Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Đại Thừa — Tạng Bắc Truyền/Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch)

Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch) – trang 21

Linh Sơn Vietnamese Mahāyāna Canon

6.292 bài kinh · trang 21/63 (bài 2.001–2.100)

Phật Thuyết Lộc Mẫu Kinh — 佛說鹿母經

佛說鹿母經

Phật Thuyết Lộc Mẫu Kinh — 佛說鹿母經

佛說鹿母經

Phật Thuyết Ma Ha Ca Diếp Độ Bần Mẫu Kinh — 佛說摩訶迦葉度貧母經

佛說摩訶迦葉度貧母經

Phật Thuyết Ma Ha Ca Diếp Độ Bần Mẫu Kinh — 佛說摩訶迦葉度貧母經

佛說摩訶迦葉度貧母經

Phật Thuyết Ma Lợi Chi Thiên Kinh — 佛說摩利支天經

佛說摩利支天經

Phật Thuyết Ma Lợi Chi Thiên Kinh — 佛說摩利支天經

佛說摩利支天經

Phật Thuyết Ma Nghịch Kinh — 佛說魔逆經

佛說魔逆經

Phật Thuyết Ma Ni La Đản Kinh — 佛說摩尼羅亶經

佛說摩尼羅亶經

Phật Thuyết Ma Ni La Đản Kinh — 佛說摩尼羅亶經

佛說摩尼羅亶經

Phật Thuyết Ma Đặng Nữ Kinh — 佛說摩鄧女經

佛說摩鄧女經

Phật Thuyết Mã Hữu Bát Thái Thí Nhơn Kinh — 佛說馬有八態譬人經

佛說馬有八態譬人經

Phật Thuyết Mã Hữu Bát Thái Thí Nhơn Kinh — 佛說馬有八態譬人經

佛說馬有八態譬人經

Phật Thuyết Mã Hữu Bát Thái Thí Nhơn Kinh — 佛說馬有八態譬人經

佛說馬有八態譬人經

Phật Thuyết Mã Hữu Tam Tương Kinh — 佛說馬有三相經

佛說馬有三相經

Phật Thuyết Mã Hữu Tam Tương Kinh — 佛說馬有三相經

佛說馬有三相經

Phật Thuyết Mạn Pháp Kinh — 佛說慢法經

佛說慢法經

Phật Thuyết Mạn Pháp Kinh — 佛說慢法經

佛說慢法經

Phật Thuyết Mạt La Vương Kinh — 佛說末羅王經

佛說末羅王經

Phật Thuyết Mạt La Vương Kinh — 佛說末羅王經

佛說末羅王經

Phật Thuyết Mộc Hoạn Tử Kinh — 佛說木患子經

佛說木患子經

Phật Thuyết Mộc Hoạn Tử Kinh — 佛說木患子經

佛說木患子經

Phật Thuyết Mục Liên Sở Vấn Kinh — 佛說目連所問經

佛說目連所問經

Phật Thuyết Mục Liên Sở Vấn Kinh — 佛說目連所問經

佛說目連所問經

Phật Thuyết Mục Liên Vấn Giới Luật Trung Ngũ Bá Khinh [Trọng,Trùng] Sự — 佛說目連問戒律中五百輕重事

佛說目連問戒律中五百輕重事

Phật Thuyết Mục Liên Vấn Giới Luật Trung Ngũ Bá Khinh [Trọng,Trùng] Sự — 佛說目連問戒律中五百輕重事

