Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 13
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 13/75 (bài 1.201–1.300)
Ka Bu Pm Pc 22: Giảng Dạy Ni Chúng Sau Hoàng Hôn — Atthaṅgata
Instructing Nuns After Sunset
Lzh Mg Bu Pm Pc 22: Giáo Giới Ni Sau Hoàng Hôn — Atthaṅgata
Instructing Nuns After Sunset
Lzh Mg Bu Vb Pc 22: Giáo Giới Ni Sau Khi Mặt Trời Lặn — Atthaṅgata
Instructing Nuns After Sunset
Lzh Mi Bu Pm Pc 22: Giáo Giới Ni Sau Khi Mặt Trời Lặn — Atthaṅgata
Instructing Nuns After Sunset
Lzh Mi Bu Vb Pc 22: Giáo Giới Ni Sau Khi Mặt Trời Lặn — Atthaṅgata
Instructing Nuns After Sunset
Lzh Mu Bu Pm Pc 22: Giới Ba-dật-để-ca 22 — Giáo giới mãi đến tối — Atthaṅgata
Instructing Nuns After Sunset
Lzh Mu Bu Vb Pc 22: Giáo Giới Ni Sau Khi Mặt Trời Lặn — Atthaṅgata
Instructing Nuns After Sunset
Lzh Sarv Bu Pm Pc 22: Giáo Giới Ni Sau Khi Mặt Trời Lặn — Atthaṅgata
Instructing Nuns After Sunset
Lzh Sarv Bu Vb Pc 22: Giáo Giới Ni Sau Hoàng Hôn — Atthaṅgata
Instructing Nuns After Sunset
Upp Pc 22: Giáo Giới — Ovāda
Instruction
Lzh Dg Bu Pm Pc 23: Giới Đọa 23 — Phỉ báng giáo thọ — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Lzh Dg Bu Vb Pc 23: Dạy Tỳ-kheo-ni Vì Lợi Dưỡng — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Ka Bu Pm Pc 23: Giảng Dạy Ni Chúng Trong Ni Viện — Bhikkhunupassaya
Instructing Nuns in a Nunnery
Lzh Mg Bu Pm Pc 23: Giáo Giới Ni Tại Ni Viện — Bhikkhunupassaya
Instructing Nuns in a Nunnery
Lzh Mg Bu Vb Pc 23: Giáo Giới Ni Tại Ni Viện — Bhikkhunupassaya
Instructing Nuns in a Nunnery
Lzh Mi Bu Pm Pc 23: Giáo Giới Ni Trong Ni Viện — Bhikkhunupassaya
Instructing Nuns in a Nunnery
Lzh Mi Bu Vb Pc 23: Giáo Huấn Ni Trong Ni Viện — Bhikkhunupassaya
Instructing Nuns in a Nunnery
Lzh Mu Bu Pm Pc 23: Giáo Giới Ni Vì Lợi — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Lzh Mu Bu Vb Pc 23: Dạy Ni Vì Lợi — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Lzh Sarv Bu Pm Pc 23: Dạy Ni Vì Lợi Dưỡng — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Lzh Sarv Bu Vb Pc 23: Dạy Ni Vì Lợi — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Upp Pc 23: Dạy Ni Sau Khi Mặt Trời Lặn — Atthaṅgata
Instructing Nuns After Sunset
Lzh Dg Bu Pm Pc 24: Giới Đọa 24 — Đem y cho ni — Cīvaradāna
Pācittiya 24 — Give a garment to a bhikṣuṇī
Lzh Dg Bu Vb Pc 24: Cho Y — Cīvaradāna
Giving Robes
Ka Bu Pm Pc 24: Dạy Ni Chúng Vì Lợi Dưỡng — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Lzh Mg Bu Pm Pc 24: Dạy Ni Vì Lợi — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Lzh Mg Bu Vb Pc 24: Giáo Giới Ni Vì Lợi — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Lzh Mi Bu Pm Pc 24: Dạy Ni Vì Lợi — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Lzh Mi Bu Vb Pc 24: Giáo Giới Ni Vì Lợi — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Lzh Mu Bu Pm Pc 24: Giới Ba-dật-để-ca 24 — Cho y phục đến Bí-sô ni — Travelling by Arrangement
Travelling by Arrangement
