Luật Đối Chiếu — Tạng ngữ – trang 11
Comparative Vinaya — Tibetan
1.275 bài kinh · trang 11/13 (bài 1.001–1.100)
Xct Mu Bi Pc 160: Gaṇaakkosana — Gaṇaakkosana
Gaṇaakkosana
Xct Mu Bi Pm Pc 161: Té Nước Vào Thị Giả — Splashing attendant
Splashing attendant
Xct Mu Bi Pc 161: Té Nước Vào Thị Giả — Splashing attendant
Splashing attendant
Xct Mu Bi Pm Pc 162: Các Vấn Đề Pháp Lý — Adhikaraṇa
Legal Issues
Xct Mu Bi Pc 162: Các Vấn Đề Pháp Lý — Adhikaraṇa
Legal Issues
Xct Mu Bi Pm Pc 163: Rời Khỏi Nhà — Leaving a house
Leaving a House
Xct Mu Bi Pc 163: Rời Khỏi Nhà — Leaving a house
Leaving a House
Xct Mu Bi Pm Pc 164: Giáo Giới — Ovāda
Instruction
Xct Mu Bi Pc 164: Giáo Giới — Ovāda
Instruction
Xct Mu Bi Pm Pc 165: Ở Riêng Biệt Với Tỳ-kheo — Abhikkhukāvāsa
Staying Apart From Monks
Xct Mu Bi Pc 165: Ở Riêng Khỏi Tỳ-kheo — Abhikkhukāvāsa
Staying Apart From Monks
Xct Mu Bi Pm Pc 166: Không Thỉnh Mời — Apavāraṇā
Not Inviting
Xct Mu Bi Pc 166: Không Tự Tứ — Apavāraṇā
Not Inviting
Xct Mu Bi Pm Pc 167: Đi Thọ Giáo Giới — Ovādūpasaṅkamana
Going to the Instruction
Xct Mu Bi Pc 167: Đến Thọ Giáo Giới — Ovādūpasaṅkamana
Going to the Instruction
Xct Mu Bi Pm Pc 168: Durbalāya kaṭhina — Durbalāya kaṭhina
Durbalāya kaṭhina
Xct Mu Bi Pc 168: Durbalāya kaṭhina — Durbalāya kaṭhina
Durbalāya kaṭhina
Xct Mu Bi Pm Pc 169: Để Thời Hạn Qua Đi — Kālaatikkamana
Letting the Time Expire
Xct Mu Bi Pc 169: Để Thời Hạn Quá Hạn — Kālaatikkamana
Letting the Time Expire
Xct Mu Bi Pm Pc 170: Cản Trở Phân Chia Y — Paṭibāhana
Blocking Robe Distribution
Xct Mu Bi Pc 170: Cản Trở Việc Phân Phát Y — Paṭibāhana
Blocking Robe Distribution
Xct Mu Bi Pm Pc 171: Trú Xá — Āvasathavihāra
Lodgings
Xct Mu Bi Pc 171: Trú Xứ — Āvasathavihāra
Lodgings
Xct Mu Bi Pm Pc 172: Trong Mùa An Cư — Antovassa
During the Rainy Season
Xct Mu Bi Pc 172: Trong Mùa An Cư — Antovassa
During the Rainy Season
Xct Mu Bi Pm Pc 173: Đi Du Hành — Cārikanapakkamana
Going Wandering
Xct Mu Bi Pc 173: Đi Du Hành — Cārikanapakkamana
Going Wandering
Xct Mu Bi Pm Pc 174: Trong Nước Mình — Antoraṭṭha
Within Their Own Country
Xct Mu Bi Pc 174: Trong Xứ Sở Của Mình — Antoraṭṭha
Within Their Own Country
Xct Mu Bi Pm Pc 175: Ngoài Nước Mình — Tiroraṭṭha
Outside Their Own Country
Xct Mu Bi Pc 175: Ngoài Xứ Sở Của Mình — Tiroraṭṭha
Outside Their Own Country
Xct Mu Bi Pm Pc 176: Chỉ Trích Tại Thánh Tích — Criticizing at shrine
Criticizing at shrine
Xct Mu Bi Pc 176: Chỉ Trích Tại Tháp — Criticizing at shrine
Criticizing at shrine
Xct Mu Bi Pm Pc 177: Hỏi Đáp — Pañhāpucchana
Asking Questions
Xct Mu Bi Pc 177: Hỏi Vấn Đề — Pañhāpucchana
Asking Questions
Xct Mu Bi Pm Pc 178: Đổ Phân Lên Cây Cối — Harituccārachaḍḍana
Disposing Feces on Plants
Xct Mu Bi Pc 178: Đổ Phân Lên Cây Cỏ — Harituccārachaḍḍana
Disposing Feces on Plants
Xct Mu Bi Pm Pc 179: Đổ Phân Lên Cây Cối — Harituccārachaḍḍana
