Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Hán ngữ

Luật Đối Chiếu — Hán ngữ – trang 7

Comparative Vinaya — Chinese

7.407 bài kinh · trang 7/75 (bài 601–700)

Ka Bu Pm Np 17: Nhờ Ni Cô Giặt Lông Cừu — Eḷakalomadhovāpana

Getting a Nun to Wash Wool

Lzh Mg Bu Pm Np 17: Sai Tỳ-kheo-ni Giặt Len — Eḷakalomadhovāpana

Getting a Nun to Wash Wool

Lzh Mg Bu Vb Np 17: Bảo tỳ-kheo ni giặt len — Eḷakalomadhovāpana

Getting a Nun to Wash Wool

Lzh Mi Bu Pm Np 17: Y Mùa Mưa — Vassikasāṭika

Rainy-Season Robes

Lzh Mi Bu Vb Np 17: Y Mùa Mưa — Vassikasāṭika

Rainy-Season Robes

Lzh Mu Bu Pm Np 17: Sai Ni Giặt Lông — Eḷakalomadhovāpana

Getting a Nun to Wash Wool

Lzh Mu Bu Vb Np 17: Nhờ Ni Giặt Len — Eḷakalomadhovāpana

Getting a Nun to Wash Wool

Lzh Sarv Bu Pm Np 17: Sai Ni Giặt Lông — Eḷakalomadhovāpana

Getting a Nun to Wash Wool

Lzh Sarv Bu Vb Np 17: Sai Tỳ-kheo-ni Giặt Len — Eḷakalomadhovāpana

Getting a Nun to Wash Wool

Upp Np 17: Sai Tỳ-kheo-ni Giặt Len — Eḷakalomadhovāpana

Getting a Nun to Wash Wool

Lzh Dg Bu Pm Np 18: Giới Xả Đọa 18 — Cầm lấy tiền của — Rūpiya

Money

Lzh Dg Bu Vb Np 18: Tiền Bạc — Rūpiya

Money

Ka Bu Pm Np 18: Trao Đổi Hàng Hóa — Kayavikkaya

Bartering

Lzh Mg Bu Pm Np 18: Tiền Bạc — Rūpiya

Money

Lzh Mg Bu Vb Np 18: Tiền bạc — Rūpiya

Money

Lzh Mi Bu Pm Np 18: Y Vội — Accekacīvara

Haste-Cloth

Lzh Mi Bu Vb Np 18: Y Vội — Accekacīvara

Haste-Cloth

Lzh Mu Bu Pm Np 18: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 18 — Tự tay cầm vàng bạc — Rūpiya

Money

Lzh Mu Bu Vb Np 18: Tiền Bạc — Rūpiya

Money

Lzh Sarv Bu Pm Np 18: Tiền Bạc — Rūpiya

Money

Lzh Sarv Bu Vb Np 18: Tiền Bạc — Rūpiya

Money

Upp Np 18: Tiền Bạc — Rūpiya

Money

Lzh Dg Bu Pm Np 19: Giới Xả Đọa 19 — Đổi chác tiền của — Rūpiyasaṁvohāra

Nissaggiya Pācittiya 19 — Purchase or sale of different precious substances

Lzh Dg Bu Vb Np 19: Giao Dịch Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra

Trading With Money

Ka Bu Pm Np 19: Buôn Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra

Trading With Money

Lzh Mg Bu Pm Np 19: Trao Đổi Hàng Hóa — Kayavikkaya

Bartering

Lzh Mg Bu Vb Np 19: Trao đổi hàng hóa — Kayavikkaya

Bartering

Lzh Mi Bu Pm Np 19: Bình Bát Ít Hơn Năm Mảnh Vá — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Lzh Mi Bu Vb Np 19: Bát Khất Thực Vá Ít Hơn Năm Chỗ — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Lzh Mu Bu Pm Np 19: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 19 — Đổi chác các thứ để cầu lợi — Rūpiyasaṁvohāra

Trading With Money

Lzh Mu Bu Vb Np 19: Giao Dịch Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra

