Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu/Luật Đối Chiếu — Tạng ngữ

Luật Đối Chiếu — Tạng ngữ – trang 5

Comparative Vinaya — Tibetan

1.275 bài kinh · trang 5/13 (bài 401–500)

Xct Mu Bu Vb Sk 57: Na phuphukkāraka — Na phuphukkāraka

Na phuphukkāraka

Xct Mu Bu Pm Sk 58: Thè Lưỡi — Jivhānicchāraka

Poking Tongue

Xct Mu Bu Vb Sk 58: Thè Lưỡi Khi Ăn — Jivhānicchāraka

Poking Tongue

Xct Mu Bu Pm Sk 59: Không Thiên Vị Một Loại Hạt — Not prefer one grain

Not prefer one grain

Xct Mu Bu Vb Sk 59: Không Lựa Chọn Hạt Cơm — Not prefer one grain

Not prefer one grain

Xct Mu Bu Pm Sk 60: Không Thiên Vị Một Vị — Not prefer one taste

Not prefer one taste

Xct Mu Bu Vb Sk 60: Không Lựa Chọn Vị Ngon — Not prefer one taste

Not prefer one taste

Xct Mu Bu Pm Sk 61: Nhồi Đầy Miệng — Avagaṇḍakāraka

Stuffing Cheeks

Xct Mu Bu Vb Sk 61: Phình Má Khi Ăn — Avagaṇḍakāraka

Stuffing Cheeks

Xct Mu Bu Pm Sk 62: Không Liếm Vòm Miệng — Not lick palate

Not lick palate

Xct Mu Bu Vb Sk 62: Không Liếm Vòm Miệng — Not lick palate

Not lick palate

Xct Mu Bu Pm Sk 63: Bẻ Vụn Cơm — Kabaḷāvacchedaka

Breaking Lumps

Xct Mu Bu Vb Sk 63: Bẻ Vụn Thức Ăn — Kabaḷāvacchedaka

Breaking Lumps

Xct Mu Bu Pm Sk 64: Liếm Tay — Hatthanillehaka

Licking the Hands

Xct Mu Bu Vb Sk 64: Liếm Tay — Hatthanillehaka

Licking the Hands

Xct Mu Bu Pm Sk 65: Liếm Bát — Pattanillehaka

Licking the Bowl

Xct Mu Bu Vb Sk 65: Liếm Bát — Pattanillehaka

Licking the Bowl

Xct Mu Bu Pm Sk 66: Lắc Tay — Hatthaniddhunaka

Shaking the Hand

Xct Mu Bu Vb Sk 66: Vẩy Tay Khi Ăn — Hatthaniddhunaka

Shaking the Hand

Xct Mu Bu Pm Sk 67: Na pātrasaṁdhūnaka — Na pātrasaṁdhūnaka

Na pātrasaṁdhūnaka

Xct Mu Bu Vb Sk 67: Na pātrasaṁdhūnaka — Na pātrasaṁdhūnaka

Na pātrasaṁdhūnaka

Xct Mu Bu Pm Sk 68: Làm Thức Ăn Thành Tháp — Thūpakata

Making Food into a Monument

Xct Mu Bu Vb Sk 68: Đắp Thức Ăn Thành Tháp — Thūpakata

Making Food into a Monument

Xct Mu Bu Pm Sk 69: Chê Bai Thức Ăn — Ujjhānasaññī

Finding Fault

Xct Mu Bu Vb Sk 69: Chê Bai Thức Ăn — Ujjhānasaññī

Finding Fault

Xct Mu Bu Pm Sk 70: Làm Dơ Bẩn — Sāmisa

Soiling

Xct Mu Bu Vb Sk 70: Làm Bẩn Thức Ăn — Sāmisa

Soiling

Xct Mu Bu Pm Sk 71: Na sāmiṣeṇodakenāntarikaṁ bhikṣuṁ — Na sāmiṣeṇodakenāntarikaṁ bhikṣuṁ

Na sāmiṣeṇodakenāntarikaṁ bhikṣuṁ

Xct Mu Bu Vb Sk 71: Na sāmiṣeṇodakenāntarikaṁ bhikṣuṁ — Na sāmiṣeṇodakenāntarikaṁ bhikṣuṁ

