Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 71

Comparative Vinaya — Chinese

7.407 bài kinh · trang 71/75 (bài 7.001–7.100)

Lzh Mg Bi Pm Sk 66: Che Đầu — Oguṇṭhita

Covering the Head

Lzh Mg Bi Vb Sk 66: Che Đầu — Oguṇṭhita

Covering the Head

Lzh Mi Bi Pm Sk 66: Không Đưa Lên — Anāhaṭa

Without Bringing

Lzh Mi Bi Vb Sk 66: Không Mang Đến — Anāhaṭa

Without Bringing

Lzh Mu Bi Pm Sk 66: Liếm Bát — Pattanillehaka

Licking the Bowl

Lzh Mu Bi Vb Sk 66: Liếm Bát — Pattanillehaka

Licking the Bowl

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 66: Nhồi Đầy Má — Avagaṇḍakāraka

Stuffing Cheeks

Lzh Sarv Bi Pm Sk 66: Không Mang Theo — Anāhaṭa

Without Bringing

Lzh Sarv Bi Vb Sk 66: Không Mang Theo — Anāhaṭa

Without Bringing

Lzh Dg Bi Pm Sk 67: Giới Học 67 — Ngồi ăn nơi tháp Phật mà xả rác — Not eat at base of stupa

Not Eat at Base of Stupa

Lzh Dg Bi Vb Sk 67: Không Ăn Dưới Chân Tháp — Not eat at base of stupa

Not Eat at Base of Stupa

Lzh Mg Bi Pm Sk 67: Mũ Mão — Veṭhita

Headdresses

Lzh Mg Bi Vb Sk 67: Mũ Đội Đầu — Veṭhita

Headdresses

Lzh Mi Bi Pm Sk 67: Không Ăn Khi Nhăn Mũi — Not eat screwing up nose

Not Eat Screwing Up Nose

Lzh Mi Bi Vb Sk 67: Không Ăn Mà Nhăn Mũi — Not eat screwing up nose

Not Eat Screwing Up Nose

Lzh Mu Bi Pm Sk 67: Vẩy Tay — Hatthaniddhunaka

Shaking the Hand

Lzh Mu Bi Vb Sk 67: Lắc Tay — Hatthaniddhunaka

Shaking the Hand

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 67: Miếng Quá Lớn — Nātimahanta

Overlarge Mouthful

Lzh Sarv Bi Pm Sk 67: Miệng Đầy — Sakabaḷa

Mouth Full

Lzh Sarv Bi Vb Sk 67: Miệng Đầy — Sakabaḷa

Mouth Full

Lzh Dg Bi Pm Sk 68: Giới Học 68 — Khiêng thây chết đi qua tháp Phật — Not take corpse by stupa

Not Take Corpse by Stupa

Lzh Dg Bi Vb Sk 68: Không Mang Thi Thể Qua Tháp — Not take corpse by stupa

Not Take Corpse by Stupa

Lzh Mg Bi Pm Sk 68: Nokkuṭikaṁ nisinnassa — Nokkuṭikaṁ nisinnassa

Nokkuṭikaṁ nisinnassa

Lzh Mg Bi Vb Sk 68: Nokkuṭikaṁ nisinnassa — Nokkuṭikaṁ nisinnassa

Nokkuṭikaṁ nisinnassa

Lzh Mi Bi Pm Sk 68: Bẻ Vụn Thức Ăn — Kabaḷāvacchedaka

Breaking Lumps

Lzh Mi Bi Vb Sk 68: Bẻ Vụn Đoàn Thực — Kabaḷāvacchedaka

Breaking Lumps

Lzh Mu Bi Pm Sk 68: Na pātrasaṁdhūnaka — Na pātrasaṁdhūnaka

Na pātrasaṁdhūnaka

Lzh Mu Bi Vb Sk 68: Na pātrasaṁdhūnaka — Na pātrasaṁdhūnaka

Na pātrasaṁdhūnaka

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 68: Miếng Tròn — Parimaṇḍala

Round Mouthful

Lzh Sarv Bi Pm Sk 68: Bẻ Vụn — Kabaḷāvacchedaka

Breaking Lumps

Lzh Sarv Bi Vb Sk 68: Bẻ Vụn — Kabaḷāvacchedaka

Breaking Lumps

Lzh Dg Bi Pm Sk 69: Giới Học 69 — Chôn thây chết nơi tháp Phật — Not bury corpse in stupa

