← Kinh điển
Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu · Luật Đối Chiếu — Hán ngữ
Lzh Mu Bu Pm Np 18Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 18 — Tự tay cầm vàng bạc
Tên Pāli / Sanskrit:Rūpiya
📖14 từ · ~1 phút đọc
2
Bản dịch đầy đủ (Tiếng Việt)
18.- Bí-sô nào tự tay cầm vàng bạc, tiền.v.v... hay bảo người cầm, Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca.
Nguồn bản dịch: Thích Tâm Hạnh · Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng KinhGiấy phép: VI: Thích Tâm Hạnh dịch — Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Giới Kinh (T1454), Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch) · nguồn: rongmotamhon.net (Liên Phật Hội)🪷 Hỏi Inti Sage về kinh này →
Bản dịch thuộc dịch giả/nguồn ghi ở trên. Phần tuyển tập, trình bày song ngữ và các bản dịch bằng AI do Inti biên soạn: © Inti Foundation. Vui lòng ghi nguồn khi trích dẫn; không sao chép hàng loạt hay dùng cho mục đích thương mại khi chưa được phép.
🔗Các bản đối chiếu
Bu Np 18 · 18. Học xứ về việc thọ nhận tiền bạcLuật TạngLzh Dg Bi Vb Np 9 · Tiền bạcLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bu Pm Np 18 · Giới Xả Đọa 18 — Cầm lấy tiền củaLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bi Pm Np 9 · Giới Xả Đọa 9 — Cầm lấy tiền củaLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bu Vb Np 18 · Tiền BạcLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mg Bu Vb Np 18 · Tiền bạcLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mu Bi Pm Np 11 · Giới Ni-tát-kỳ-ba-dật-để-ca 11 — Tự tay cầm vàngLuật Đối Chiếu — Hán ngữBu Np 18 · 18. Thọ trì tiền bạcLuật TạngBi Np 21 · 21. Làm chủ tiền bạcLuật TạngLzh Sarv Bu Vb Np 18 · Tiền BạcLuật Đối Chiếu — Hán ngữXct Mu Bi Pm Np 11 · Tiền BạcLuật Đối Chiếu — Tạng ngữXct Mu Bu Vb Np 18 · Tiền BạcLuật Đối Chiếu — Tạng ngữ