Na sāmiṣeṇodakenāntarikaṁ bhikṣuṁ

Xct Mu Bu Pm Sk 72: Nước Rửa Có Cơm — Sasitthaka

Washing Water With Rice

Xct Mu Bu Vb Sk 72: Đổ Nước Có Cơm — Sasitthaka

Washing Water With Rice

Xct Mu Bu Pm Sk 73: Na pātreṇa vighasa — Na pātreṇa vighasa

Na pātreṇa vighasa

Xct Mu Bu Vb Sk 73: Na pātreṇa vighasa — Na pātreṇa vighasa

Na pātreṇa vighasa

Xct Mu Bu Pm Sk 74: Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ — Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ

Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ

Xct Mu Bu Vb Sk 74: Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ — Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ

Anāstīrṇe pṛthivīpradeśe pātraṁ

Xct Mu Bu Pm Sk 75: Na tate na prapāte na prāgbhāre pātraṁ sthāpayiṣyāma — Na tate na prapāte na prāgbhāre pātraṁ sthāpayiṣyāma

Na tate na prapāte na prāgbhāre pātraṁ sthāpayiṣyāma

Xct Mu Bu Vb Sk 75: Na tate na prapāte na prāgbhāre pātraṁ sthāpayiṣyāma — Na tate na prapāte na prāgbhāre pātraṁ sthāpayiṣyāma

Na tate na prapāte na prāgbhāre pātraṁ sthāpayiṣyāma

Xct Mu Bu Pm Sk 76: Notthitāḥ pātraṁ nirmādayiṣyāma — Notthitāḥ pātraṁ nirmādayiṣyāma

Notthitāḥ pātraṁ nirmādayiṣyāma

Xct Mu Bu Vb Sk 76: Notthitāḥ pātraṁ nirmādayiṣyāma — Notthitāḥ pātraṁ nirmādayiṣyāma

Notthitāḥ pātraṁ nirmādayiṣyāma

Xct Mu Bu Pm Sk 77: Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma — Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma

Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma

Xct Mu Bu Vb Sk 77: Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma — Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma

Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma

Xct Mu Bu Pm Sk 78: Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma — Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma

Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma

Xct Mu Bu Vb Sk 78: Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma — Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma

Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma

Xct Mu Bu Pm Sk 79: Đứng Mà Ăn — Ṭhita

Standing

Xct Mu Bu Vb Sk 79: Đứng Mà Ăn — Ṭhita

Standing

Xct Mu Bu Pm Sk 80: Nằm Mà Ăn — Sayana

Lying Down

Xct Mu Bu Vb Sk 80: Nằm Mà Thuyết Pháp — Sayana

Lying Down

Xct Mu Bu Pm Sk 81: Chỗ Ngồi Thấp — Nīcāsana

Low Seats

Xct Mu Bu Vb Sk 81: Ngồi Chỗ Thấp — Nīcāsana

Low Seats

Xct Mu Bu Pm Sk 82: Đi Phía Sau — Pacchatogamana

Walking Behind

Xct Mu Bu Vb Sk 82: Đi Phía Sau — Pacchatogamana

Walking Behind

Xct Mu Bu Pm Sk 83: Ra Ngoài Đường — Uppathenagamana

Off the Path

Xct Mu Bu Vb Sk 83: Ra Khỏi Đường — Uppathenagamana

Off the Path

Xct Mu Bu Pm Sk 84: Che Đầu — Oguṇṭhita

Covering the Head

Xct Mu Bu Vb Sk 84: Che Đầu — Oguṇṭhita

Covering the Head

Xct Mu Bu Pm Sk 85: Nokkhittakāyassa — Nokkhittakāyassa

Nokkhittakāyassa

Xct Mu Bu Vb Sk 85: Nokkhittakāyassa — Nokkhittakāyassa

Nokkhittakāyassa

Xct Mu Bu Pm Sk 86: Nātyastikākṛtasya — Nātyastikākṛtasya

Nātyastikākṛtasya

Xct Mu Bu Vb Sk 86: Nātyastikākṛtasya — Nātyastikākṛtasya

Nātyastikākṛtasya

Xct Mu Bu Pm Sk 87: Không Dạy Người Vắt Y Trên Cổ — Not teach one with robes around neck.

Not Teach One With Robes Around Neck

Xct Mu Bu Vb Sk 87: Không Thuyết Pháp Cho Người Đắp Y Quanh Cổ — Not teach one with robes around neck.

