Luật Tạng – trang 4
Vinaya Piṭaka — The Discipline Basket
958 bài kinh · trang 4/10 (bài 301–400)
Bu Sk 6: 6. Không thu thúc lục căn — Dutiyasusaṁvuta
6. Being unrestrained
Bu Sk 6: 6. Không thu thúc lục căn — Dutiyasusaṁvuta
6. Being unrestrained
Bu Sk 7: 7. Không nhìn xuống — Okkhittacakkhu
7. Not lowering the eyes
Bu Sk 7: 7. Không nhìn xuống — Okkhittacakkhu
7. Not lowering the eyes
Bu Sk 8: 8. Không nhìn xuống — Dutiyaokkhittacakkhu
8. Not lowering the eyes
Bu Sk 8: 8. Không nhìn xuống — Dutiyaokkhittacakkhu
8. Not lowering the eyes
Bu Sk 9: 9. Vén y — Ukkhittaka
9. Lifting the robes
Bu Sk 9: 9. Vén y — Ukkhittaka
9. Lifting the robes
Bu Sk 10: 10. Vén y — Dutiyaukkhittaka
10. Lifting the robes
Bu Sk 10: 10. Vén y — Dutiyaukkhittaka
10. Lifting the robes
Bu Sk 11: 11. Cười lớn tiếng — Ujjagghika
11. Laughing loudly
Bu Sk 11: 11. Cười to tiếng — Ujjagghika
11. Laughing loudly
Bu Sk 12: 12. Cười lớn tiếng — Dutiyaujjagghika
12. Laughing loudly
Bu Sk 12: 12. Cười to tiếng — Dutiyaujjagghika
12. Laughing loudly
Bu Sk 13: 13. Gây ồn ào — Appasadda
13. Being noisy
Bu Sk 13: 13. Ồn ào — Appasadda
13. Being noisy
Bu Sk 14: 14. Gây ồn ào — Dutiyaappasadda
14. Being noisy
Bu Sk 14: 14. Gây tiếng ồn — Dutiyaappasadda
14. Being noisy
Bu Sk 15: 15. Lắc lư thân — Kāyappacālaka
15. Swaying the body
Bu Sk 15: 15. Lắc lư thân mình — Kāyappacālaka
15. Swaying the body
Bu Sk 16: 16. Lắc lư thân — Dutiyakāyappacālaka
16. Swaying the body
Bu Sk 16: 16. Lắc lư thân mình — Dutiyakāyappacālaka
16. Swaying the body
Bu Sk 17: 17. Vung tay — Bāhuppacālaka
17. Swinging the arms
Bu Sk 17: 17. Vung tay — Bāhuppacālaka
17. Swinging the arms
Bu Sk 18: 18. Vung tay khi đi — Dutiyabāhuppacālaka
18. Swinging the arms
Bu Sk 18: 18. Vung tay — Dutiyabāhuppacālaka
18. Swinging the arms
Bu Sk 19: 19. Lắc lư đầu — Sīsappacālaka
19. Swaying the head
Bu Sk 19: 19. Lắc lư đầu — Sīsappacālaka
19. Swaying the head
Bu Sk 20: 20. Lắc lư đầu — Dutiyasīsappacālaka
20. Swaying the head
Bu Sk 20: 20. Lắc lư đầu — Dutiyasīsappacālaka
20. Swaying the head
Bu Sk 21: 21. Chống nạnh — Khambhakata
21. Hands on hips
Bu Sk 21: 21. Chống nạnh — Khambhakata
21. Hands on hips
Bu Sk 22: 22. Chống nạnh — Dutiyakhambhakata
22. Hands on hips
Bu Sk 22: 22. Chống nạnh — Dutiyakhambhakata
22. Hands on hips
Bu Sk 23: 23. Trùm đầu — Oguṇṭhita
23. Covering the head
Bu Sk 23: 23. Trùm đầu — Oguṇṭhita
23. Covering the head
Bu Sk 24: 24. Trùm đầu — Dutiyaoguṇṭhita
24. Covering the head
Bu Sk 24: 24. Trùm đầu — Dutiyaoguṇṭhita
24. Covering the head
Bu Sk 25: 25. Ngồi xổm trên gót chân — Ukkuṭika
25. Squatting on the heels
Bu Sk 25: 25. Ngồi xổm trên gót chân — Ukkuṭika
25. Squatting on the heels
Bu Sk 26: 26. Ôm đầu gối — Pallatthika
26. Clasping the knees
Bu Sk 26: 26. Ôm gối — Pallatthika
26. Clasping the knees
Bu Sk 27: 27. Không tiếp nhận một cách cung kính — Sakkaccapaṭiggahaṇa
27. Not receiving respectfully
Bu Sk 27: 27. Không nhận thức ăn cung kính — Sakkaccapaṭiggahaṇa
27. Not receiving respectfully
Bu Sk 28: 28. Nhận thức ăn không chú tâm vào bát — Pattasaññīpaṭiggahaṇa
28. Not receiving with attention on the almsbowl
Bu Sk 28: 28. Không nhận thức ăn với tâm chú ý vào bát — Pattasaññīpaṭiggahaṇa
28. Not receiving with attention on the almsbowl
Bu Sk 29: 29. Nhận thức ăn không đúng tỷ lệ — Samasūpakapaṭiggahaṇa
29. Not receiving in the right proportions
Bu Sk 29: 29. Không nhận theo đúng tỷ lệ — Samasūpakapaṭiggahaṇa
29. Not receiving in the right proportions
Bu Sk 30: 30. Nhận thức ăn không đều — Samatittika
30. Not receiving on an even level
Bu Sk 30: 30. Không nhận ở vị trí ngang bằng — Samatittika
30. Not receiving on an even level
Bu Sk 31: 31. Ăn không cung kính — Sakkacca
