Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 37

Comparative Vinaya — Chinese

7.407 bài kinh · trang 37/75 (bài 3.601–3.700)

Lzh Mu Kd 18b: Ni Chúng — Bhikkhunī

Nuns

Lzh Mu Kd 18c: Các Phận Sự — Vatta

Duties

Sarv Kd 18: Hội Đồng Năm Trăm Vị — Pañcasata

Council of the Five Hundred

Dg Kd 19: Trú Xứ — Sayanāsana Khandhaka

Lodgings

Mi Kd 19: Hội Nghị Bảy Trăm Vị — Sattasata Khandhaka

Council of the Seven Hundred

Lzh Mu Kd 19: Hội Nghị Năm Trăm Vị — Pañcasata

Council of the Five Hundred

Sarv Kd 19: Hội Đồng Bảy Trăm Vị — Sattasata

Council of the Seven Hundred

Dg Kd 20: Các Điều Nhỏ Nhặt — Khuddaka Khandhaka

Minor Matters

Lzh Mu Kd 20: Hội Nghị Bảy Trăm Vị — Sattasata

Council of the Seven Hundred

Dg Kd 21: Hội Đồng Năm Trăm Vị — Pañcasata Khandhaka

Council of the Five Hundred

Dg Kd 22: Hội Đồng Bảy Trăm Vị — Sattasata Khandhaka

Council of the Seven Hundred

Lzh Dg Bi Pm Pj 1: Giới Khí 1 — Làm sự bất tịnh — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Dg Bi Vb Pj 1: Dâm Dục — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mg Bi Pm Pj 1: Dâm Hạnh — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mg Bi Pn 1: Một — 一

One

Lzh Mg Bi Vb Pj 1: Hành Dâm — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mi Bi Pm Pj 1: Dâm Dục — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mi Bi Vb Pj 1: Dâm Hạnh — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mu Bi Pm Pj 1: Giới Ba-la-thị-ca 1 — Bất tịnh hạnh — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mu Bi Vb Pj 1: Hành Dâm — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Sarv Bi Pm Pj 1: Dâm Dục — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Sarv Bi Vb Pj 1: Dâm — Methunadhamma

Sexual Intercourse

Lzh Mi Bi Vb Pj 1–8: Tẫn Xuất — Pārājika

Expulsion

Lzh Dg Bi Pm Pj 2: Giới Khí 2 — Lấy của không cho — Adinnādāna

Theft

Lzh Dg Bi Vb Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mg Bi Pm Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mg Bi Pn 2: Hai — 二

Two

Lzh Mg Bi Vb Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mi Bi Pm Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mi Bi Vb Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mu Bi Pm Pj 2: Giới Ba-la-thị-ca 2 — Trộm cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Mu Bi Vb Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Sarv Bi Pm Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Sarv Bi Vb Pj 2: Trộm Cắp — Adinnādāna

Theft

Lzh Dg Bi Pm Pj 3: Giới Khí 3 — Sát hại mạng người — Manussaviggaha

Murder

Lzh Dg Bi Vb Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mg Bi Pm Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mg Bi Pn 3: Ba — 三

Three

Lzh Mg Bi Vb Pj 3: Sát Sinh — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mi Bi Pm Pj 3: Sát Sinh — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mi Bi Vb Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mu Bi Pm Pj 3: Giới Ba-la-thị-ca 3 — Giết người — Manussaviggaha

Murder

Lzh Mu Bi Vb Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Sarv Bi Pm Pj 3: Giết Người — Manussaviggaha

Murder

Lzh Sarv Bi Vb Pj 3: Sát Nhân — Manussaviggaha

Murder

Lzh Dg Bi Pm Pj 4: Giới Khí 4 — Vọng ngữ loại lớn — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Dg Bi Vb Pj 4: Tuyên Bố Gian Về Chứng Đắc Thượng Nhân Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mg Bi Pm Pj 4: Tự Nhận Đạt Pháp Thượng Nhân Gian Dối — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mg Bi Pn 4: Bốn — 四

Four

Lzh Mg Bi Vb Pj 4: Vọng Xưng Thượng Nhân Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mi Bi Pm Pj 4: Tự Xưng Đắc Pháp Thượng Nhân — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mi Bi Vb Pj 4: Khai Báo Láo Về Thắng Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mu Bi Pm Pj 4: Giới Ba-la-thị-ca 4 — Đại vọng ngữ — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Mu Bi Vb Pj 4: Nói Láo Về Thượng Nhân Pháp — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Sarv Bi Pm Pj 4: Tự Xưng Đắc Pháp Thượng Nhân — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Sarv Bi Vb Pj 4: Tuyên Bố Gian Về Chứng Đắc Siêu Nhân — Uttarimanussadhamma

