Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 41
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 41/75 (bài 4.001–4.100)
Lzh Mu Bi Pm Np 9: Xin Y Tốt Từ Quỹ Y Chung — Dutiyaupakkhata
Requesting Fine Robes From a Combined Robe Fund
Lzh Mu Bi Vb Np 9: Xin Y Tốt Từ Quỹ Y Chung — Dutiyaupakkhata
Requesting Fine Robes From a Combined Robe Fund
Lzh Sarv Bi Pm Dh Np 9: Tiền Bạc — Rūpiya
Money
Lzh Sarv Bi Pm Np 9: Tiền Bạc — Rūpiya
Money
Lzh Sarv Bi Vb Np 9: Tiền Bạc — Rūpiya
Money
Lzh Dg Bi Pm Np 10: Giới Xả Đọa 10 — Bán mua bảo vật — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Dg Bi Vb Np 10: Buôn bán bằng tiền — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Mg Bi Pm Np 10: Thúc Giục Quá Mức Về Quỹ Y — Rāja
Excessive Prompting for Robe Funds
Lzh Mg Bi Vb Np 10: Thúc Ép Quá Mức Về Quỹ Y — Rāja
Excessive Prompting for Robe Funds
Lzh Mi Bi Pm Np 10: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Mi Bi Vb Np 10: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Mu Bi Pm Np 10: Thúc Giục Quá Mức Về Tiền Y — Rāja
Excessive Prompting for Robe Funds
Lzh Mu Bi Vb Np 10: Thúc Ép Quá Mức Về Tịnh Thí Y — Rāja
Excessive Prompting for Robe Funds
Lzh Sarv Bi Pm Dh Np 10: Giao Dịch Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Sarv Bi Pm Np 10: Buôn Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Sarv Bi Vb Np 10: Giao Dịch Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Dg Bi Pm Np 11: Giới Xả Đọa 11 — Buôn bán các thứ — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Dg Bi Vb Np 11: Trao đổi hàng hóa — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Mg Bi Pm Np 11: Đổi Tài Sản Tăng-già — Saṁghikacetapana
Exchanging Saṅgha Property
Lzh Mg Bi Vb Np 11: Trao Đổi Tài Vật Tăng-già — Saṁghikacetapana
Exchanging Saṅgha Property
Lzh Mi Bi Pm Np 11: Đòi Lại Vải Y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Mi Bi Vb Np 11: Lấy Lại Vải Y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Mu Bi Pm Np 11: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 11 — Tự tay cầm vàng — Rūpiya
Money
Lzh Mu Bi Vb Np 11: Tiền Bạc — Rūpiya
Money
Lzh Sarv Bi Pm Dh Np 11: Đổi Chác — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Sarv Bi Pm Np 11: Trao Đổi Hàng Hóa — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Sarv Bi Vb Np 11: Trao Đổi Hàng Hóa — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Dg Bi Pm Np 12: Giới Xả Đọa 12 — Kiếm bát quá phận — Ūnapañcabandhana
An Almsbowl With Fewer Than Five Mends
Lzh Dg Bi Vb Np 12: Bình Bát Vá Ít Hơn Năm Chỗ — Ūnapañcabandhana
An Almsbowl With Fewer Than Five Mends
Lzh Mg Bi Pm Np 12: Đổi Tài Sản Cá Nhân — Puggalikacetāpana
Exchanging Personal Property
Lzh Mg Bi Vb Np 12: Trao Đổi Tài Vật Cá Nhân — Puggalikacetāpana
Exchanging Personal Property
Lzh Mi Bi Pm Np 12: Vật Cúng Dường Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Mi Bi Vb Np 12: Vật Cúng Dường Dành Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Mu Bi Pm Np 12: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 12 — Đổi chác các thứ để cầu lợi — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Mu Bi Vb Np 12: Buôn Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Sarv Bi Pm Dh Np 12: Bát Khất Thực Vá Ít Hơn Năm Lần — Ūnapañcabandhana
An Almsbowl With Fewer Than Five Mends
Lzh Sarv Bi Pm Np 12: Bình Bát Vá Chưa Đủ Năm Chỗ — Ūnapañcabandhana
An Almsbowl With Fewer Than Five Mends
Lzh Sarv Bi Vb Np 12: Bát Khất Thực Vá Chưa Đủ Năm Lần — Ūnapañcabandhana
An Almsbowl With Fewer Than Five Mends
Lzh Dg Bi Pm Np 13: Giới Xả Đọa 13 — Kiếm chỉ dệt y — Suttaviññatti
Asking for Thread
Lzh Dg Bi Vb Np 13: Xin chỉ — Suttaviññatti
Asking for Thread
Lzh Mg Bi Pm Np 13: Đổi Tài Sản Tập Thể — Gaṇikacetāpana
Exchanging Group Property
Lzh Mg Bi Vb Np 13: Trao Đổi Tài Vật Nhóm — Gaṇikacetāpana
Exchanging Group Property
Lzh Mi Bi Pm Np 13: Năm Loại Thuốc — Bhesajja
The Five Tonics
Lzh Mi Bi Vb Np 13: Năm Loại Dược Phẩm — Bhesajja
The Five Tonics
Lzh Mu Bi Pm Np 13: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 13 — Buôn bán các thứ — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Mu Bi Vb Np 13: Trao Đổi Hàng Hóa — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Sarv Bi Pm Dh Np 13: Xin Chỉ — Suttaviññatti
Asking for Thread
Lzh Sarv Bi Pm Np 13: Xin Chỉ — Suttaviññatti
Asking for Thread
