Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 69
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 69/75 (bài 6.801–6.900)
Lzh Dg Bi Pm Sk 48: Giới Học 48 — Đổ nước rửa bát trong nhà cư sĩ — Sasitthaka
Washing Water With Rice
Lzh Dg Bi Vb Sk 48: Rửa Tay Có Cơm Dính — Sasitthaka
Washing Water With Rice
Lzh Mg Bi Pm Sk 48: Liếm Tay — Hatthanillehaka
Licking the Hands
Lzh Mg Bi Vb Sk 48: Liếm Tay — Hatthanillehaka
Licking the Hands
Lzh Mi Bi Pm Sk 48: Không Ồn Ào (2) — Dutiyaappasadda
Not Noisy (2nd)
Lzh Mi Bi Vb Sk 48: Không Ồn Ào (2) — Dutiyaappasadda
Not Noisy (2nd)
Lzh Mu Bi Pm Sk 48: Nātikṣuṇaka — Nātikṣuṇaka
Nātikṣuṇaka
Lzh Mu Bi Vb Sk 48: Nātikṣuṇaka — Nātikṣuṇaka
Nātikṣuṇaka
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 48: Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma — Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma
Na cāṁsapracālakā pravekṣyāma
Lzh Sarv Bi Pm Sk 48: Lắc Đầu (Lần 2) — Dutiyasīsappacālaka
Swaying the Head (2nd)
Lzh Sarv Bi Vb Sk 48: Lắc Đầu (2) — Dutiyasīsappacālaka
Swaying the Head (2nd)
Lzh Dg Bi Pm Sk 49: Giới Học 49 — Tiểu tiện, hỷ nhổ trên cỏ tươi — Hariteuccāra
On Plants
Lzh Dg Bi Vb Sk 49: Về Cây Cỏ — Hariteuccāra
On Plants
Lzh Mg Bi Pm Sk 49: Liếm Bát — Pattanillehaka
Licking the Bowl
Lzh Mg Bi Vb Sk 49: Liếm Bát — Pattanillehaka
Licking the Bowl
Lzh Mi Bi Pm Sk 49: Khéo Thu Thúc — Susaṁvuta
Well-Restrained
Lzh Mi Bi Vb Sk 49: Khéo Thu Nhiếp — Susaṁvuta
Well-Restrained
Lzh Mu Bi Pm Sk 49: Miếng Ăn Quá Lớn — Nātimahanta
Overlarge Mouthful
Lzh Mu Bi Vb Sk 49: Miếng Ăn Quá Lớn — Nātimahanta
Overlarge Mouthful
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 49: Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma — Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma
Na cāṁsapracālakā niṣatsyāma
Lzh Sarv Bi Pm Sk 49: Lắc Lư — Kāyappacālaka
Swaying
Lzh Sarv Bi Vb Sk 49: Đung Đưa — Kāyappacālaka
Swaying
Lzh Dg Bi Pm Sk 50: Giới Học 50 — Tiểu tiện, hỷ nhổ vào nước sạch — Udakeuccāra
In Water
Lzh Dg Bi Vb Sk 50: Trong Nước — Udakeuccāra
In Water
Lzh Mg Bi Pm Sk 50: Nhai Mạnh — Capucapukāraka
Crunching
Lzh Mg Bi Vb Sk 50: Nhai Giòn — Capucapukāraka
Crunching
Lzh Mi Bi Pm Sk 50: Khéo Thu Thúc (2) — Dutiyasusaṁvuta
Well-Restrained (2nd)
Lzh Mi Bi Vb Sk 50: Khéo Tự Chế (2) — Dutiyasusaṁvuta
Well-Restrained (2nd)
Lzh Mu Bi Pm Sk 50: Miếng Tròn — Parimaṇḍala
Round Mouthful
Lzh Mu Bi Vb Sk 50: Miếng Ăn Tròn — Parimaṇḍala
Round Mouthful
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 50: Lắc Đầu — Sīsappacālaka
Swaying the Head
