Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 11
Comparative Vinaya — Chinese
7.407 bài kinh · trang 11/75 (bài 1.001–1.100)
Lzh Mi Bu Vb Pc 5: Dạy Riêng Người Khác Phái — Dhammadesanā
Teaching Someone of the Opposite Gender Alone
Lzh Mu Bu Pm Pc 5: Giới Ba-dật-để-ca 5 — Nói pháp cho người nữ — Dhammadesanā
Teaching Someone of the Opposite Gender Alone
Lzh Mu Bu Vb Pc 5: Dạy Người Khác Giới Tính Khi Ở Một Mình — Dhammadesanā
Teaching Someone of the Opposite Gender Alone
Lzh Sarv Bu Pm Pc 5: Dạy Pháp Riêng Cho Người Khác Giới — Dhammadesanā
Teaching Someone of the Opposite Gender Alone
Lzh Sarv Bu Vb Pc 5: Dạy Người Khác Giới Khi Chỉ Có Hai — Dhammadesanā
Teaching Someone of the Opposite Gender Alone
Upp Pc 5: Một Mình Giảng Pháp Cho Người Khác Giới — Dhammadesanā
Teaching Someone of the Opposite Gender Alone
Lzh Dg Bu Pm Pc 6: Giới Đọa 6 — Với người chưa thọ đại giới đọc tụng — Padasodhamma
Pācittiya 6 — Chant prayers with a man not yet ordained
Lzh Dg Bu Vb Pc 6: Ghi Nhớ Giáo Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Ka Bu Pm Pc 6: Học Thuộc Lòng Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Lzh Mg Bu Pm Pc 6: Học Thuộc Giáo Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Lzh Mg Bu Vb Pc 6: Thuộc Lòng Giáo Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Lzh Mi Bu Pm Pc 6: Học Thuộc Giáo Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Lzh Mi Bu Vb Pc 6: Học Thuộc Giáo Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Lzh Mu Bu Pm Pc 6: Thọ Trì Giáo Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Lzh Mu Bu Vb Pc 6: Học Thuộc Giáo Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Lzh Sarv Bu Pm Pc 6: Học Thuộc Giáo Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Lzh Sarv Bu Vb Pc 6: Học Thuộc Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Upp Pc 6: Học Thuộc Pháp — Padasodhamma
Memorizing the Teaching
Lzh Dg Bu Pm Pc 7: Giới Đọa 7 — Nói tội lỗi nặng — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Lzh Dg Bu Vb Pc 7: Tuyên Bố Trọng Tội — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Ka Bu Pm Pc 7: Tuyên Bố Thật Về Chứng Đắc Siêu Nhân — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Lzh Mg Bu Pm Pc 7: Tuyên Bố Thật Về Chứng Đắc Siêu Nhân — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Lzh Mg Bu Vb Pc 7: Thật Thật Tuyên Bố Chứng Đắc Thượng Nhân Pháp — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Lzh Mi Bu Pm Pc 7: Nằm Cùng Người Chưa Thọ Cụ Túc Giới — Anupasampannasahaseyya
Lying Down With One Not Fully Ordained
Lzh Mi Bu Vb Pc 7: Nằm Chung Với Người Chưa Thọ Cụ Túc — Anupasampannasahaseyya
Lying Down With One Not Fully Ordained
