bu Vb Pc 2: Mắng Nhiếc — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Mi Bu Pm Pc 2: Nói Lời Thô Ác — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Mi Bu Vb Pc 2: Ác Khẩu — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Mu Bu Pm Pc 2: Giới Ba-dật-để-ca 2 — Nói lời hủy báng — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Mu Bu Vb Pc 2: Lời Nói Thô Ác — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Sarv Bu Pm Pc 2: Lời Nói Thô Ác — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Sarv Bu Vb Pc 2: Ác Khẩu — Omasavāda
Abusive Speech
Upp Pc 2: Lời Thô Ác — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Dg Bu Pm 2 Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Lzh Sarv Bu Pm 2 Pc 1: Nói Dối — Musāvāda
Lying
Lzh Dg Bu Pm 2 Pc 2: Nói Lời Thô Ác — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Sarv Bu Pm 2 Pc 2: Lời Nói Thô Ác — Omasavāda
Abusive Speech
Lzh Dg Bu Pm 2 Pc 3: Nói Lời Ác Ý — Pesuñña
Malicious Talebearing
Lzh Sarv Bu Pm 2 Pc 3: Nói Đâm Thọc Ác Ý — Pesuñña
Malicious Talebearing
Lzh Dg Bu Pm 2 Pc 4: Nằm Chung Với Phụ Nữ — Mātugāmasahaseyya
Lying Down With a Woman
Lzh Sarv Bu Pm 2 Pc 4: Tái Xét Sự Kiện Pháp Luật — Ukkoṭana
Reopening a Legal Issue
Lzh Dg Bu Pm 2 Pc 5: Nằm Chung Với Người Chưa Thọ Cụ Túc Giới — Anupasampannasahaseyya
Lying Down With One Not Fully Ordained
Lzh Sarv Bu Pm 2 Pc 5: Dạy Pháp Riêng Cho Người Khác Giới — Dhammadesanā
Teaching Someone of the Opposite Gender Alone