Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 74

Comparative Vinaya — Chinese

7.407 bài kinh · trang 74/75 (bài 7.301–7.400)

Lzh Dg Bi Vb Sk 97: Cầm Kiếm — Na khaḍgapāṇa

Holding a Sword

Lzh Mi Bi Pm Sk 97: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi

Holding a Staff

Lzh Mi Bi Vb Sk 97: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi

Holding a Staff

Lzh Mu Bi Pm Sk 97: Mũ Miện — Veṭhita

Headdresses

Lzh Mu Bi Vb Sk 97: Mũ Mão — Veṭhita

Headdresses

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 97: Nātyastikākṛtasya — Nātyastikākṛtasya

Nātyastikākṛtasya

Lzh Sarv Bi Pm Sk 97: Dép — Upāhanāruḷha

Sandals

Lzh Sarv Bi Vb Sk 97: Dép — Upāhanāruḷha

Sandals

Lzh Dg Bi Pm Sk 98: Mặc Giáp — Na saṁnaddhāya

Wearing Armor

Lzh Dg Bi Vb Sk 98: Mặc Giáp — Na saṁnaddhāya

Wearing Armor

Lzh Mi Bi Pm Sk 98: Cầm Dao — Satthapāṇi

Holding a Knife

Lzh Mi Bi Vb Sk 98: Cầm Dao — Satthapāṇi

Holding a Knife

Lzh Mu Bi Pm Sk 98: Na mālāśirase — Na mālāśirase

Na mālāśirase

Lzh Mu Bi Vb Sk 98: Na mālāśirase — Na mālāśirase

Na mālāśirase

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 98: Nokkhittakāyassa — Nokkhittakāyassa

Nokkhittakāyassa

Lzh Sarv Bi Pm Sk 98: Giày — Pāduka

Shoes

Lzh Sarv Bi Vb Sk 98: Giày — Pāduka

Shoes

Lzh Dg Bi Pm Sk 99: Cầm Dao — Satthapāṇi

Holding a Knife

Lzh Dg Bi Vb Sk 99: Cầm Dao — Satthapāṇi

Holding a Knife

Lzh Mi Bi Pm Sk 99: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi

Holding a Weapon

Lzh Mi Bi Vb Sk 99: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi

Holding a Weapon

Lzh Mu Bi Pm Sk 99: Cầm Lọng — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Lzh Mu Bi Vb Sk 99: Cầm Lọng — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 99: Khóa Tay Chân — Pallatthika

Clasping Knees

Lzh Sarv Bi Pm Sk 99: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi

Holding a Staff

Lzh Sarv Bi Vb Sk 99: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi

Holding a Staff

Lzh Dg Bi Pm Sk 100: Cầm Lọng — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Lzh Dg Bi Vb Sk 100: Cầm Lọng — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Lzh Mi Bi Pm Sk 100: Leo Cây Cao Hơn Người — Na sādhikapauruṣa

Climbing Tree Higher Than a Person

Lzh Mi Bi Vb Sk 100: Leo Cây Cao Hơn Người — Na sādhikapauruṣa

Climbing Tree Higher Than a Person

Lzh Mu Bi Pm Sk 100: Đứng Mà Thọ Thực — Ṭhitouccāra

While Standing

Lzh Mu Bi Vb Sk 100: Khi Đứng — Ṭhitouccāra

While Standing

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 100: Na vikṣiptikākṛtasya — Na vikṣiptikākṛtasya

Na vikṣiptikākṛtasya

Lzh Sarv Bi Pm Sk 100: Cầm Lọng — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Lzh Sarv Bi Vb Sk 100: Cầm Lọng — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Lzh Dg Bi Vb As 1: Giải Quyết Trước Mặt — Sammukhāvinaya