Lzh Mu Bu Pm Pc 7: Tuyên Bố Thật Về Chứng Đắc Thượng Nhân Pháp — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Lzh Mu Bu Vb Pc 7: Thông Báo Thật Về Thắng Pháp Siêu Nhân — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Lzh Sarv Bu Pm Pc 7: Tuyên Bố Chứng Đắc Thắng Pháp — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Lzh Sarv Bu Vb Pc 7: Tuyên Bố Thật Về Chứng Đắc Siêu Nhân — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Upp Pc 7: Thật Thà Thông Báo Chứng Đắc Siêu Nhân — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Lzh Dg Bu Pm Pc 8: Giới Đọa 8 — Nói thật đắc đạo — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Lzh Dg Bu Vb Pc 8: Tuyên Bố Thật Về Thắng Pháp Siêu Nhân — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Ka Bu Pm Pc 8: Tuyên Bố Tội Nặng — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Lzh Mg Bu Pm Pc 8: Thông Báo Tội Nặng — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Lzh Mg Bu Vb Pc 8: Tuyên Bố Tội Nặng — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Lzh Mi Bu Pm Pc 8: Thật Tình Tuyên Bố Đắc Pháp Thượng Nhân — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Lzh Mi Bu Vb Pc 8: Thông Báo Thật Về Sự Chứng Đắc Siêu Phàm — Bhūtārocana
Truthfully Announcing Superhuman Attainments
Lzh Mu Bu Pm Pc 8: Thông Báo Tội Nặng — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Lzh Mu Bu Vb Pc 8: Thông Báo Trọng Tội — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Lzh Sarv Bu Pm Pc 8: Tuyên Bố Tội Nặng — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Lzh Sarv Bu Vb Pc 8: Tuyên Bố Tội Nặng — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Upp Pc 8: Thông Báo Trọng Tội — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Lzh Dg Bu Pm Pc 9: Một Mình Dạy Người Khác Giới — Dhammadesanā
Teaching Someone of the Opposite Gender Alone
Lzh Dg Bu Vb Pc 9: Thuyết Pháp Riêng Cho Người Khác Giới — Dhammadesanā
Teaching Someone of the Opposite Gender Alone
Ka Bu Pm Pc 9: Chỉ Trích Việc Phân Phát Y — Dubbala
Criticizing Robe Distribution
Lzh Mg Bu Pm Pc 9: Chỉ Trích Việc Phân Phối Y — Dubbala
Criticizing Robe Distribution
Lzh Mg Bu Vb Pc 9: Chỉ Trích Việc Phân Phát Y — Dubbala
Criticizing Robe Distribution
Lzh Mi Bu Pm Pc 9: Công Bố Tội Nặng — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Lzh Mi Bu Vb Pc 9: Công Bố Tội Nặng — Duṭṭhullārocana
Announcing a Grave Offense
Lzh Mu Bu Pm Pc 9: Chỉ Trích Việc Phân Phát Y — Dubbala
Criticizing Robe Distribution
Lzh Mu Bu Vb Pc 9: Chỉ Trích Việc Phân Phát Y — Dubbala
Criticizing Robe Distribution
Lzh Sarv Bu Pm Pc 9: Chỉ Trích Việc Phân Phát Y — Dubbala
Criticizing Robe Distribution
Lzh Sarv Bu Vb Pc 9: Chỉ Trích Việc Phân Phát Y — Dubbala
Criticizing Robe Distribution
Upp Pc 9: Chỉ Trích Việc Phân Phát Y — Dubbala
Criticizing Robe Distribution
Lzh Dg Bu Pm Pc 10: Giới Đọa 10 — Đào cuốc đất đai — Pathavīkhaṇana
Pācittiya 10 — Dig the ground
Lzh Dg Bu Vb Pc 10: Đào Đất — Pathavīkhaṇana
Digging the Earth
Ka Bu Pm Pc 10: Bực Bội — Vilekhana
Annoyance
Lzh Mg Bu Pm Pc 10: Bực Bội Phiền Não — Vilekhana
