Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch) – trang 23
Linh Sơn Vietnamese Mahāyāna Canon
6.292 bài kinh · trang 23/63 (bài 2.201–2.300)
Phật Thuyết Phổ Hiền Mạn Nã La Kinh — 佛說普賢曼拏羅經
佛說普賢曼拏羅經
Phật Thuyết Phổ Hiền Mạn Nã La Kinh — 佛說普賢曼拏羅經
佛說普賢曼拏羅經
Phật Thuyết Phổ Môn Phẩm Kinh — 佛說普門品經
佛說普門品經
Phật Thuyết Phổ Môn Phẩm Kinh — 佛說普門品經
佛說普門品經
Phật Thuyết Phụ Mẫu Ân Nan Báo Kinh — 佛說父母恩難報經
佛說父母恩難報經
Phật Thuyết Phụ Mẫu Ân Nan Báo Kinh — 佛說父母恩難報經
佛說父母恩難報經
Phật Thuyết Phụ Mẫu Ân Nan Báo Kinh — 佛說父母恩難報經
佛說父母恩難報經
Phật Thuyết Phụ Mẫu Ân Nan Báo Kinh — 佛說父母恩難報經
佛說父母恩難報經
Phật Thuyết Phụ Mẫu Ân Nan Báo Kinh — 佛說父母恩難報經
佛說父母恩難報經
Phật Thuyết Phụ Nhơn Ngộ Cô Kinh — 佛說婦人遇辜經
佛說婦人遇辜經
Phật Thuyết Phụ Nhơn Ngộ Cô Kinh — 佛說婦人遇辜經
佛說婦人遇辜經
Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh quyển 1 — 佛說光明童子因緣經
佛說光明童子因緣經
Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh quyển 1 — 佛說光明童子因緣經
佛說光明童子因緣經
Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh quyển 1 — 佛說光明童子因緣經
佛說光明童子因緣經
Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh quyển 2 — 佛說光明童子因緣經
佛說光明童子因緣經
Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh quyển 2 — 佛說光明童子因緣經
佛說光明童子因緣經
Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh quyển 3 — 佛說光明童子因緣經
佛說光明童子因緣經
Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh quyển 3 — 佛說光明童子因緣經
佛說光明童子因緣經
Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh quyển 4 — 佛說光明童子因緣經
佛說光明童子因緣經
Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh quyển 4 — 佛說光明童子因緣經
佛說光明童子因緣經
Phật Thuyết Quyết Định Nghĩa Kinh — 佛說決定義經
佛說決定義經
Phật Thuyết Quyết Định Nghĩa Kinh — 佛說決定義經
佛說決定義經
Phật Thuyết Quán Di Lặc Bồ Tát Thượng Sanh Đâu Suất Thiên Kinh — 佛說觀彌勒菩薩上生兜率天經
佛說觀彌勒菩薩上生兜率天經
Phật Thuyết Quán Di Lặc Bồ Tát Thượng Sanh Đâu Suất Thiên Kinh — 佛說觀彌勒菩薩上生兜率天經
佛說觀彌勒菩薩上生兜率天經
Phật Thuyết Quán Di Lặc Bồ Tát Thượng Sanh Đâu Suất Thiên Kinh — 佛說觀彌勒菩薩上生兜率天經
佛說觀彌勒菩薩上生兜率天經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 1 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 1 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 1 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 2 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 2 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 3 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 3 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 4 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 4 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 5 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 5 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 6 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 6 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 7 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 7 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 8 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 8 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 9 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 9 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 10 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh quyển 10 — 佛說觀佛三昧海經
佛說觀佛三昧海經
Phật Thuyết Quán Tiển Phật Hình Tượng Kinh — 佛說灌洗佛形像經
佛說灌洗佛形像經
Phật Thuyết Quán Tiển Phật Hình Tượng Kinh — 佛說灌洗佛形像經
佛說灌洗佛形像經
Phật Thuyết Quán Tưởng Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Bồ Tát Kinh — 佛說觀想佛母般若波羅蜜多菩薩經
佛說觀想佛母般若波羅蜜多菩薩經