Resolution Face to Face

Lzh Mg Bi Pm As 1: Giải Quyết Đối Mặt — Sammukhāvinaya

Resolution Face to Face

Lzh Mg Bi Vb As 1: Giải Quyết Đối Mặt — Sammukhāvinaya

Resolution Face to Face

Lzh Mu Bi Pm As 1: Pháp diệt tránh 1 — Hiện tiền Tỳ-nại-da — Sammukhāvinaya

Resolution Face to Face

Lzh Mu Bi Pm Sk 101: Trong Nước — Udakeuccāra

In Water

Lzh Mu Bi Vb Sk 101: Dưới Nước — Udakeuccāra

In Water

Lzh Sarv Bi Pm As 1: Giải Quyết Trực Tiếp — Sammukhāvinaya

Resolution Face to Face

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 101: Dép — Upāhanāruḷha

Sandals

Lzh Sarv Bi Pm Sk 101: Cầm Kiếm — Na khaḍgapāṇa

Holding a Sword

Lzh Sarv Bi Vb Sk 101: Cầm Kiếm — Na khaḍgapāṇa

Holding a Sword

Lzh Mg Bi Vb As 1–7: Giải Quyết Tranh Tụng — Adhikaraṇasamatha

Settling Legal Issues

Lzh Dg Bi Vb As 2: Giải Quyết Bằng Cách Nhớ Lại — Sativinaya

Resolution Through Recollection

Lzh Mg Bi Pm As 2: Giải Quyết Bằng Ức Niệm — Sativinaya

Resolution Through Recollection

Lzh Mg Bi Vb As 2: Giải Quyết Bằng Cách Nhớ Lại — Sativinaya

Resolution Through Recollection

Lzh Mu Bi Pm As 2: Pháp diệt tránh 2 — Ức niệm Tỳ-nại-da — Sativinaya

Resolution Through Recollection

Lzh Mu Bi Pm Sk 102: Leo Cây Cao Hơn Một Người — Na sādhikapauruṣa

Climbing Tree Higher Than a Person

Lzh Mu Bi Vb Sk 102: Trèo Cây Cao Hơn Người — Na sādhikapauruṣa

Climbing Tree Higher Than a Person

Lzh Sarv Bi Pm As 2: Giải Quyết Qua Ghi Nhớ — Sativinaya

Resolution Through Recollection

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 102: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi

Holding a Staff

Lzh Sarv Bi Pm Sk 102: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi

Holding a Weapon

Lzh Sarv Bi Vb Sk 102: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi

Holding a Weapon

Lzh Dg Bi Vb As 3: Giải Quyết Do Mất Trí Trong Quá Khứ — Amūḷhavinaya

Resolution Because of Past Insanity

Lzh Mg Bi Pm As 3: Giải Quyết Do Mất Trí Trong Quá Khứ — Amūḷhavinaya

Resolution Because of Past Insanity

Lzh Mg Bi Vb As 3: Giải Quyết Do Mất Trí Trong Quá Khứ — Amūḷhavinaya

Resolution Because of Past Insanity

Lzh Mu Bi Pm As 3: Pháp diệt tránh 3 — Bất si Tỳ-nại-da — Amūḷhavinaya

Resolution Because of Past Insanity

Lzh Sarv Bi Pm As 3: Giải Quyết Do Mất Trí Trong Quá Khứ — Amūḷhavinaya

Resolution Because of Past Insanity

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 103: Giày Dép — Pāduka

Shoes

Lzh Sarv Bi Pm Sk 103: Trên Cây Cỏ — Hariteuccāra

On Plants

Lzh Sarv Bi Vb Sk 103: Trên Cây Cỏ — Hariteuccāra

On Plants

Lzh Dg Bi Vb As 4: Thú Tội — Paṭiññātakaraṇa

Admission

Lzh Mg Bi Pm As 4: Thừa Nhận — Paṭiññātakaraṇa

Admission

Lzh Mg Bi Vb As 4: Thừa Nhận — Paṭiññātakaraṇa

Admission

Lzh Mu Bi Pm As 4: Pháp diệt tránh 4 — Cầu tội tự tánh Tỳ-nại-da — Tassapāpiyasikā

Further Penalty

Lzh Sarv Bi Pm As 4: Thú Nhận — Paṭiññātakaraṇa

Admission

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 104: Cầm Dù — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Lzh Sarv Bi Pm Sk 104: Trong Nước — Udakeuccāra