Annoyance
Lzh Mg Bu Vb Pc 10: Bực Bội Khó Chịu — Vilekhana
Annoyance
Lzh Mi Bu Pm Pc 10: Bực Bội Khó Chịu — Vilekhana
Annoyance
Lzh Mi Bu Vb Pc 10: Gây Phiền Não — Vilekhana
Annoyance
Lzh Mu Bu Pm Pc 10: Giới Ba-dật-để-ca 10 — Phát biểu lời khinh chê giới — Vilekhana
Annoyance
Lzh Mu Bu Vb Pc 10: Sân Hận — Vilekhana
Annoyance
Lzh Sarv Bu Pm Pc 10: Sân Hận — Vilekhana
Annoyance
Lzh Sarv Bu Vb Pc 10: Bực Bội — Vilekhana
Annoyance
Upp Pc 10: Chuyển Hướng Lợi Dưỡng — Pariṇāmana
Diverting Gains
Lzh Dg Bu Pm Pc 11: Giới Đọa 11 — Chặt phá cây sống — Bhūtagāma
Pācittiya 11 — Destroy the abodes of disembodied spirits
Lzh Dg Bu Vb Pc 11: Làm Hại Cây Cối — Bhūtagāma
Damaging Plants
Ka Bu Pm Pc 11: Làm Hại Cây Cỏ — Bhūtagāma
Damaging Plants
Lzh Mg Bu Pm Pc 11: Phá Hoại Cây Cỏ — Bhūtagāma
Damaging Plants
Lzh Mg Bu Vb Pc 11: Làm Hại Cây Cối — Bhūtagāma
Damaging Plants
Lzh Mi Bu Pm Pc 11: Phá Hoại Thực Vật — Bhūtagāma
Damaging Plants
Lzh Mi Bu Vb Pc 11: Làm Hại Cây Cỏ — Bhūtagāma
Damaging Plants
Lzh Mu Bu Pm Pc 11: Giới Ba-dật-để-ca 11 — Phá hoại hạt giống, cây sống — Bhūtagāma
Damaging Plants
Lzh Mu Bu Vb Pc 11: Phá Hoại Cây Cối — Bhūtagāma
Damaging Plants
Lzh Sarv Bu Pm Pc 11: Làm Tổn Hại Cây Cối — Bhūtagāma
Damaging Plants
Lzh Sarv Bu Vb Pc 11: Phá Hoại Cây Cối — Bhūtagāma
Damaging Plants
Upp Pc 11: Bực Bội — Vilekhana
Annoyance
Lzh Dg Bu Pm Pc 12: Giới Đọa 12 — Nói làm bực mình — Aññavādaka
Pācittiya 12 — Sow strife amongst the Brethren by wilful prevarication
Lzh Dg Bu Vb Pc 12: Nói Quanh Co — Aññavādaka
Evasive Speech
Ka Bu Pm Pc 12: Lời Nói Lấp Lửng — Aññavādaka
Evasive Speech
Lzh Mg Bu Pm Pc 12: Phàn Nàn — Ujjhāpanaka
Complaining
Lzh Mg Bu Vb Pc 12: Phàn Nàn — Ujjhāpanaka
Complaining
Lzh Mi Bu Pm Pc 12: Nói Quanh Co — Aññavādaka
Evasive Speech
Lzh Mi Bu Vb Pc 12: Lời Lẽ Quanh Co — Aññavādaka
Evasive Speech
Lzh Mu Bu Pm Pc 12: Giới Ba-dật-để-ca 12 — Chửi rủa, khinh khi Bí-sô khác — Ujjhāpanaka
Complaining
Lzh Mu Bu Vb Pc 12: Phàn Nàn — Ujjhāpanaka
Complaining
Lzh Sarv Bu Pm Pc 12: Phàn Nàn — Ujjhāpanaka
Complaining
Lzh Sarv Bu Vb Pc 12: Phàn Nàn — Ujjhāpanaka
Complaining
Upp Pc 12: Làm Hư Cây Cỏ — Bhūtagāma
Damaging Plants
Lzh Dg Bu Pm Pc 13: Giới Đọa 13 — Ghét mắng tri sự — Ujjhāpanaka
Pācittiya 13 — Rail at or abuse a monk
Lzh Dg Bu Vb Pc 13: Phàn Nàn — Ujjhāpanaka
Complaining
Ka Bu Pm Pc 13: Phàn Nàn — Ujjhāpanaka
Complaining
Lzh Mg Bu Pm Pc 13: Nói Quanh Co — Aññavādaka
Evasive Speech
Lzh Mg Bu Vb Pc 13: Nói Quanh Co — Aññavādaka
Evasive Speech
Lzh Mi Bu Pm Pc 13: Phàn Nàn — Ujjhāpanaka
Complaining
Lzh Mi Bu Vb Pc 13: Phàn Nàn — Ujjhāpanaka
Complaining
Lzh Mu Bu Pm Pc 13: Giới Ba-dật-để-ca 13 — Gây phiền phức cho người khuyên bảo — Aññavādaka
Evasive Speech
Lzh Mu Bu Vb Pc 13: Nói Quanh Co — Aññavādaka
Evasive Speech
Lzh Sarv Bu Pm Pc 13: Lời Nói Lấp Lửng — Aññavādaka
Evasive Speech