Phật Thuyết Quán Tưởng Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Bồ Tát Kinh — 佛說觀想佛母般若波羅蜜多菩薩經
佛說觀想佛母般若波羅蜜多菩薩經
Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh — 佛說觀無量壽佛經
佛說觀無量壽佛經
Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh — 佛說觀無量壽佛經
佛說觀無量壽佛經
Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh — 佛說觀無量壽佛經
佛說觀無量壽佛經
Phật Thuyết Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh — 佛說觀無量壽佛經
佛說觀無量壽佛經
Phật Thuyết Quỷ Vấn Mục Liên Kinh — 佛說鬼問目連經
佛說鬼問目連經
Phật Thuyết Quỷ Vấn Mục Liên Kinh — 佛說鬼問目連經
佛說鬼問目連經
Phật Thuyết Sa Di Thập Giới Nghi Tắc Kinh — 佛說沙彌十戒儀則經
佛說沙彌十戒儀則經
Phật Thuyết Sa Di Thập Giới Nghi Tắc Kinh — 佛說沙彌十戒儀則經
佛說沙彌十戒儀則經
Phật Thuyết Ta Vạt Nẵng Pháp Thiên Tử Thọ Tam Quy Y Hoạch Miễn Ác Đạo Kinh — 佛說嗟韈曩法天子受三歸依獲免惡道經
佛說嗟韈曩法天子受三歸依獲免惡道經
Phật Thuyết Ta Vạt Nẵng Pháp Thiên Tử Thọ Tam Quy Y Hoạch Miễn Ác Đạo Kinh — 佛說嗟韈曩法天子受三歸依獲免惡道經
佛說嗟韈曩法天子受三歸依獲免惡道經
Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh — 佛說三轉法輪經
佛說三轉法輪經
Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh — 佛說三轉法輪經
佛說三轉法輪經
Phật Thuyết Tam Thập Ngũ Phật Danh Lễ Sám Văn — 佛說三十五佛名禮懺文
佛說三十五佛名禮懺文
Phật Thuyết Tam Thập Ngũ Phật Danh Lễ Sám Văn — 佛說三十五佛名禮懺文
佛說三十五佛名禮懺文
Phật Thuyết Tam Thập Ngũ Phật Danh Lễ Sám Văn — 佛說三十五佛名禮懺文
佛說三十五佛名禮懺文
Phật Thuyết Thanh Tịnh Tâm Kinh — 佛說清淨心經
佛說清淨心經
Phật Thuyết Thanh Tịnh Tâm Kinh — 佛說清淨心經
佛說清淨心經
Phật Thuyết Thiên Vương Thái Tử Bích La Kinh — 佛說天王太子辟羅經
佛說天王太子辟羅經
Phật Thuyết Thiên Vương Thái Tử Bích La Kinh — 佛說天王太子辟羅經
佛說天王太子辟羅經
Phật Thuyết Thiền Hạnh Tam Thập Thất Phẩm Kinh — 佛說禪行三十七品經
佛說禪行三十七品經
Phật Thuyết Thiền Hạnh Tam Thập Thất Phẩm Kinh — 佛說禪行三十七品經
佛說禪行三十七品經
Phật Thuyết Thiểm Tử Kinh — 佛說睒子經
佛說睒子經
Phật Thuyết Thuỷ Mạt Sở [Phiêu, Phiếu] Kinh — 佛說水沫所漂經
佛說水沫所漂經
Phật Thuyết Thuỷ Mạt Sở [Phiêu, Phiếu] Kinh — 佛說水沫所漂經
佛說水沫所漂經
Phật Thuyết Thánh Pháp ấn Kinh — 佛說聖法印經
佛說聖法印經
Phật Thuyết Thánh Pháp ấn Kinh — 佛說聖法印經
佛說聖法印經
Phật Thuyết Thánh Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh — 佛說聖佛母般若波羅蜜多經
佛說聖佛母般若波羅蜜多經
Phật Thuyết Thánh Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh — 佛說聖佛母般若波羅蜜多經
佛說聖佛母般若波羅蜜多經
Phật Thuyết Thánh Phật Mẫu Tiểu Tự Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh — 佛說聖佛母小字般若波羅蜜多經
佛說聖佛母小字般若波羅蜜多經
Phật Thuyết Thánh Phật Mẫu Tiểu Tự Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh — 佛說聖佛母小字般若波羅蜜多經
佛說聖佛母小字般若波羅蜜多經
Phật Thuyết Thánh Phật Mẫu Tiểu Tự Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh — 佛說聖佛母小字般若波羅蜜多經
佛說聖佛母小字般若波羅蜜多經
Phật Thuyết Thánh Đa La Bồ Tát Kinh — 佛說聖多羅菩薩經
佛說聖多羅菩薩經
Phật Thuyết Thánh Đa La Bồ Tát Kinh — 佛說聖多羅菩薩經
佛說聖多羅菩薩經
Phật Thuyết Thân Nhật Kinh — 佛說申日經
佛說申日經
Phật Thuyết Thân Nhật Kinh — 佛說申日經
佛說申日經
Phật Thuyết Thất Nữ Kinh — 佛說七女經
佛說七女經
Phật Thuyết Thậm Thâm Đại Hồi Hướng Kinh — 佛說甚深大迴向經
佛說甚深大迴向經
Phật Thuyết Thậm Thâm Đại Hồi Hướng Kinh — 佛說甚深大迴向經
佛說甚深大迴向經
Phật Thuyết Thập Cát Tường Kinh — 佛說十吉祥經
佛說十吉祥經
Phật Thuyết Thập Cát Tường Kinh — 佛說十吉祥經
佛說十吉祥經
Phật Thuyết Thập Cát Tường Kinh — 佛說十吉祥經
佛說十吉祥經
Phật Thuyết Thập Hiệu Kinh — 佛說十號經
佛說十號經
Phật Thuyết Thập Hiệu Kinh — 佛說十號經
佛說十號經
Phật Thuyết Thập Hiệu Kinh — 佛說十號經
佛說十號經
Phật Thuyết Thập Nhị Du Kinh — 佛說十二遊經
佛說十二遊經
Phật Thuyết Thập Nhị Du Kinh — 佛說十二遊經
佛說十二遊經
Phật Thuyết Thập Vãng Sanh A Di Đà Phật Quốc Kinh — 佛說十往生阿彌陀佛國經
佛說十往生阿彌陀佛國經
Phật Thuyết Thập Vãng Sanh A Di Đà Phật Quốc Kinh — 佛說十往生阿彌陀佛國經
佛說十往生阿彌陀佛國經
Phật Thuyết Thắng Quân Vương Sở Vấn Kinh — 佛說勝軍王所問經
佛說勝軍王所問經
Phật Thuyết Thắng Quân Vương Sở Vấn Kinh — 佛說勝軍王所問經
佛說勝軍王所問經