Lzh Mu Bu Vb Pc 24: Trao Y — Cīvaradāna
Giving Robes
Lzh Sarv Bu Pm Pc 24: Du Hành Theo Hẹn — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Lzh Sarv Bu Vb Pc 24: Du Hành Theo Giao Ước — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Upp Pc 24: Dạy Ni Trong Ni Viện — Bhikkhunupassaya
Instructing Nuns in a Nunnery
Lzh Dg Bu Pm Pc 25: Giới Đọa 25 — May y cho ni — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Lzh Dg Bu Vb Pc 25: May Y — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Ka Bu Pm Pc 25: Cho Y Phục — Cīvaradāna
Giving Robes
Lzh Mg Bu Pm Pc 25: Ngồi Chỗ Kín Đáo — Rahonisajja
Sitting in Private
Lzh Mg Bu Vb Pc 25: Ngồi Chỗ Kín Đáo — Rahonisajja
Sitting in Private
Lzh Mi Bu Pm Pc 25: Ngồi Nơi Khuất — Rahonisajja
Sitting in Private
Lzh Mi Bu Vb Pc 25: Ngồi Nơi Kín Đáo — Rahonisajja
Sitting in Private
Lzh Mu Bu Pm Pc 25: Giới Ba-dật-để-ca 25 — May y cho Bí-sô ni — Travelling on a Boat With a Nun
Travelling on a Boat With a Nun
Lzh Mu Bu Vb Pc 25: May Y — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Lzh Sarv Bu Pm Pc 25: Đi Thuyền Cùng Ni — Nāvābhiruhana
Travelling on a Boat With a Nun
Lzh Sarv Bu Vb Pc 25: Đi Thuyền Cùng Ni — Nāvābhiruhana
Travelling on a Boat With a Nun
Upp Pc 25: Dạy Ni Vì Lợi — Āmisa
Teaching Nuns for Profit
Lzh Dg Bu Pm Pc 26: Giới Đọa 26 — Cùng ngồi với ni — Rahonisajja
Pācittiya 26 — A covered place, in company with a bhikṣuṇī
Lzh Dg Bu Vb Pc 26: Ngồi Riêng Tư — Rahonisajja
Sitting in Private
Ka Bu Pm Pc 26: May Y Phục — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Lzh Mg Bu Pm Pc 26: Du Hành Theo Giao Ước — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Lzh Mg Bu Vb Pc 26: Du Hành Theo Thỏa Thuận — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Lzh Mi Bu Pm Pc 26: Cho Y — Cīvaradāna
Giving Robes
Lzh Mi Bu Vb Pc 26: Dâng Y — Cīvaradāna
Giving Robes
Lzh Mu Bu Pm Pc 26: Giới Ba-dật-để-ca 26 — Cùng Bí-sô ni hẹn cùng đi chung — Giving Robes
Giving Robes
Lzh Mu Bu Vb Pc 26: Du Hành Theo Thỏa Thuận — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Lzh Sarv Bu Pm Pc 26: Cho Y — Cīvaradāna
Giving Robes
Lzh Sarv Bu Vb Pc 26: Cho Y — Cīvaradāna
Giving Robes
Upp Pc 26: Du Hành Theo Thỏa Thuận — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Lzh Dg Bu Pm Pc 27: Giới Đọa 27 — Hẹn ni cùng đi — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Lzh Dg Bu Vb Pc 27: Du Hành Theo Hẹn Ước — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Ka Bu Pm Pc 27: Đi Theo Hẹn Trước — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Lzh Mg Bu Pm Pc 27: Đi Thuyền Cùng Ni — Nāvābhiruhana
Travelling on a Boat With a Nun
Lzh Mg Bu Vb Pc 27: Đi Thuyền Cùng Tỳ-kheo-ni — Nāvābhiruhana
Travelling on a Boat With a Nun
Lzh Mi Bu Pm Pc 27: May Y — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Lzh Mi Bu Vb Pc 27: May Y — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Lzh Mu Bu Pm Pc 27: Giới Ba-dật-để-ca 27 — Hẹn cùng Bí-sô ni đi chung một thuyền — Sewing Robes