In Water

Lzh Sarv Bi Vb Sk 104: Trong Nước — Udakeuccāra

In Water

Lzh Dg Bi Vb As 5: Phạt Thêm — Tassapāpiyasikā

Further Penalty

Lzh Mg Bi Pm As 5: Tăng Thêm Hình Phạt — Tassapāpiyasikā

Further Penalty

Lzh Mg Bi Vb As 5: Hình Phạt Thêm — Tassapāpiyasikā

Further Penalty

Lzh Mu Bi Pm As 5: Pháp diệt tránh 5 — Đa nhân ngữ Tỳ-nại-da — Yebhuyyasikā

Majority Decision

Lzh Sarv Bi Pm As 5: Hình Phạt Bổ Sung — Tassapāpiyasikā

Further Penalty

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 105: Cầm Dao — Satthapāṇi

Holding a Knife

Lzh Sarv Bi Pm Sk 105: Trong Khi Đứng — Ṭhitouccāra

While Standing

Lzh Sarv Bi Vb Sk 105: Khi Đứng — Ṭhitouccāra

While Standing

Lzh Dg Bi Vb As 6: Quyết Định Theo Đa Số — Yebhuyyasikā

Majority Decision

Lzh Mg Bi Pm As 6: Quyết Định Theo Đa Số — Yebhuyyasikā

Majority Decision

Lzh Mg Bi Vb As 6: Quyết Định Theo Đa Số — Yebhuyyasikā

Majority Decision

Lzh Mu Bi Pm As 6: Pháp diệt tránh 6 — Tự ngôn trị Tỳ-nại-da — Paṭiññātakaraṇa

Admission

Lzh Sarv Bi Pm As 6: Quyết Định Theo Đa Số — Yebhuyyasikā

Majority Decision

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 106: Cầm Kiếm — Na khaḍgapāṇa

Holding a Sword

Lzh Sarv Bi Pm Sk 106: Leo Cây Cao Hơn Người — Na sādhikapauruṣa

Climbing Tree Higher Than a Person

Lzh Sarv Bi Vb Sk 106: Leo Cây Cao Hơn Người — Na sādhikapauruṣa

Climbing Tree Higher Than a Person

Lzh Dg Bi Vb As 7: Phủ Cỏ — Tiṇavatthāraka

Covering With Grass

Lzh Mg Bi Pm As 7: Che Đậy Bằng Cỏ — Tiṇavatthāraka

Covering With Grass

Lzh Mg Bi Vb As 7: Phủ Cỏ — Tiṇavatthāraka

Covering With Grass

Lzh Mu Bi Pm As 7: Pháp diệt tránh 7 — Thảo yểm Tỳ-nại-da — Tiṇavatthāraka

Covering With Grass

Lzh Sarv Bi Pm As 7: Phủ Cỏ — Tiṇavatthāraka

Covering With Grass

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 107: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi

Holding a Weapon

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 108: Về Thực Vật — Hariteuccāra

On Plants

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 109: Trong Nước — Udakeuccāra

In Water

Lzh Sarv Bi Pm Dh Sk 110: Trèo Cây Cao Hơn Người — Na sādhikapauruṣa

Climbing Tree Higher Than a Person

Lzh Dg Bi Kam: Ni Tránh Sự — Bhikkhunī Kammavācā

Nuns’ Legal Proceedings

Bhikkhunī-kammavācā ("yết-ma của chư ni") là tập hợp các công thức được chư ni tụng đọc để tiến hành các thủ tục pháp lý của Tăng-già. Các văn bản này được trích xuất từ Vibhaṅga.

Lzh Dg Bi Pm As: Giải Quyết Tranh Tụng — Adhikaraṇasamatha

Settling Legal Issues

Lzh Dg Bu Kam: Tăng Tránh Sự (Thứ Nhất) — Bhikkhu Kammavācā (1st)

Monks’ Legal Proceedings (1st)

Bhikkhu-kammavācā ("yết-ma của chư tăng") là tập hợp các công thức được chư tăng tụng đọc để tiến hành các thủ tục pháp lý của Tăng-già. Các văn bản này được trích xuất từ Vibhaṅga.