Trading With Money

Lzh Sarv Bu Pm Np 19: Mua Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra

Trading With Money

Lzh Sarv Bu Vb Np 19: Mua Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra

Trading With Money

Upp Np 19: Mua Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra

Trading With Money

Lzh Dg Bu Pm Np 20: Giới Xả Đọa 20 — Buôn bán các thứ — Kayavikkaya

Nissaggiya Pācittiya 20 — Engage in any commercial dealing

Lzh Dg Bu Vb Np 20: Trao Đổi Mua Bán — Kayavikkaya

Bartering

Ka Bu Pm Np 20: Tiền Bạc — Rūpiya

Money

Lzh Mg Bu Pm Np 20: Mua Bán Bằng Tiền — Rūpiyasaṁvohāra

Trading With Money

Lzh Mg Bu Vb Np 20: Mua bán bằng tiền — Rūpiyasaṁvohāra

Trading With Money

Lzh Mi Bu Pm Np 20: Bình Bát Dư — Patta

An Extra Almsbowl

Lzh Mi Bu Vb Np 20: Bát Dư — Patta

An Extra Almsbowl

Lzh Mu Bu Pm Np 20: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 20 — Buôn bán các thứ — Kayavikkaya

Bartering

Lzh Mu Bu Vb Np 20: Trao Đổi Hàng Hóa — Kayavikkaya

Bartering

Lzh Sarv Bu Pm Np 20: Đổi Chác — Kayavikkaya

Bartering

Lzh Sarv Bu Vb Np 20: Trao Đổi Hàng Hóa — Kayavikkaya

Bartering

Upp Np 20: Trao Đổi Hàng Hóa — Kayavikkaya

Bartering

Lzh Dg Bu Pm Np 21: Giới Xả Đọa 21 — Cất bát quá hạn — Patta

An Extra Almsbowl

Lzh Dg Bu Vb Np 21: Bát Dư — Patta

An Extra Almsbowl

Ka Bu Pm Np 21: Bát Dư — Patta

An Extra Almsbowl

Lzh Mg Bu Pm Np 21: Bát Dư — Patta

An Extra Almsbowl

Lzh Mg Bu Vb Np 21: Bát dư — Patta

An Extra Almsbowl

Lzh Mi Bu Pm Np 21: Chăn Tơ Lụa — Kosiya

Silk Blanket

Lzh Mi Bu Vb Np 21: Chăn Tơ Lụa — Kosiya

Silk Blanket

Lzh Mu Bu Pm Np 21: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 21 — Chứa bát dư — Patta

An Extra Almsbowl

Lzh Mu Bu Vb Np 21: Bát Dư — Patta

An Extra Almsbowl

Lzh Sarv Bu Pm Np 21: Bát Dư — Patta

An Extra Almsbowl

Lzh Sarv Bu Vb Np 21: Bình Bát Dư — Patta

An Extra Almsbowl

Upp Np 21: Bát Dư — Patta

An Extra Almsbowl

Lzh Dg Bu Pm Np 22: Giới Xả Đọa 22 — Kiếm bát quá phận — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Lzh Dg Bu Vb Np 22: Bát Vá Chưa Đủ Năm Lần — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Ka Bu Pm Np 22: Bát Chưa Đến Năm Lần Vá — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Lzh Mg Bu Pm Np 22: Bát Khất Thực Chưa Đủ Năm Lần Vá — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Lzh Mg Bu Vb Np 22: Bát ít hơn năm miếng vá — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Lzh Mi Bu Pm Np 22: Chăn Thuần Sắc Đen — Suddhakāla

Pure Black Blanket

Lzh Mi Bu Vb Np 22: Tọa Cụ Đen Thuần Sắc — Suddhakāla

Pure Black Blanket

Lzh Mu Bu Pm Np 22: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 22 — Vì muốn tốt nên cầu bát khác — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Lzh Mu Bu Vb Np 22: Bát Khất Thực Vá Ít Hơn Năm Lần — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Lzh Sarv Bu Pm Np 22: Bát Vá Chưa Đủ Năm Lần — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Lzh Sarv Bu Vb Np 22: Bình Bát Vá Chưa Đủ Năm Chỗ — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Upp Np 22: Bát Khất Thực Có Ít Hơn Năm Chỗ Vá — Ūnapañcabandhana