Laying False Claim to Superhuman Attainments

Lzh Dg Bi Pm Pj 5: Giới Khí 5 — Nhiễm tâm xoa chạm — Ubbhajāṇumaṇḍalikā

Above the Knees

Lzh Dg Bi Vb Pj 5: Trên Đầu Gối — Ubbhajāṇumaṇḍalikā

Above the Knees

Lzh Mg Bi Pm Pj 5: Trên Đầu Gối — Ubbhajāṇumaṇḍalikā

Above the Knees

Lzh Mg Bi Pn 5: Năm — 五

Five

Lzh Mg Bi Vb Pj 5: Trên Đầu Gối — Ubbhajāṇumaṇḍalikā

Above the Knees

Lzh Mi Bi Pm Pj 5: Trên Đầu Gối — Ubbhajāṇumaṇḍalikā

Above the Knees

Lzh Mi Bi Vb Pj 5: Trên Đầu Gối — Ubbhajāṇumaṇḍalikā

Above the Knees

Lzh Mu Bi Pm Pj 5: Giới Ba-la-thị-ca 5 — Nhiễm tâm xoa chạm — Ubbhajāṇumaṇḍalikā

Above the Knees

Lzh Mu Bi Vb Pj 5: Trên Đầu Gối — Ubbhajāṇumaṇḍalikā

Above the Knees

Lzh Sarv Bi Pm Pj 5: Trên Đầu Gối — Ubbhajāṇumaṇḍalikā

Above the Knees

Lzh Sarv Bi Vb Pj 5: Trên Đầu Gối — Ubbhajāṇumaṇḍalikā

Above the Knees

Lzh Dg Bi Pm Pj 6: Giới Khí 6 — Nhiễm tâm tám sự — Conceal Offenses

Conceal Offenses

Lzh Dg Bi Vb Pj 6: Che giấu tội — Vajjappaṭicchādikā

Conceal Offenses

Lzh Mg Bi Pm Pj 6: Tám Yếu Tố — Aṭṭhavatthukā

Eight Factors

Lzh Mg Bi Pn 6: Sáu — 六

Six

Lzh Mg Bi Vb Pj 6: Tám Chi — Aṭṭhavatthukā

Eight Factors

Lzh Mi Bi Pm Pj 6: Che Giấu Tội — Vajjappaṭicchādikā

Conceal Offenses

Lzh Mi Bi Vb Pj 6: Che Giấu Tội — Vajjappaṭicchādikā

Conceal Offenses

Lzh Mu Bi Pm Pj 6: Giới Ba-la-thị-ca 6 — Nhiễm tâm tám sự — Conceal Offenses

Conceal Offenses

Lzh Mu Bi Vb Pj 6: Che Giấu Tội — Vajjappaṭicchādikā

Conceal Offenses

Lzh Sarv Bi Pm Pj 6: Che Giấu Tội — Vajjappaṭicchādikā

Conceal Offenses

Lzh Sarv Bi Vb Pj 6: Che Giấu Tội — Vajjappaṭicchādikā

Conceal Offenses

Lzh Dg Bi Pm Pj 7: Giới Khí 7 — Giấu cho tội nặng — Siding With One Ejected

Siding With One Ejected

Lzh Dg Bi Vb Pj 7: Bênh vực người bị tẫn xuất — Ukkhittānuvattikā

Siding With One Ejected

Lzh Mg Bi Pm Pj 7: Che Giấu Tội — Vajjappaṭicchādikā

Conceal Offenses

Lzh Mg Bi Pn 7: Bảy — 七

Seven

Lzh Mg Bi Vb Pj 7: Che Giấu Tội — Vajjappaṭicchādikā

Conceal Offenses

Lzh Mi Bi Pm Pj 7: Tám Yếu Tố — Aṭṭhavatthukā

Eight Factors

Lzh Mi Bi Vb Pj 7: Tám Yếu Tố — Aṭṭhavatthukā

Eight Factors

Lzh Mu Bi Pm Pj 7: Giới Ba-la-thị-ca 7 — Giấu cho tội nặng — Siding With One Ejected

Siding With One Ejected

Lzh Mu Bi Vb Pj 7: Tùy Thuận Kẻ Bị Tẫn Xuất — Ukkhittānuvattikā

Siding With One Ejected

Lzh Sarv Bi Pm Pj 7: Bênh Vực Kẻ Bị Tẫn Xuất — Ukkhittānuvattikā

Siding With One Ejected

Lzh Sarv Bi Vb Pj 7: Bè Phái Với Người Bị Trục Xuất — Ukkhittānuvattikā

Siding With One Ejected

Lzh Dg Bi Pm Pj 8: Giới Khí 8 — Theo kẻ bị cử — Eight Factors

Eight Factors

Lzh Dg Bi Vb Pj 8: Tám yếu tố — Aṭṭhavatthukā

Eight Factors

Lzh Mg Bi Pm Pj 8: Tán Trợ Người Bị Tẫn Xuất — Ukkhittānuvattikā

Siding With One Ejected

Lzh Mg Bi Pn 8: Tám — 八

Eight

Lzh Mg Bi Vb Pj 8: Đứng Về Phía Kẻ Bị Tẫn Xuất — Ukkhittānuvattikā

Siding With One Ejected

Lzh Mi Bi Pm Pj 8: Bênh Vực Kẻ Bị Đuổi — Ukkhittānuvattikā

Siding With One Ejected

Lzh Mi Bi Vb Pj 8: Theo Phe Người Bị Tẫn Xuất — Ukkhittānuvattikā

Siding With One Ejected

Lzh Mu Bi Pm Pj 8: Giới Ba-la-thị-ca 8 — Theo kẻ bị xả trí — Eight Factors

Eight Factors

Lzh Mu Bi Vb Pj 8: Tám Yếu Tố — Aṭṭhavatthukā

Eight Factors

Lzh Sarv Bi Pm Pj 8: Tám Yếu Tố — Aṭṭhavatthukā

Eight Factors

Lzh Sarv Bi Vb Pj 8: Tám Yếu Tố — Aṭṭhavatthukā

Eight Factors