Luật Đối Chiếu — Tạng ngữ – trang 13
Comparative Vinaya — Tibetan
1.275 bài kinh · trang 13/13 (bài 1.201–1.275)
Xct Mu Bi Sk 80: Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma — Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma
Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 81: Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma — Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma
Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma
Xct Mu Bi Sk 81: Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma — Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma
Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 82: Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma — Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma
Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma
Xct Mu Bi Sk 82: Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma — Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma
Na taṭe na prapāte na prāgbhāre pātraṁ nirmādayiṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 83: Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma — Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma
Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma
Xct Mu Bi Sk 83: Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma — Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma
Na nadyāḥ pratisrotaḥ pātrodakaṁ grahīṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 84: Đứng — Ṭhita
Standing
Xct Mu Bi Sk 84: Đứng — Ṭhita
Standing
Xct Mu Bi Pm Sk 85: Nằm — Sayana
Lying Down
Xct Mu Bi Sk 85: Nằm — Sayana
Lying Down
Xct Mu Bi Pm Sk 86: Chỗ ngồi thấp — Nīcāsana
Low Seats
Xct Mu Bi Sk 86: Chỗ Ngồi Thấp — Nīcāsana
Low Seats
Xct Mu Bi Pm Sk 87: Đi Phía Sau — Pacchatogamana
Walking Behind
Xct Mu Bi Sk 87: Đi Phía Sau — Pacchatogamana
Walking Behind
Xct Mu Bi Pm Sk 88: Lạc Đường — Uppathenagamana
Off the Path
Xct Mu Bi Sk 88: Ra Ngoài Đường — Uppathenagamana
Off the Path
Xct Mu Bi Pm Sk 89: Trùm Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Xct Mu Bi Sk 89: Trùm Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Xct Mu Bi Pm Sk 90: Nokkhittakāyassa — Nokkhittakāyassa
Nokkhittakāyassa
Xct Mu Bi Sk 90: Nokkhittakāyassa — Nokkhittakāyassa
Nokkhittakāyassa
Xct Mu Bi Pm Sk 91: Nātyastikākṛtasya — Nātyastikākṛtasya
Nātyastikākṛtasya
Xct Mu Bi Sk 91: Nātyastikākṛtasya — Nātyastikākṛtasya
Nātyastikākṛtasya
Xct Mu Bi Pm Sk 92: Không Thuyết Pháp Cho Người Khoác Y Trên Cổ — Not teach one with robes around neck.
Not Teach One With Robes Around Neck
Xct Mu Bi Sk 92: Không Thuyết Pháp Cho Người Mang Y Quanh Cổ — Not teach one with robes around neck.
Not Teach One With Robes Around Neck
Xct Mu Bi Pm Sk 93: Ôm Gối — Pallatthika
Clasping Knees
Xct Mu Bi Sk 93: Khoanh Gối — Pallatthika
Clasping Knees
Xct Mu Bi Pm Sk 94: Không dạy người tết tóc — Not teach one braiding hair
Not teach one braiding hair
Xct Mu Bi Sk 94: Không Thuyết Pháp Cho Người Bện Tóc — Not teach one braiding hair
Not teach one braiding hair
Xct Mu Bi Pm Sk 95: Na kholaśirase — Na kholaśirase
Na kholaśirase
Xct Mu Bi Sk 95: Na kholaśirase — Na kholaśirase
Na kholaśirase
Xct Mu Bi Pm Sk 96: Na mauliśirase — Na mauliśirase
Na mauliśirase
Xct Mu Bi Sk 96: Na mauliśirase — Na mauliśirase
Na mauliśirase
Xct Mu Bi Pm Sk 97: Noṣṇīṣaśirase — Noṣṇīṣaśirase
Noṣṇīṣaśirase
