← Kinh điển
Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu · Luật Đối Chiếu — Hán ngữ
Lzh Mu Bu Pm Np 30Năm Thứ Dược Phẩm
Tên Pāli / Sanskrit:Bhesajja
📖61 từ · ~1 phút đọc
2
Bản dịch đầy đủ (Tiếng Việt)
30.- Bí-sô nào, như Thế tôn dạy, cho phép các Bí-sô bị bệnh, đối với các loại thuốc tùy ý sử dụng. Các loại thuốc ấy là bơ, dầu, đường, mật, trong phạm vi bảy ngày được phép thủ trì, cất giữ luôn đêm để sử dụng. Bí-sô nào cất giữ những vật ấy quá bảy ngày để sử dụng, Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca.
Nguồn bản dịch: Thích Tâm Hạnh · Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng KinhGiấy phép: VI: Thích Tâm Hạnh dịch — Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Giới Kinh (T1454), Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch) · nguồn: rongmotamhon.net (Liên Phật Hội)🪷 Hỏi Inti Sage về kinh này →
Bản dịch thuộc dịch giả/nguồn ghi ở trên. Phần tuyển tập, trình bày song ngữ và các bản dịch bằng AI do Inti biên soạn: © Inti Foundation. Vui lòng ghi nguồn khi trích dẫn; không sao chép hàng loạt hay dùng cho mục đích thương mại khi chưa được phép.
🔗Các bản đối chiếu
Bu Np 23 · 23. Học xứ về việc tích trữ năm loại dược phẩm quá hạnLuật TạngLzh Dg Bu Pm Np 26 · Giới Xả Đọa 26 — Cất thuốc quá hạnLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bi Vb Np 16 · Năm loại thuốcLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mu Bi Pm Np 19 · Năm Thứ ThuốcLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mg Bi Vb Np 23 · Năm loại thuốcLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mg Bu Vb Np 23 · Năm Loại ThuốcLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bi Pm Np 16 · Giới Xả Đọa 16 — Cất thuốc quá hạnLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bu Vb Np 26 · Năm Loại ThuốcLuật Đối Chiếu — Hán ngữBu Np 23 · 23. Cất giữ năm loại dược phẩm quá hạnLuật TạngXct Mu Bi Np 19 · Năm Loại ThuốcLuật Đối Chiếu — Tạng ngữSan Lo Bu Pm Np 23 · Năm Loại ThuốcLuật Đối Chiếu — Phạn ngữSan Sarv Bu Pm Finot Np 30 · Năm Loại Dược PhẩmLuật Đối Chiếu — Phạn ngữ