Lzh Sarv Bi Pm Sk 50: Lắc Lư (Lần 2) — Dutiyakāyappacālaka
Swaying (2nd)
Lzh Sarv Bi Vb Sk 50: Lắc Lư (2) — Dutiyakāyappacālaka
Swaying (2nd)
Lzh Dg Bi Pm Sk 51: Giới Học 51 — Đứng mà đại tiện tiểu tiện — Ṭhitouccāra
While Standing
Lzh Dg Bi Vb Sk 51: Trong Khi Đứng — Ṭhitouccāra
While Standing
Lzh Mg Bi Pm Sk 51: Húp Soàm Soạp — Surusurukāraka
Slurping
Lzh Mg Bi Vb Sk 51: Húp Soàm Soạp — Surusurukāraka
Slurping
Lzh Mi Bi Pm Sk 51: Nhận Một Cách Cung Kính — Sakkaccapaṭiggahaṇa
Receiving Respectfully
Lzh Mi Bi Vb Sk 51: Nhận Bằng Hai Tay — Sakkaccapaṭiggahaṇa
Receiving Respectfully
Lzh Mu Bi Pm Sk 51: Không Mang Đến — Anāhaṭa
Without Bringing
Lzh Mu Bi Vb Sk 51: Không Mang Theo — Anāhaṭa
Without Bringing
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 51: Lắc Đầu (2) — Dutiyasīsappacālaka
Swaying the Head (2nd)
Lzh Sarv Bi Pm Sk 51: Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma — Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma
Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma
Lzh Sarv Bi Vb Sk 51: Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma — Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma
Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma
Lzh Dg Bi Pm Sk 52: Giới Học 52 — Thuyết pháp cho người vắt áo lên vai — Not Teach One With Robes Hitched Up
Not Teach One With Robes Hitched Up
Lzh Dg Bi Vb Sk 52: Không Thuyết Pháp Cho Người Vén Ngược Y — Not Teach One With Robes Hitched Up
Not Teach One With Robes Hitched Up
Lzh Mg Bi Pm Sk 52: Na gulugulu — Na gulugulu
Na gulugulu
Lzh Mg Bi Vb Sk 52: Na gulugulu — Na gulugulu
Na gulugulu
Lzh Mi Bi Pm Sk 52: Nhận Bát Bằng Nhau — Samatittika
Receiving Even Level
Lzh Mi Bi Vb Sk 52: Nhận Ngang Bằng — Samatittika
Receiving Even Level
Lzh Mu Bi Pm Sk 52: Miệng Đầy Thức Ăn — Sakabaḷa
Mouth Full
Lzh Mu Bi Vb Sk 52: Miệng Đầy — Sakabaḷa
Mouth Full
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 52: Lắc Lư — Kāyappacālaka
Swaying
Lzh Sarv Bi Pm Sk 52: Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma — Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma
Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma
Lzh Sarv Bi Vb Sk 52: Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma — Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma
Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma
Lzh Dg Bi Pm Sk 53: Giới Học 53 — Thuyết pháp cho người quấn áo nơi cổ — Not teach one with robes around neck.
Not Teach One With Robes Around Neck
Lzh Dg Bi Vb Sk 53: Không Thuyết Pháp Cho Người Quàng Y Quanh Cổ — Not teach one with robes around neck.