Disposing Feces on Plants
Xct Mu Bi Pc 179: Đổ Phân Lên Cây Cỏ — Harituccārachaḍḍana
Disposing Feces on Plants
Xct Mu Bi Pm Pc 180: Đổ Phân — Tirokuṭṭuccārachaḍḍana
Disposing Feces
Xct Mu Bi Pc 180: Đổ Phân — Tirokuṭṭuccārachaḍḍana
Disposing Feces
Xct Mu Bi Pm Sk 1: Đều Khắp Xung Quanh — Parimaṇḍala
Evenly All Around
Xct Mu Bi Sk 1: Đều khắp xung quanh — Parimaṇḍala
Evenly All Around
Xct Mu Bi Pm Sk 2: Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma — Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Xct Mu Bi Sk 2: Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma — Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Nātyutkṛṣtaṁ nivāsayiṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 3: Nātyavakṛṣṭaṁ nivāsayiṣyāma — Nātyavakṛṣṭaṁ nivāsayiṣyāma
Nātyavakṛṣṭaṁ nivāsayiṣyāma
Xct Mu Bi Sk 3: Nātyavakṛṣṭaṁ nivāsayiṣyāma — Nātyavakṛṣṭaṁ nivāsayiṣyāma
Nātyavakṛṣṭaṁ nivāsayiṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 4: Na hastiśuṇḍaṁ — Na hastiśuṇḍaṁ
Na hastiśuṇḍaṁ
Xct Mu Bi Sk 4: Na hastiśuṇḍaṁ — Na hastiśuṇḍaṁ
Na hastiśuṇḍaṁ
Xct Mu Bi Pm Sk 5: Na tālapatraṁ — Na tālapatraṁ
Na tālapatraṁ
Xct Mu Bi Sk 5: Na tālapatraṁ — Na tālapatraṁ
Na tālapatraṁ
Xct Mu Bi Pm Sk 6: Na kulmāsapiṇḍakaṁ — Na kulmāsapiṇḍakaṁ
Na kulmāsapiṇḍakaṁ
Xct Mu Bi Sk 6: Na kulmāsapiṇḍakaṁ — Na kulmāsapiṇḍakaṁ
Na kulmāsapiṇḍakaṁ
Xct Mu Bi Pm Sk 7: Na nāgaśīrṣakaṁ — Na nāgaśīrṣakaṁ
Na nāgaśīrṣakaṁ
Xct Mu Bi Sk 7: Na nāgaśīrṣakaṁ — Na nāgaśīrṣakaṁ
Na nāgaśīrṣakaṁ
Xct Mu Bi Pm Sk 8: Na vikīrṇaṁ nivāsayiṣyāma — Na vikīrṇaṁ nivāsayiṣyāma
Na vikīrṇaṁ nivāsayiṣyāma
Xct Mu Bi Sk 8: Na vikīrṇaṁ nivāsayiṣyāma — Na vikīrṇaṁ nivāsayiṣyāma
Na vikīrṇaṁ nivāsayiṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 9: Đều Khắp Xung Quanh (Lần 2) — Dutiyaparimaṇḍala
Evenly All Around (2nd)
Xct Mu Bi Sk 9: Đều Khắp Xung Quanh (Lần 2) — Dutiyaparimaṇḍala
Evenly All Around (2nd)
Xct Mu Bi Pm Sk 10: Nātyutkṛṣṭaṁ prāvariṣyāma — Nātyutkṛṣṭaṁ prāvariṣyāma
Nātyutkṛṣṭaṁ prāvariṣyāma
Xct Mu Bi Sk 10: Nātyutkṛṣṭaṁ prāvariṣyāma — Nātyutkṛṣṭaṁ prāvariṣyāma
Nātyutkṛṣṭaṁ prāvariṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 11: Nātyavakṛṣṭaṁ prāvariṣyāma — Nātyavakṛṣṭaṁ prāvariṣyāma
Nātyavakṛṣṭaṁ prāvariṣyāma
Xct Mu Bi Sk 11: Nātyavakṛṣṭaṁ prāvariṣyāma — Nātyavakṛṣṭaṁ prāvariṣyāma
Nātyavakṛṣṭaṁ prāvariṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 12: Khéo Thu Thúc — Susaṁvuta
Well-Restrained
Xct Mu Bi Sk 12: Oai nghi thu nhiếp — Susaṁvuta
Well-Restrained
Xct Mu Bi Pm Sk 13: Khéo Che Phủ — Suppaṭicchanna
Well-Covered
Xct Mu Bi Sk 13: Che Phủ Đúng Cách — Suppaṭicchanna
Well-Covered
Xct Mu Bi Pm Sk 14: Không Ồn Ào — Appasadda
Not Noisy
Xct Mu Bi Sk 14: Không ồn ào — Appasadda
Not Noisy
Xct Mu Bi Pm Sk 15: Mắt nhìn xuống — Okkhittacakkhu
Lowered Eyes