Xct Mu Bi Sk 97: Noṣṇīṣaśirase — Noṣṇīṣaśirase
Noṣṇīṣaśirase
Xct Mu Bi Pm Sk 98: Mão Đội Đầu — Veṭhita
Headdresses
Xct Mu Bi Sk 98: Mũ Đội Đầu — Veṭhita
Headdresses
Xct Mu Bi Pm Sk 99: Na hastyārūḍhāya — Na hastyārūḍhāya
Na hastyārūḍhāya
Xct Mu Bi Sk 99: Na hastyārūḍhāya — Na hastyārūḍhāya
Na hastyārūḍhāya
Xct Mu Bi Pm Sk 100: Na aśvārūḍhāya — Na aśvārūḍhāya
Na aśvārūḍhāya
Xct Mu Bi Sk 100: Na aśvārūḍhāya — Na aśvārūḍhāya
Na aśvārūḍhāya
Xct Mu Bi Pm As 1: Giải Quyết Trực Tiếp — Sammukhāvinaya
Resolution Face to Face
Xct Mu Bi Pm Sk 101: Na śivikānūḍhāya — Na śivikānūḍhāya
Na śivikānūḍhāya
Xct Mu Bi Sk 101: Na śivikānūḍhāya — Na śivikānūḍhāya
Na śivikānūḍhāya
Xct Mu Bi Pm As 2: Giải Quyết Bằng Ức Niệm — Sativinaya
Resolution Through Recollection
Xct Mu Bi Pm Sk 102: Xe Cộ — Yāna
Vehicle
Xct Mu Bi Sk 102: Xe Cộ — Yāna
Vehicle
Xct Mu Bi Pm As 3: Giải Quyết Do Mất Trí Trong Quá Khứ — Amūḷhavinaya
Resolution Because of Past Insanity
Xct Mu Bi Pm Sk 103: Dép — Upāhanāruḷha
Sandals
Xct Mu Bi Sk 103: Dép — Upāhanāruḷha
Sandals
Xct Mu Bi Pm As 4: Quyết Định Theo Đa Số — Yebhuyyasikā
Majority Decision
Xct Mu Bi Pm Sk 104: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi
Holding a Staff
Xct Mu Bi Sk 104: Cầm Gậy — Daṇḍapāṇi
Holding a Staff
Xct Mu Bi Pm As 5: Thêm Hình Phạt — Tassapāpiyasikā
Further Penalty
Xct Mu Bi Pm Sk 105: Cầm Lọng — Chattapāṇi
Holding a Sunshade
Xct Mu Bi Sk 105: Cầm Dù Lọng — Chattapāṇi
Holding a Sunshade
Xct Mu Bi Pm As 6: Che Phủ Bằng Cỏ — Tiṇavatthāraka
Covering With Grass
Xct Mu Bi Pm Sk 106: Mặc Áo Giáp — Na saṁnaddhāya
Wearing Armor
Xct Mu Bi Sk 106: Mặc Giáp Trụ — Na saṁnaddhāya
Wearing Armor
Xct Mu Bi Pm As 7: Thú Nhận — Paṭiññātakaraṇa
Admission
Xct Mu Bi Pm Sk 107: Cầm Dao — Satthapāṇi
Holding a Knife
Xct Mu Bi Sk 107: Cầm Dao — Satthapāṇi
Holding a Knife
Xct Mu Bi Pm Sk 108: Không Thuyết Pháp Cho Người Cầm Rìu Chiến — Not teach one holding battle-axe
Not teach one holding battle-axe
Xct Mu Bi Sk 108: Không Thuyết Pháp Cho Người Cầm Búa Chiến — Not teach one holding battle-axe
Not teach one holding battle-axe
Xct Mu Bi Pm Sk 109: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi
Holding a Weapon
Xct Mu Bi Sk 109: Cầm Vũ Khí — Āvudhapāṇi
Holding a Weapon
Xct Mu Bi Pm Sk 110: Trong Khi Đứng — Ṭhitouccāra
While Standing
Xct Mu Bi Sk 110: Trong Khi Đứng — Ṭhitouccāra
While Standing
Xct Mu Bi Pm Sk 111: Trong Nước — Udakeuccāra
In Water
Xct Mu Bi Sk 111: Trong Nước — Udakeuccāra
In Water
Xct Mu Bi Pm Sk 112: Leo Cây Cao Hơn Một Người — Na sādhikapauruṣa
Climbing Tree Higher Than a Person
Xct Mu Bi Sk 112: Trèo Cây Cao Hơn Đầu Người — Na sādhikapauruṣa
Climbing Tree Higher Than a Person
Xct Mu Bu Kam: Tăng Tránh Sự — Bhikkhu Kammavācā
Monks’ Legal Proceedings
Bhikkhu-kammavācā ("yết-ma của chư tăng") là tập hợp các công thức được chư tăng tụng đọc để tiến hành các thủ tục pháp lý của Tăng-già. Các văn bản này được trích xuất từ Vibhaṅga.
Xct Mu Khv: Tiểu Sự — Khuddakavatthu
Minor Matters
Khuddakavatthu ("tiểu sự") là một tác phẩm Luật tạng thứ yếu, được bảo lưu qua các bản dịch Hán ngữ và Tạng ngữ.
Utg: Phụ Lục (Thứ Nhất) — Uttaragantha (1st)
Appendix (1st)
Uttaragantha thứ nhất ("phụ lục thứ nhất") chứa đựng các phụ lục, trong đó có Upāliparipucchā ("những câu hỏi của Upāli"), tương đương với một chương trong Parivāra của Theravāda.