Not Teach One With Robes Around Neck

Xct Mu Bu Pm Sk 88: Ôm Gối — Pallatthika

Clasping Knees

Xct Mu Bu Vb Sk 88: Ôm Gối — Pallatthika

Clasping Knees

Xct Mu Bu Pm Sk 89: Không Dạy Người Tết Tóc — Not teach one braiding hair

Not teach one braiding hair

Xct Mu Bu Vb Sk 89: Không Thuyết Pháp Cho Người Bện Tóc — Not teach one braiding hair

Not teach one braiding hair

Xct Mu Bu Pm Sk 90: Na kholaśirase — Na kholaśirase

Na kholaśirase

Xct Mu Bu Vb Sk 90: Na kholaśirase — Na kholaśirase

Na kholaśirase

Xct Mu Bu Pm Sk 91: Na mauliśirase — Na mauliśirase

Na mauliśirase

Xct Mu Bu Vb Sk 91: Na mauliśirase — Na mauliśirase

Na mauliśirase

Xct Mu Bu Pm Sk 92: Noṣṇīṣaśirase — Noṣṇīṣaśirase

Noṣṇīṣaśirase

Xct Mu Bu Vb Sk 92: Noṣṇīṣaśirase — Noṣṇīṣaśirase

Noṣṇīṣaśirase

Xct Mu Bu Pm Sk 93: Đội Mũ Mão — Veṭhita

Headdresses

Xct Mu Bu Vb Sk 93: Khăn Đầu — Veṭhita

Headdresses

Xct Mu Bu Pm Sk 94: Na hastyārūḍhāya — Na hastyārūḍhāya

Na hastyārūḍhāya

Xct Mu Bu Vb Sk 94: Na hastyārūḍhāya — Na hastyārūḍhāya

Na hastyārūḍhāya

Xct Mu Bu Pm Sk 95: Na aśvārūḍhāya — Na aśvārūḍhāya

Na aśvārūḍhāya

Xct Mu Bu Vb Sk 95: Na aśvārūḍhāya — Na aśvārūḍhāya

Na aśvārūḍhāya

Xct Mu Bu Pm Sk 96: Na śivikānūḍhāya — Na śivikānūḍhāya

Na śivikānūḍhāya

Xct Mu Bu Vb Sk 96: Na śivikānūḍhāya — Na śivikānūḍhāya

Na śivikānūḍhāya

Xct Mu Bu Pm Sk 97: Xe Cộ — Yāna

Vehicle

Xct Mu Bu Vb Sk 97: Xe Cộ — Yāna

Vehicle

Xct Mu Bu Pm Sk 98: Dép — Upāhanāruḷha

Sandals

Xct Mu Bu Vb Sk 98: Dép — Upāhanāruḷha

Sandals

Xct Mu Bu Pm Sk 99: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi

Holding a Staff

Xct Mu Bu Vb Sk 99: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi

Holding a Staff

Xct Mu Bu Pm Sk 100: Cầm Dù — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Xct Mu Bu Vb Sk 100: Cầm Lọng — Chattapāṇi

Holding a Sunshade

Xct Mu Bu Pm As 1: Giải Quyết Trực Tiếp — Sammukhāvinaya

Resolution Face to Face

Xct Mu Bu Pm Sk 101: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi

Holding a Weapon

Xct Mu Bu Vb As 1: Hiện Tiền Yết-ma — Sammukhāvinaya

Resolution Face to Face

Xct Mu Bu Vb Sk 101: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi

Holding a Weapon

Xct Mu Bu Pm As 2: Giải Quyết Bằng Ức Niệm — Sativinaya

Resolution Through Recollection

Xct Mu Bu Pm Sk 102: Cầm Dao — Satthapāṇi

Holding a Knife

Xct Mu Bu Vb As 2: Ức Niệm Yết-ma — Sativinaya

Resolution Through Recollection

Xct Mu Bu Vb Sk 102: Cầm Dao — Satthapāṇi

Holding a Knife

Xct Mu Bu Pm As 3: Giải Quyết Do Điên Loạn Trước Đây — Amūḷhavinaya

Resolution Because of Past Insanity

Xct Mu Bu Pm Sk 103: Không Dạy Người Cầm Búa Chiến — Not teach one holding battle-axe

Not teach one holding battle-axe

Xct Mu Bu Vb As 3: Yết-ma Do Tiền Điên — Amūḷhavinaya

Resolution Because of Past Insanity

Xct Mu Bu Vb Sk 103: Không Thuyết Pháp Cho Người Cầm Búa Rìu — Not teach one holding battle-axe

Not teach one holding battle-axe

Xct Mu Bu Pm As 4: Quyết Định Theo Đa Số — Yebhuyyasikā

Majority Decision