Not Teach One With Robes Around Neck
Lzh Mg Bi Pm Sk 53: Rải Cơm — Sitthāvakāraka
Scattering Rice
Lzh Mg Bi Vb Sk 53: Rải Cơm — Sitthāvakāraka
Scattering Rice
Lzh Mi Bi Pm Sk 53: Nhận Canh Vừa Đủ — Samasūpaka
Even Measure of Curry
Lzh Mi Bi Vb Sk 53: Múc Cà-ri Đều Nhau — Samasūpaka
Even Measure of Curry
Lzh Mu Bi Pm Sk 53: Che Phủ Bằng Cơm — Odanappaṭicchādana
Covering With Rice
Lzh Mu Bi Vb Sk 53: Che Bằng Cơm — Odanappaṭicchādana
Covering With Rice
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 53: Lắc Lư (2) — Dutiyakāyappacālaka
Swaying (2nd)
Lzh Sarv Bi Pm Sk 53: Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma — Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Lzh Sarv Bi Vb Sk 53: Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma — Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Lzh Dg Bi Pm Sk 54: Giới Học 54 — Thuyết pháp cho người che đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Lzh Dg Bi Vb Sk 54: Trùm Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Lzh Mg Bi Pm Sk 54: Bắt Tay — Hatthaniddhunaka
Shaking the Hand
Lzh Mg Bi Vb Sk 54: Bắt Tay — Hatthaniddhunaka
Shaking the Hand
Lzh Mi Bi Pm Sk 54: Ăn Theo Thứ Tự — Sapadāna
Eating in Order
Lzh Mi Bi Vb Sk 54: Ăn Theo Thứ Tự — Sapadāna
Eating in Order
Lzh Mu Bi Pm Sk 54: Sūpapraṭicchādana — Sūpapraṭicchādana
Sūpapraṭicchādana
Lzh Mu Bi Vb Sk 54: Sūpapraṭicchādana — Sūpapraṭicchādana
Sūpapraṭicchādana
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 54: Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma — Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma
Na hastasaṁlagnikaya pravekṣyāma
Lzh Sarv Bi Pm Sk 54: Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma — Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma
Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma
Lzh Sarv Bi Vb Sk 54: Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma — Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma
Na vikṣiptikākṛtā niṣatsyāma
Lzh Dg Bi Pm Sk 55: Giới Học 55 — Thuyết pháp cho người trùm đầu — Veṭhita
Headdresses
Lzh Dg Bi Vb Sk 55: Đội Mũ — Veṭhita
Headdresses
Lzh Mg Bi Pm Sk 55: Chỉ Trích — Ujjhānasaññī
Finding Fault
Lzh Mg Bi Vb Sk 55: Chỉ Lỗi — Ujjhānasaññī
Finding Fault
Lzh Mi Bi Pm Sk 55: Làm Tháp Từ Thức Ăn — Thūpakata
Making Food into a Monument
Lzh Mi Bi Vb Sk 55: Làm Thức Ăn Thành Tháp — Thūpakata
Making Food into a Monument
Lzh Mu Bi Pm Sk 55: Nhai Rào Rào — Capucapukāraka
Crunching
Lzh Mu Bi Vb Sk 55: Nhai Kêu — Capucapukāraka
Crunching
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 55: Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma — Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma
Na hastasaṁlagnikaya niṣatsyāma
Lzh Sarv Bi Pm Sk 55: Na pāde pādam pravekṣyāma — Na pāde pādam pravekṣyāma
Na pāde pādam pravekṣyāma
Lzh Sarv Bi Vb Sk 55: Na pāde pādam pravekṣyāma — Na pāde pādam pravekṣyāma
Na pāde pādam pravekṣyāma
Lzh Dg Bi Pm Sk 56: Giới Học 56 — Thuyết pháp cho người chống nạnh — Na kaṁbhākṛtasya
Na kaṁbhākṛtasya
Lzh Dg Bi Vb Sk 56: Chống Nạnh — Na kaṁbhākṛtasya
Arms Akimbo
Lzh Mg Bi Pm Sk 56: Ăn Với Mắt Nhìn Vào Bát — Pattasaññī
Eating With Attention on the Bowl
Lzh Mg Bi Vb Sk 56: Ăn Với Sự Chú Tâm Vào Bát — Pattasaññī
Eating With Attention on the Bowl
Lzh Mi Bi Pm Sk 56: Liếm Bát — Pattanillehaka
Licking the Bowl
Lzh Mi Bi Vb Sk 56: Liếm Bát — Pattanillehaka
Licking the Bowl
Lzh Mu Bi Pm Sk 56: Húp Soạt Soạt — Surusurukāraka
Slurping
Lzh Mu Bi Vb Sk 56: Húp Kêu — Surusurukāraka
Slurping
Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 56: Na viḍaṅgikaya pravekṣyāma — Na viḍaṅgikaya pravekṣyāma
Na viḍaṅgikaya pravekṣyāma
Lzh Sarv Bi Pm Sk 56: Na pāde pādam niṣatsyāma — Na pāde pādam niṣatsyāma
Na pāde pādam niṣatsyāma
Lzh Sarv Bi Vb Sk 56: Na pāde pādam niṣatsyāma — Na pāde pādam niṣatsyāma
Na pāde pādam niṣatsyāma
Lzh Dg Bi Pm Sk 57: Giới Học 57 — Thuyết pháp cho người mang dép da — Shoes
Shoes