An Almsbowl With Fewer Than Five Mends

Lzh Dg Bu Pm Np 23: Giới Xả Đọa 23 — Kiếm chỉ dệt y — Suttaviññatti

Nissaggiya Pācittiya 23 — Beg for himself cotton thread

Lzh Dg Bu Vb Np 23: Xin Chỉ — Suttaviññatti

Asking for Thread

Ka Bu Pm Np 23: Xin Chỉ — Suttaviññatti

Asking for Thread

Lzh Mg Bu Pm Np 23: Năm Loại Dược Phẩm — Bhesajja

The Five Tonics

Lzh Mg Bu Vb Np 23: Năm Loại Thuốc — Bhesajja

The Five Tonics

Lzh Mi Bu Pm Np 23: Chăn Mới Phải Pha Màu — Dvebhāga

A New Blanket Should Have Mixed Colors

Lzh Mi Bu Vb Np 23: Tọa Cụ Mới Phải Pha Màu — Dvebhāga

A New Blanket Should Have Mixed Colors

Lzh Mu Bu Pm Np 23: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 23 — Tự mình xin chỉ sợi — Suttaviññatti

Asking for Thread

Lzh Mu Bu Vb Np 23: Xin Chỉ — Suttaviññatti

Asking for Thread

Lzh Sarv Bu Pm Np 23: Xin Chỉ — Suttaviññatti

Asking for Thread

Lzh Sarv Bu Vb Np 23: Xin Chỉ — Suttaviññatti

Asking for Thread

Upp Np 23: Xin Chỉ — Suttaviññatti

Asking for Thread

Lzh Dg Bu Pm Np 24: Giới Xả Đọa 24 — Bảo thợ dệt thêm — Mahāpesakāra

Bribing Weavers

Lzh Dg Bu Vb Np 24: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra

Bribing Weavers

Ka Bu Pm Np 24: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra

Bribing Weavers

Lzh Mg Bu Pm Np 24: Lấy Lại Vải May Y — Cīvaraacchindana

Taking Back Robe-Cloth

Lzh Mg Bu Vb Np 24: Lấy lại vải y — Cīvaraacchindana

Taking Back Robe-Cloth

Lzh Mi Bu Pm Np 24: Chăn Mới Phải Dùng Sáu Năm — Chabbassa

A New Blanket Should be Kept for Six Years

Lzh Mi Bu Vb Np 24: Tọa Cụ Mới Phải Giữ Sáu Năm — Chabbassa

A New Blanket Should be Kept for Six Years

Lzh Mu Bu Pm Np 24: Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 24 — Trao cho thợ dệt để mong cầu — Mahāpesakāra

Bribing Weavers

Lzh Mu Bu Vb Np 24: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra

Bribing Weavers

Lzh Sarv Bu Pm Np 24: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra

Bribing Weavers

Lzh Sarv Bu Vb Np 24: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra

Bribing Weavers

Upp Np 24: Hối Lộ Thợ Dệt — Mahāpesakāra

Bribing Weavers

Lzh Dg Bu Pm Np 25: Giới Xả Đọa 25 — Đoạt lấy y lại — Cīvaraacchindana

Taking Back Robe-Cloth

Lzh Dg Bu Vb Np 25: Lấy Lại Vải Y — Cīvaraacchindana

Taking Back Robe-Cloth

Ka Bu Pm Np 25: Lấy Lại Vải Y — Cīvaraacchindana

Taking Back Robe-Cloth

Lzh Mg Bu Pm Np 25: Y Ca-thi-na — Vassikasāṭika

Rainy-Season Robes

Lzh Mg Bu Vb Np 25: Y an cư mùa mưa — Vassikasāṭika

Rainy-Season Robes

Lzh Mi Bu Pm Np 25: Tọa Cụ — Nisīdanasanthata

A Sitting-Blanket