Lzh Sarv Bi Vb Np 13: Xin Chỉ — Suttaviññatti
Asking for Thread
Lzh Dg Bi Pm Np 14: Giới Xả Đọa 14 — Bảo thợ dệt thêm — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Dg Bi Vb Np 14: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Mg Bi Pm Np 14: Thu Gom Bát — Pattasannicaya
Collecting Bowls
Lzh Mg Bi Vb Np 14: Tích Trữ Bát — Pattasannicaya
Collecting Bowls
Lzh Mi Bi Pm Np 14: Y Vội Vàng — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Mi Bi Vb Np 14: Y Khẩn Cấp — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Mu Bi Pm Np 14: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 14 — Vì muốn tốt nên cầu bát khác — Ūnapañcabandhana
An Almsbowl With Fewer Than Five Mends
Lzh Mu Bi Vb Np 14: Bát Vá Dưới Năm Chỗ — Ūnapañcabandhana
An Almsbowl With Fewer Than Five Mends
Lzh Sarv Bi Pm Dh Np 14: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Sarv Bi Pm Np 14: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Sarv Bi Vb Np 14: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Dg Bi Pm Np 15: Giới Xả Đọa 15 — Đoạt lấy y lại — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Dg Bi Vb Np 15: Đòi lại vải y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Mg Bi Pm Np 15: Cīvarasannicaya — Cīvarasannicaya
Cīvarasannicaya
Lzh Mg Bi Vb Np 15: Cīvarasannicaya — Cīvarasannicaya
Cīvarasannicaya
Lzh Mi Bi Pm Np 15: Bát Có Ít Hơn Năm Chỗ Vá — Ūnapañcabandhana
An Almsbowl With Fewer Than Five Mends
Lzh Mi Bi Vb Np 15: Bát Có Ít Hơn Năm Lần Vá — Ūnapañcabandhana
An Almsbowl With Fewer Than Five Mends
Lzh Mu Bi Pm Np 15: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 15 — Tự mình xin chỉ sợi — Suttaviññatti
Asking for Thread
Lzh Mu Bi Vb Np 15: Xin Chỉ — Suttaviññatti
Asking for Thread
Lzh Sarv Bi Pm Dh Np 15: Lấy Lại Vải May Y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Sarv Bi Pm Np 15: Lấy Lại Vải Y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Sarv Bi Vb Np 15: Đòi Lại Vải Y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Dg Bi Pm Np 16: Giới Xả Đọa 16 — Cất thuốc quá hạn — Bhesajja
The Five Tonics
Lzh Dg Bi Vb Np 16: Năm loại thuốc — Bhesajja
The Five Tonics
Lzh Mg Bi Pm Np 16: Niḥśṛjāti — Niḥśṛjāti
Niḥśṛjāti
Lzh Mg Bi Vb Np 16: Niḥśṛjāti — Niḥśṛjāti
Niḥśṛjāti
Lzh Mi Bi Pm Np 16: Trao Đổi Hàng Hóa — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Mi Bi Vb Np 16: Đổi Chác — Kayavikkaya
Bartering
Lzh Mu Bi Pm Np 16: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 16 — Trao cho thợ dệt để mong cầu — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Mu Bi Vb Np 16: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra
Bribing Weavers
Lzh Sarv Bi Pm Dh Np 16: Y Vội Vàng — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Sarv Bi Pm Np 16: Y Vội Vàng — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Sarv Bi Vb Np 16: Y Vội — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Dg Bi Pm Np 17: Giới Xả Đọa 17 — Cất y cúng gấp — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Dg Bi Vb Np 17: Vải cấp tốc — Accekacīvara
Haste-Cloth
Lzh Mg Bi Pm Np 17: Niḥsīveti — Niḥsīveti
Niḥsīveti
Lzh Mg Bi Vb Np 17: Niḥsīveti — Niḥsīveti
Niḥsīveti
Lzh Mi Bi Pm Np 17: Buôn Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Mi Bi Vb Np 17: Buôn Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra
Trading With Money
Lzh Mu Bi Pm Np 17: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 17 — Tự đoạt lại y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Mu Bi Vb Np 17: Lấy Lại Vải Y — Cīvaraacchindana
Taking Back Robe-Cloth
Lzh Sarv Bi Pm Dh Np 17: Lễ Vật Dâng Cho Tăng-già — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Sarv Bi Pm Np 17: Vật Cúng Dường Dành Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Sarv Bi Vb Np 17: Vật Cúng Dường Dành Cho Tăng-già — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Dg Bi Pm Np 18: Giới Xả Đọa 18 — Xoay vật chư tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Dg Bi Vb Np 18: Vật cúng dường dành cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha
Lzh Mg Bi Pm Np 18: Uktvā śikṣamāṇā — Uktvā śikṣamāṇā
Uktvā śikṣamāṇā
Lzh Mg Bi Vb Np 18: Uktvā śikṣamāṇā — Uktvā śikṣamāṇā
Uktvā śikṣamāṇā
Lzh Mi Bi Pm Np 18: Tiền Bạc — Rūpiya
Money
Lzh Mi Bi Vb Np 18: Tiền Bạc — Rūpiya
Money
Lzh Mu Bi Pm Np 18: Cúng Dường Dành Cho Tăng — Pariṇata
Offerings Intended for the Sangha