佛說目連問戒律中五百輕重事

Phật Thuyết Nguyệt Dụ Kinh — 佛說月喻經

佛說月喻經

Phật Thuyết Nguyệt Dụ Kinh — 佛說月喻經

佛說月喻經

Phật Thuyết Nguyệt Quang Đồng Tử Kinh — 佛說月光童子經

佛說月光童子經

Phật Thuyết Nguyệt Quang Đồng Tử Kinh — 佛說月光童子經

佛說月光童子經

Phật Thuyết Nguyệt Đăng Tam Muội Kinh — 佛說月燈三昧經

佛說月燈三昧經

Phật Thuyết Nguyệt Đăng Tam Muội Kinh — 佛說月燈三昧經

佛說月燈三昧經

Phật Thuyết Ngũ Khủng Bố Thế Kinh — 佛說五恐怖世經

佛說五恐怖世經

Phật Thuyết Ngũ Khủng Bố Thế Kinh — 佛說五恐怖世經

佛說五恐怖世經

Phật Thuyết Ngũ Thập Tụng Thánh Bát Nhã Ba La Mật Kinh — 佛說五十頌聖般若波羅蜜經

佛說五十頌聖般若波羅蜜經

Phật Thuyết Ngũ Thập Tụng Thánh Bát Nhã Ba La Mật Kinh — 佛說五十頌聖般若波羅蜜經

佛說五十頌聖般若波羅蜜經

Phật Thuyết Ngũ Thập Tụng Thánh Bát Nhã Ba La Mật Kinh — 佛說五十頌聖般若波羅蜜經

佛說五十頌聖般若波羅蜜經

Phật Thuyết Ngũ Uẩn Giai Không Kinh (Quảng Minh dịch) — 佛說五蘊皆空經

佛說五蘊皆空經

Phật Thuyết Ngũ Uẩn Giai Không Kinh (Huyền Thanh dịch) — 佛說五蘊皆空經

佛說五蘊皆空經

Phật Thuyết Ngũ Uẩn Giai Không Kinh (Huyền Thanh dịch) — 佛說五蘊皆空經

佛說五蘊皆空經

Phật Thuyết Ngũ Đại Thí Kinh — 佛說五大施經

佛說五大施經

Phật Thuyết Ngũ Đại Thí Kinh — 佛說五大施經

佛說五大施經

Phật Thuyết Như Lai Độc Chứng Tự Thệ Tam Muội Kinh — 佛說如來獨證自誓三昧經

佛說如來獨證自誓三昧經

Phật Thuyết Như Lai Độc Chứng Tự Thệ Tam Muội Kinh — 佛說如來獨證自誓三昧經

佛說如來獨證自誓三昧經

Phật Thuyết Nhứt Thiết Như Lai Ô Sắt Nị Sa Tối Thắng Tổng Trì Kinh — 佛說一切如來烏瑟膩沙最勝總持經

佛說一切如來烏瑟膩沙最勝總持經

Phật Thuyết Nhứt Thiết Như Lai Ô Sắt Nị Sa Tối Thắng Tổng Trì Kinh — 佛說一切如來烏瑟膩沙最勝總持經

佛說一切如來烏瑟膩沙最勝總持經

Phật Thuyết Nhứt Thiết Pháp Cao Vương Kinh — 佛說一切法高王經

佛說一切法高王經

Phật Thuyết Nhứt Thiết Pháp Cao Vương Kinh — 佛說一切法高王經

佛說一切法高王經

Phật Thuyết Nại Nữ Kì Bà Kinh — 佛說柰女耆婆經

佛說柰女耆婆經

Phật Thuyết Nại Nữ Kì Bà Kinh — 佛說柰女耆婆經

佛說柰女耆婆經

Phật Thuyết Nại Nữ Kì Vực Nhơn Duyên Kinh — 佛說奈女祇域因緣經

佛說奈女祇域因緣經

Phật Thuyết Nại Nữ Kì Vực Nhơn Duyên Kinh — 佛說奈女祇域因緣經

佛說奈女祇域因緣經

Phật Thuyết Pháp Diệt Tận Kinh — 佛說法滅盡經

佛說法滅盡經

Phật Thuyết Pháp Diệt Tận Kinh — 佛說法滅盡經

佛說法滅盡經

Phật Thuyết Pháp Diệt Tận Kinh — 佛說法滅盡經

佛說法滅盡經

Phật Thuyết Pháp Hoa Tam Muội Kinh — 佛說法華三昧經

佛說法華三昧經

Phật Thuyết Pháp Hoa Tam Muội Kinh — 佛說法華三昧經

佛說法華三昧經

Phật Thuyết Pháp Thân Kinh — 佛說法身經

佛說法身經

Phật Thuyết Pháp Thân Kinh — 佛說法身經

佛說法身經

Phật Thuyết Pháp Thường Trụ Kinh — 佛說法常住經

佛說法常住經

Phật Thuyết Pháp Thường Trụ Kinh — 佛說法常住經

佛說法常住經

Phật Thuyết Pháp ấn Kinh — 佛說法印經

佛說法印經

Phật Thuyết Phân Biệt Duyên Sanh Kinh — 佛說分別緣生經

佛說分別緣生經

Phật Thuyết Phân Biệt Duyên Sanh Kinh — 佛說分別緣生經

佛說分別緣生經

Phật Thuyết Phân Biệt Duyên Sanh Kinh — 佛說分別緣生經

佛說分別緣生經

Phật Thuyết Phân Biệt Kinh — 佛說分別經

佛說分別經

Phật Thuyết Phân Biệt Kinh — 佛說分別經

佛說分別經

Q.67: Chánh Pháp Niệm Xứ Kinh — Quyển 67 — 正法念處經

正法念處經

Phật Thuyết Phóng Bát Kinh — 佛說放缽經

佛說放缽經

Q.68: Chánh Pháp Niệm Xứ Kinh — Quyển 68 — 正法念處經

正法念處經

Phật Thuyết Phóng Bát Kinh — 佛說放缽經

佛說放缽經

Q.69: Chánh Pháp Niệm Xứ Kinh — Quyển 69 — 正法念處經

正法念處經

Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh — 佛說放牛經

佛說放牛經

Q.70: Chánh Pháp Niệm Xứ Kinh — Quyển 70 — 正法念處經

正法念處經

Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh — 佛說放牛經

佛說放牛經

Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh — 佛說放牛經

佛說放牛經

Phật Thuyết Phúc Trung Nữ Thính Kinh — 佛說腹中女聽經

佛說腹中女聽經

Phật Thuyết Phúc Trung Nữ Thính Kinh — 佛說腹中女聽經

佛說腹中女聽經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 1 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 1 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 1 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 2 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 2 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 2 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 3 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 3 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 3 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 4 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 4 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 4 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 5 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 5 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 5 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 6 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 6 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 6 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 7 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 7 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 7 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 8 — 佛說佛名經

佛說佛名經

Phật Thuyết Phật Danh Kinh quyển 8 — 佛說佛名經

佛說佛名經