Xct Mu Bi Sk 15: Mắt nhìn xuống — Okkhittacakkhu
Lowered Eyes
Xct Mu Bi Pm Sk 16: Yugamātradarśino — Yugamātradarśino
Yugamātradarśino
Xct Mu Bi Sk 16: Yugamātradarśino — Yugamātradarśino
Yugamātradarśino
Xct Mu Bi Pm Sk 17: Không đến nhà khi đang có kinh nguyệt — Not going to houses while menstruating
Not Going to Houses While Menstruating
Xct Mu Bi Sk 17: Không Đến Nhà Gia Chủ Khi Có Kinh — Not going to houses while menstruating
Not Going to Houses While Menstruating
Xct Mu Bi Pm Sk 18: Trùm Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Xct Mu Bi Sk 18: Che Đầu — Oguṇṭhita
Covering the Head
Xct Mu Bi Pm Sk 19: Không tì đầu vào vai — Not pressing head to shoulders
Not pressing head to shoulders
Xct Mu Bi Sk 19: Không Tựa Đầu Vào Vai — Not pressing head to shoulders
Not pressing head to shoulders
Xct Mu Bi Pm Sk 20: Không Vòng Tay — Not folding hands on arms
Not folding hands on arms
Xct Mu Bi Sk 20: Không Khoanh Tay Trên Cánh Tay — Not folding hands on arms
Not folding hands on arms
Xct Mu Bi Pm Sk 21: Không đan tay sau gáy — Not folding hands on neck
Not folding hands on neck
Xct Mu Bi Sk 21: Không khoanh tay sau gáy — Not folding hands on neck
Not folding hands on neck
Xct Mu Bi Pm Sk 22: Không đan tay sau đầu — Not folding hands behind head
Not folding hands behind head
Xct Mu Bi Sk 22: Không khoanh tay sau đầu — Not folding hands behind head
Not folding hands behind head
Xct Mu Bi Pm Sk 23: Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma — Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Xct Mu Bi Sk 23: Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma — Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Na vikṣiptikākṛtā pravekṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 24: Noṭṭambikayā gamiṣyāma — Noṭṭambikayā gamiṣyāma
Noṭṭambikayā gamiṣyāma
Xct Mu Bi Sk 24: Noṭṭambikayā gamiṣyāma — Noṭṭambikayā gamiṣyāma
Noṭṭambikayā gamiṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 25: Không ngồi xổm — Ukkuṭika
Squatting
Xct Mu Bi Sk 25: Ngồi xổm — Ukkuṭika
Squatting
Xct Mu Bi Pm Sk 26: Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma — Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma
Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma
Xct Mu Bi Sk 26: Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma — Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma
Na nikaṭotkuṭakayā gamiṣyāma
Xct Mu Bi Pm Sk 27: Không chống tay vào hông — Khambhakata
Arms Akimbo
Xct Mu Bi Sk 27: Chống tay vào hông — Khambhakata
Arms Akimbo
Xct Mu Bi Pm Sk 28: Không lắc lư — Kāyappacālaka
Swaying
Xct Mu Bi Sk 28: Đi lắc lư — Kāyappacālaka
Swaying
Xct Mu Bi Pm Sk 29: Không vung tay — Bāhuppacālaka
Swinging the Arms
Xct Mu Bi Sk 29: Vung tay khi đi — Bāhuppacālaka
Swinging the Arms
Xct Mu Bi Pm Sk 30: Không lắc đầu — Sīsappacālaka
Swaying the Head