31. Not eating respectfully
Bu Sk 31: 31. Không ăn cung kính — Sakkacca
31. Not eating respectfully
Bu Sk 32: 32. Không chú tâm vào bát khi ăn — Pattasaññī
32. Not eating with attention on the almsbowl
Bu Sk 32: 32. Không ăn với tâm chú ý vào bát — Pattasaññī
32. Not eating with attention on the almsbowl
Bu Sk 33: 33. Không ăn theo thứ tự — Sapadāna
33. Not eating in order
Bu Sk 33: 33. Không ăn theo thứ tự — Sapadāna
33. Not eating in order
Bu Sk 34: 34. Không ăn theo tỷ lệ thích hợp — Samasūpaka
34. Not eating in the right proportions
Bu Sk 34: 34. Không ăn đúng mức — Samasūpaka
34. Not eating in the right proportions
Bu Sk 35: 35. Vun cơm thành đống — Thūpakata
35. Making food into a heap
Bu Sk 35: 35. Đắp thức ăn thành đống — Thūpakata
35. Making food into a heap
Bu Sk 36: 36. Che đậy bằng cơm — Odanappaṭicchādana
36. Covering with rice
Bu Sk 36: 36. Che phủ bằng cơm — Odanappaṭicchādana
36. Covering with rice
Bu Sk 37: 37. Xin cơm và cà-ri đậu — Sūpodanaviññatti
37. Requesting rice and bean curry
Bu Sk 37: 37. Xin cơm và cà-ri đậu — Sūpodanaviññatti
37. Requesting rice and bean curry
Bu Sk 38: 38. Chê trách thức ăn — Ujjhānasaññī
38. Finding fault
Bu Sk 38: 38. Chê bai — Ujjhānasaññī
38. Finding fault
Bu Sk 39: 39. Bỏ miếng ăn quá lớn vào miệng — Nātimahanta
39. Making an overlarge mouthful
Bu Sk 39: 39. Vắt miếng cơm quá lớn — Nātimahanta
39. Making an overlarge mouthful
Bu Sk 40: 40. Không vo tròn miếng ăn — Parimaṇḍala
40. Not making rounded mouthfuls
Bu Sk 40: 40. Không vắt miếng cơm tròn đều — Parimaṇḍala
40. Not making rounded mouthfuls
Bu Sk 41: 41. Há miệng khi chưa đưa thức ăn vào — Anāhaṭa
41. Opening the mouth
Bu Sk 41: 41. Há miệng — Anāhaṭa
41. Opening the mouth
Bu Sk 42: 42. Đút cả bàn tay vào miệng — Sabbahattha
42. Putting whole hand in mouth
Bu Sk 42: 42. Cho cả bàn tay vào miệng — Sabbahattha
42. Putting whole hand in mouth
Bu Sk 43: 43. Nói chuyện khi còn thức ăn trong miệng — Sakabaḷa
43. Speaking with food in mouth
Bu Sk 43: 43. Nói khi miệng có thức ăn — Sakabaḷa
43. Speaking with food in mouth
Bu Sk 44: 44. Ăn từ miếng đang giơ lên — Piṇḍukkhepaka
44. Eating from lifted mouthfuls
Bu Sk 44: 44. Ăn từ miếng cơm giơ lên — Piṇḍukkhepaka
44. Eating from lifted mouthfuls
Bu Sk 45: 45. Bẻ vụn miếng ăn — Kabaḷāvacchedaka
45. Breaking up mouthfuls
Bu Sk 45: 45. Bẻ vụn miếng ăn — Kabaḷāvacchedaka
45. Breaking up mouthfuls
Bu Sk 46: 46. Nhồi đầy má — Avagaṇḍakāraka
46. Stuffing the cheeks
Bu Sk 46: 46. Nhồi đầy má — Avagaṇḍakāraka
46. Stuffing the cheeks
Bu Sk 47: 47. Vẩy tay — Hatthaniddhunaka
47. Shaking the hand
Bu Sk 47: 47. Vẩy tay — Hatthaniddhunaka
47. Shaking the hand
Bu Sk 48: 48. Làm vãi cơm — Sitthāvakāraka
48. Scattering rice
Bu Sk 48: 48. Làm vãi cơm — Sitthāvakāraka
48. Scattering rice
Bu Sk 49: 49. Thè lưỡi — Jivhānicchāraka
49. Sticking out the tongue
Bu Sk 49: 49. Lè lưỡi — Jivhānicchāraka
49. Sticking out the tongue
Bu Sk 50: 50. Nhai bồm bộp — Capucapukāraka
50. Chomping
Bu Sk 50: 50. Nhai nhồm nhoàm — Capucapukāraka
50. Chomping
Bu Sk 51: 51. Húp soàm soạp — Surusurukāraka
51. Slurping
Bu Sk 51: 51. Húp soàm soạp — Surusurukāraka
51. Slurping
Bu Sk 52: 52. Liếm tay — Hatthanillehaka
52. Licking the hand
Bu Sk 52: 52. Liếm tay — Hatthanillehaka
52. Licking the hand
Bu Sk 53: 53. Liếm bát — Pattanillehaka
53. Licking the almsbowl
Bu Sk 53: 53. Liếm bát — Pattanillehaka
53. Licking the almsbowl
Bu Sk 54: 54. Liếm môi — Oṭṭhanillehaka
54. Licking the lips
Bu Sk 54: 54. Liếm môi — Oṭṭhanillehaka
54. Licking the lips
Bu Sk 55: 55. Nhận thức ăn bằng tay dơ — Sāmisa
55. Receiving with soiled hand
Bu Sk 55: 55. Nhận thức ăn bằng tay dơ — Sāmisa
55. Receiving with soiled hand