Not Bury Corpse in Stupa

Lzh Dg Bi Vb Sk 69: Không Chôn Thi Thể Trong Tháp — Not bury corpse in stupa

Not Bury Corpse in Stupa

Lzh Mg Bi Pm Sk 69: Ôm Gối — Pallatthika

Clasping Knees

Lzh Mg Bi Vb Sk 69: Ôm Gối — Pallatthika

Clasping Knees

Lzh Mi Bi Pm Sk 69: Nhét Đầy Miệng — Avagaṇḍakāraka

Stuffing Cheeks

Lzh Mi Bi Vb Sk 69: Nhét Đầy Miệng — Avagaṇḍakāraka

Stuffing Cheeks

Lzh Mu Bi Pm Sk 69: Ăn Với Mắt Chú Vào Bát — Pattasaññī

Eating With Attention on the Bowl

Lzh Mu Bi Vb Sk 69: Ăn Chú Tâm Vào Bát — Pattasaññī

Eating With Attention on the Bowl

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 69: Không Mang Theo — Anāhaṭa

Without Bringing

Lzh Sarv Bi Pm Sk 69: Húp Soàm Soạp — Surusurukāraka

Slurping

Lzh Sarv Bi Vb Sk 69: Húp Soàm Soạp — Surusurukāraka

Slurping

Lzh Dg Bi Pm Sk 70: Giới Học 70 — Đốt thây chết nơi tháp Phật — Not burn corpse at base of stupa

Not Burn Corpse at Base of Stupa

Lzh Dg Bi Vb Sk 70: Không Thiêu Thi Thể Dưới Chân Tháp — Not burn corpse at base of stupa

Not Burn Corpse at Base of Stupa

Lzh Mg Bi Pm Sk 70: Cầm Dao — Satthapāṇi

Holding a Knife

Lzh Mg Bi Vb Sk 70: Cầm Dao — Satthapāṇi

Holding a Knife

Lzh Mi Bi Pm Sk 70: Miệng Đầy Thức Ăn — Sakabaḷa

Mouth Full

Lzh Mi Bi Vb Sk 70: Miệng Đầy — Sakabaḷa

Mouth Full

Lzh Mu Bi Pm Sk 70: Chỉ Trích — Ujjhānasaññī

Finding Fault

Lzh Mu Bi Vb Sk 70: Chê Trách — Ujjhānasaññī

Finding Fault

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 70: Miệng Đầy — Sakabaḷa

Mouth Full

Lzh Sarv Bi Pm Sk 70: Nhai Rào Rào — Capucapukāraka

Crunching

Lzh Sarv Bi Vb Sk 70: Nhai Rôm Rốp — Capucapukāraka

Crunching

Lzh Dg Bi Pm Sk 71: Giới Học 71 — Hướng về tháp Phật mà đốt thây chết — Not burn corpse towards stupa

Not Burn Corpse Towards Stupa

Lzh Dg Bi Vb Sk 71: Không Thiêu Thi Thể Hướng Về Tháp — Not burn corpse towards stupa

Not Burn Corpse Towards Stupa

Lzh Mg Bi Pm Sk 71: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi

Holding a Weapon

Lzh Mg Bi Vb Sk 71: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi

Holding a Weapon

Lzh Mi Bi Pm Sk 71: Không Lấy Thức Ăn Bằng Cách Vươn Tay — Not get food by stretching arm

Not Get Food by Stretching Arm

Lzh Mi Bi Vb Sk 71: Không Lấy Thức Ăn Bằng Cách Với Tay — Not get food by stretching arm

Not Get Food by Stretching Arm

Lzh Mu Bi Pm Sk 71: Làm Dơ Bẩn — Sāmisa

Soiling

Lzh Mu Bi Vb Sk 71: Làm Bẩn — Sāmisa

Soiling

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 71: Bẻ Vụn — Kabaḷāvacchedaka

Breaking Lumps

Lzh Sarv Bi Pm Sk 71: Na gṛṣmakāraka — Na gṛṣmakāraka

Na gṛṣmakāraka

Lzh Sarv Bi Vb Sk 71: Na gṛṣmakāraka — Na gṛṣmakāraka

Na gṛṣmakāraka

Lzh Dg Bi Pm Sk 72: Giới Học 72 — Đốt thây chết bốn phía tháp Phật — Not burn corpse near stupa

