Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Đại Thừa — Tạng Bắc Truyền/Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch)

Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch) – trang 36

Linh Sơn Vietnamese Mahāyāna Canon

6.292 bài kinh · trang 36/63 (bài 3.501–3.600)

Tứ Phần Luật quyển 35 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 36 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 37 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 38 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 39 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 40 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 41 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 42 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 43 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 44 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 45 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 46 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 47 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 48 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 49 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 50 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 51 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 52 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 53 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 54 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 55 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 56 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 57 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 58 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 59 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật quyển 60 — 四分律

四分律

Tứ Phần Luật Tì Kheo Giới Bổn — 四分律比丘戒本

四分律比丘戒本

Tứ Phần Luật Tì Kheo Giới Bổn — 四分律比丘戒本

四分律比丘戒本

Tứ Phần Luật Tì Kheo Hàm Chú Giới Bổn quyển 1 — 四分律比丘含注戒本

四分律比丘含注戒本

Tứ Phần Luật Tì Kheo Hàm Chú Giới Bổn quyển 1 — 四分律比丘含注戒本

四分律比丘含注戒本

Tứ Phần Luật Tì Kheo Hàm Chú Giới Bổn quyển 1 — 四分律比丘含注戒本

四分律比丘含注戒本

Tứ Phần Luật Tì Kheo Hàm Chú Giới Bổn quyển 2 — 四分律比丘含注戒本

四分律比丘含注戒本

Tứ Phần Luật Tì Kheo Hàm Chú Giới Bổn quyển 2 — 四分律比丘含注戒本

四分律比丘含注戒本

Tứ Phần Luật Tì Kheo Hàm Chú Giới Bổn quyển 3 — 四分律比丘含注戒本

四分律比丘含注戒本

Tứ Phần Luật Tì Kheo Hàm Chú Giới Bổn quyển 3 — 四分律比丘含注戒本

四分律比丘含注戒本

Tứ Phần San Định Tỳ Kheo Ni Giới Bổn — 四分刪定比丘尼戒本

四分刪定比丘尼戒本

Tứ Phần Tì Kheo Ni Giới Bổn — 四分比丘尼戒本

四分比丘尼戒本

Tứ Phần Tì Kheo Ni Giới Bổn — 四分比丘尼戒本

四分比丘尼戒本

Tứ Thập Nhị Chương Kinh — 四十二章經

四十二章經

Tứ Thập Nhị Chương Kinh – bản tiếng Anh (John Blofeld) — 四十二章經

The Sutra of Forty-Two Sections Spoken by the Buddha

Tứ Thập Nhị Chương Kinh – bản tiếng Anh (The Buddhist Text Translation Society) — 四十二章經

The Sutra in Forty-Two Sections

Tứ Đế Kinh — 四諦經

四諦經

Tứ Đế Luận quyển 1 — 四諦論

四諦論

Tứ Đế Luận quyển 1 — 四諦論

四諦論

Tứ Đế Luận quyển 2 — 四諦論

四諦論

Tứ Đế Luận quyển 2 — 四諦論

四諦論

Tứ Đế Luận quyển 3 — 四諦論

四諦論

Tứ Đế Luận quyển 3 — 四諦論

四諦論

Tứ Đế Luận quyển 4 — 四諦論

四諦論

Tứ Đế Luận quyển 4 — 四諦論

四諦論

Tức Tránh Nhơn Duyên Kinh — 息諍因緣經

息諍因緣經

Tức Tránh Nhơn Duyên Kinh — 息諍因緣經

息諍因緣經

Từ Bi Thuỷ Sám Pháp quyển 1 — 慈悲水懺法

慈悲水懺法

Từ Bi Thuỷ Sám Pháp quyển 2 — 慈悲水懺法

慈悲水懺法

Từ Bi Thuỷ Sám Pháp quyển 3 — 慈悲水懺法

慈悲水懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 1 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 1 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 1 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 2 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 2 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 3 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 3 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 4 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 4 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 5 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 5 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 6 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 6 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 7 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 7 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 8 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 8 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 9 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 9 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 10 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Bi Đạo Tràng Sám Pháp quyển 10 — 慈悲道場懺法

慈悲道場懺法

Từ Thị Bồ Tát Sở Thuyết Đại Thừa Duyên Sanh Đạo Can Dụ Kinh [慈氏菩薩所說大乘緣生稻 喻經] — 幹

幹

Từ Thị Bồ Tát Sở Thuyết Đại Thừa Duyên Sanh Đạo Can Dụ Kinh [慈氏菩薩所說大乘緣生稻 喻經] — 幹

幹

Viên Châu Ngưỡng Sơn Huệ Tịch Thiền Sư Ngữ Lục — 袁州仰山慧寂禪師語錄

袁州仰山慧寂禪師語錄

Viên Châu Ngưỡng Sơn Huệ Tịch Thiền Sư Ngữ Lục — 袁州仰山慧寂禪師語錄

袁州仰山慧寂禪師語錄

Viên Giác Kinh Trực Giải quyển 1 — 圓覺經直解

圓覺經直解

Viên Giác Kinh Trực Giải quyển 1 — 圓覺經直解

圓覺經直解

Viên Giác Kinh Trực Giải quyển 1 — 圓覺經直解

圓覺經直解

Viên Giác Kinh Trực Giải quyển 2 — 圓覺經直解

圓覺經直解

Viên Giác Kinh Trực Giải quyển 2 — 圓覺經直解

圓覺經直解

Viên Sanh Thọ Kinh — 園生樹經

園生樹經

Vãng Sanh Lễ Tán Kệ — 往生禮讚偈

往生禮讚偈

Vãng Sanh Lễ Tán Kệ — 往生禮讚偈

往生禮讚偈

Vãng Sanh Tây Phương Tịnh Độ Thuỵ Ứng [Truyện,Truyền] — 往生西方淨土瑞應傳

往生西方淨土瑞應傳

Vãng Sanh Tây Phương Tịnh Độ Thuỵ Ứng [Truyện,Truyền] — 往生西方淨土瑞應傳

往生西方淨土瑞應傳

Vãng Sanh Tập quyển 1 — 往生集

往生集

Vãng Sanh Tập quyển 2 — 往生集

往生集

Vãng Sanh Tập quyển 3 — 往生集

往生集

Vô Cấu Ưu Bà Di Vấn Kinh — 無垢優婆夷問經

無垢優婆夷問經

Vô Cấu Ưu Bà Di Vấn Kinh — 無垢優婆夷問經

無垢優婆夷問經

Vô Lượng Nghĩa Kinh — 無量義經

無量義經

Vô Lượng Nghĩa Kinh — 無量義經

無量義經

Vô Lượng Thọ Kinh Ưu Ba Đề Xá — 無量壽經優波提舍

無量壽經優波提舍

Vô Lượng Thọ Kinh Ưu Bà Đề Xá Nguyện Sanh Kệ Chú quyển 1 — 無量壽經優婆提舍願生偈註

無量壽經優婆提舍願生偈註

Vô Lượng Thọ Kinh Ưu Bà Đề Xá Nguyện Sanh Kệ Chú quyển 1 — 無量壽經優婆提舍願生偈註

無量壽經優婆提舍願生偈註