Sewing Robes
Lzh Mu Bu Vb Pc 27: Đi Thuyền Với Ni — Nāvābhiruhana
Travelling on a Boat With a Nun
Lzh Sarv Bu Pm Pc 27: May Y — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Lzh Sarv Bu Vb Pc 27: May Y — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Upp Pc 27: Đi Thuyền Cùng Ni — Nāvābhiruhana
Travelling on a Boat With a Nun
Lzh Dg Bu Pm Pc 28: Giới Đọa 28 — Cùng ni đi thuyền — Nāvābhiruhana
Pācittiya 28 — Accompany a bhikṣuṇī in a boat
Lzh Dg Bu Vb Pc 28: Đi Thuyền Cùng Tỳ-kheo-ni — Nāvābhiruhana
Travelling on a Boat With a Nun
Ka Bu Pm Pc 28: Đi Thuyền Với Ni Cô — Nāvābhiruhana
Travelling on a Boat With a Nun
Lzh Mg Bu Pm Pc 28: Tặng Y — Cīvaradāna
Giving Robes
Lzh Mg Bu Vb Pc 28: Cho Y — Cīvaradāna
Giving Robes
Lzh Mi Bu Pm Pc 28: Đi Theo Hẹn Trước — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Lzh Mi Bu Vb Pc 28: Đi Đường Có Hẹn Trước — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Lzh Mu Bu Pm Pc 28: Giới Ba-dật-để-ca 28 — Ngồi một mình cùng người nữ — Rahonisajja
Sitting in Private
Lzh Mu Bu Vb Pc 28: Rahasi sthānaṁ — Rahasi sthānaṁ
Rahasi sthānaṁ
Lzh Sarv Bu Pm Pc 28: Ngồi Riêng Tư — Rahonisajja
Sitting in Private
Lzh Sarv Bu Vb Pc 28: Ngồi Chỗ Kín Đáo — Rahonisajja
Sitting in Private
Upp Pc 28: Cho Y — Cīvaradāna
Giving Robes
Lzh Dg Bu Pm Pc 29: Giới Đọa 29 — Ăn của ni khuyên — Paripācita
Pācittiya 29 — Express interference (commendation) of a bhikṣuṇī
Lzh Dg Bu Vb Pc 29: Ăn Thức Ăn Do Tỳ-kheo-ni Chỉ Định Làm — Paripācita
Eating Food Prepared on a Nun’s Instruction
Ka Bu Pm Pc 29: Ngồi Nơi Khuất Vắng — Rahopaṭicchanna
Sitting in a Concealed Place
Lzh Mg Bu Pm Pc 29: May Y — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Lzh Mg Bu Vb Pc 29: May Y — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Lzh Mi Bu Pm Pc 29: Đi Thuyền Cùng Ni — Nāvābhiruhana
Travelling on a Boat With a Nun
Lzh Mi Bu Vb Pc 29: Đi Thuyền Với Ni — Nāvābhiruhana
Travelling on a Boat With a Nun
Lzh Mu Bu Pm Pc 29: Giới Ba-dật-để-ca 29 — Ngồi một mình cùng Bí-sô ni — Rahonisajja
Sitting in Private
Lzh Mu Bu Vb Pc 29: Ngồi Riêng Tư — Rahonisajja
Sitting in Private
Lzh Sarv Bu Pm Pc 29: Ngồi Chỗ Kín Đáo — Rahonisajja
Sitting in Private
Lzh Sarv Bu Vb Pc 29: Ngồi Chỗ Kín Đáo — Rahonisajja
Sitting in Private
Upp Pc 29: May Y — Cīvarasibbana
Sewing Robes
Lzh Dg Bu Pm Pc 30: Giới Đọa 30 — Đi với nữ nhân — Saṁvidhāna
Pācittiya 30 — Agreement with a woman to accompany her
Lzh Dg Bu Vb Pc 30: Du Hành Theo Hẹn Ước — Saṁvidhāna
Travelling by Arrangement
Ka Bu Pm Pc 30: Ăn Thức Ăn Do Ni Cô Chỉ Thị Chuẩn Bị — Paripācita
Eating Food Prepared on a Nun’s Instruction
Lzh Mg Bu Pm Pc 30: Ăn Thức Ăn Do Ni Sắp Xếp — Paripācita
Eating Food Prepared on a Nun’s Instruction
Lzh Mg Bu Vb Pc 30: Ăn Thức Ăn Do Ni Chỉ Bảo Chế Biến — Paripācita
Eating Food Prepared on a Nun’s Instruction
Lzh Mi Bu Pm Pc 30: Ăn Thức Ăn Do Ni Sai Làm — Paripācita
Eating Food Prepared on a Nun’s Instruction