← Kinh điển
Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu · Luật Đối Chiếu — Hán ngữ
Lzh Dg Bi Pm Sk 48Giới Học 48 — Đổ nước rửa bát trong nhà cư sĩ
Tên Pāli / Sanskrit:Sasitthaka
📖14 từ · ~1 phút đọc
2
Bản dịch đầy đủ (Tiếng Việt)
Thứ 48.- Không được đổ nước rửa bát trong nhà cư sĩ, phải học.
Nguồn bản dịch: HT. Thích Trí Quang · Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng KinhGiấy phép: VI: HT. Thích Trí Quang dịch — Tứ Phần Tì Kheo Ni Giới Bổn (T1431), Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch) · nguồn: rongmotamhon.net (Liên Phật Hội)🪷 Hỏi Inti Sage về kinh này →
Bản dịch thuộc dịch giả/nguồn ghi ở trên. Phần tuyển tập, trình bày song ngữ và các bản dịch bằng AI do Inti biên soạn: © Inti Foundation. Vui lòng ghi nguồn khi trích dẫn; không sao chép hàng loạt hay dùng cho mục đích thương mại khi chưa được phép.
🔗Các bản đối chiếu
Bu Sk 56 · 56. Đổ nước vo gạoLuật TạngLzh Mg Bu Vb Sk 47 · Nước Rửa Có CơmLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bu Vb Sk 48 · Nước Rửa Có CơmLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bu Pm Sk 48 · Giới Học 48 — Đổ nước rửa bát trong nhà cư sĩLuật Đối Chiếu — Hán ngữBi Sk 56 · 56. Hắt nước có cơmLuật TạngLzh Sarv Bu Pm Sk 88 · Nước Rửa Có CơmLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bi Vb Sk 48 · Rửa Tay Có Cơm DínhLuật Đối Chiếu — Hán ngữSan Sarv Bu Pm Tf 11 Sk 88 · Nước Rửa Có CơmLuật Đối Chiếu — Phạn ngữUpp Sk 53 · Nước Rửa Có CơmLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mi Bu Pm Sk 76 · Rửa Bát Bằng CơmLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mu Bu Pm Sk 88 · Nước Rửa Có CơmLuật Đối Chiếu — Hán ngữXct Mu Bu Pm Sk 72 · Nước Rửa Có CơmLuật Đối Chiếu — Tạng ngữ