Not Burn Corpse Near Stupa

Lzh Dg Bi Vb Sk 72: Không Thiêu Thi Thể Gần Tháp — Not burn corpse near stupa

Not Burn Corpse Near Stupa

Lzh Mg Bi Pm Sk 72: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi

Holding a Staff

Lzh Mg Bi Vb Sk 72: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi

Holding a Staff

Lzh Mi Bi Pm Sk 72: Lắc Bàn Tay — Hatthaniddhunaka

Shaking the Hand

Lzh Mi Bi Vb Sk 72: Lắc Tay — Hatthaniddhunaka

Shaking the Hand

Lzh Mu Bi Pm Sk 72: Nước Rửa Có Cơm — Sasitthaka

Washing Water With Rice

Lzh Mu Bi Vb Sk 72: Nước Rửa Có Cơm — Sasitthaka

Washing Water With Rice

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 72: Nhai Rôm Rốp — Capucapukāraka

Crunching

Lzh Sarv Bi Pm Sk 72: Nāvakīrṇakāraka — Nāvakīrṇakāraka

Nāvakīrṇakāraka

Lzh Sarv Bi Vb Sk 72: Nāvakīrṇakāraka — Nāvakīrṇakāraka

Nāvakīrṇakāraka

Lzh Dg Bi Pm Sk 73: Không Lấy Y Người Chết Tại Tháp — Not take corpse’s robe by stupa

Not Take Corpse’s Robe by Stupa

Lzh Dg Bi Vb Sk 73: Không Lấy Y Thi Thể Bên Tháp — Not take corpse’s robe by stupa

Not Take Corpse’s Robe by Stupa

Lzh Mg Bi Pm Sk 73: Cầm Lọng — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Lzh Mg Bi Vb Sk 73: Cầm Dù — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Lzh Mi Bi Pm Sk 73: Nāvakīrṇakāraka — Nāvakīrṇakāraka

Nāvakīrṇakāraka

Lzh Mi Bi Vb Sk 73: Nāvakīrṇakāraka — Nāvakīrṇakāraka

Nāvakīrṇakāraka

Lzh Mu Bi Pm Sk 73: Na pātreṇa vighasa — Na pātreṇa vighasa

Na pātreṇa vighasa

Lzh Mu Bi Vb Sk 73: Na pātreṇa vighasa — Na pātreṇa vighasa

Na pātreṇa vighasa

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 73: Na gulugulu — Na gulugulu

Na gulugulu

Lzh Dg Bi Pm Sk 74: Giới Học 74 — Đại tiện tiểu tiện nơi tháp Phật — Not urinate on stupa

Not Urinate on Stupa

Lzh Dg Bi Vb Sk 74: Không Tiểu Tiện Lên Tháp — Not urinate on stupa

Not Urinate on Stupa

Lzh Mg Bi Pm Sk 74: Đi Phía Sau — Pacchatogamana

Walking Behind

Lzh Mg Bi Vb Sk 74: Đi Phía Sau — Pacchatogamana

Walking Behind

Lzh Mi Bi Pm Sk 74: Na gulugulu — Na gulugulu

Na gulugulu

Lzh Mi Bi Vb Sk 74: Na gulugulu — Na gulugulu

Na gulugulu

Lzh Mu Bi Pm Sk 74: Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ — Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ

Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ

Lzh Mu Bi Vb Sk 74: Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ — Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ

Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 74: Na gṛṣmakāraka — Na gṛṣmakāraka

Na gṛṣmakāraka

Lzh Sarv Bi Pm Sk 74: Liếm Tay — Hatthanillehaka

Licking the Hands

Lzh Sarv Bi Vb Sk 74: Liếm Tay — Hatthanillehaka

Licking the Hands

Lzh Dg Bi Pm Sk 75: Giới Học 75 — Hướng về tháp Phật mà đại tiện — Not urinate towards stupa

Not Urinate Towards Stupa

Lzh Dg Bi Vb Sk 75: Không Tiểu Tiện Hướng Về Tháp — Not urinate towards stupa

Not Urinate Towards Stupa

Lzh Mg Bi Pm Sk 75: Xe Cộ — Yāna

Vehicle

Lzh Mg Bi Vb Sk 75: Xe Cộ — Yāna

Vehicle

Lzh Mi Bi Pm Sk 75: Miếng Ăn Được Nâng Lên — Piṇḍukkhepaka

Lifted Lump