← Kinh điển
Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu · Luật Đối Chiếu — Hán ngữ
Lzh Dg Bu Pm Sk 41Giới Học 41 — Bung má mà ăn
Tên Pāli / Sanskrit:Avagaṇḍakāraka
📖11 từ · ~1 phút đọc
2
Bản dịch đầy đủ (Tiếng Việt)
Thứ 41 .- Không được bung má mà ăn, phải học.
Nguồn bản dịch: HT. Thích Trí Quang · Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng KinhGiấy phép: VI: HT. Thích Trí Quang dịch — Tứ Phần Luật Tì Kheo Giới Bổn (T1429), Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch) · nguồn: rongmotamhon.net (Liên Phật Hội)🪷 Hỏi Inti Sage về kinh này →
Bản dịch thuộc dịch giả/nguồn ghi ở trên. Phần tuyển tập, trình bày song ngữ và các bản dịch bằng AI do Inti biên soạn: © Inti Foundation. Vui lòng ghi nguồn khi trích dẫn; không sao chép hàng loạt hay dùng cho mục đích thương mại khi chưa được phép.
🔗Các bản đối chiếu
Bu Sk 46 · 46. Nhồi đầy máLuật TạngLzh Mg Bu Vb Sk 27 · Nhồi Đầy MáLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bi Pm Sk 41 · Giới Học 41 — Bung má mà ănLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Dg Bu Vb Sk 41 · Nhồi Đầy MiệngLuật Đối Chiếu — Hán ngữSan Bu Pm Qizil Sk 66 · Nhét Căng MáLuật Đối Chiếu — Phạn ngữLzh Sarv Bu Pm 2 Sk 61 · Nhét Đầy MiệngLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mi Bi Vb Sk 69 · Nhét Đầy MiệngLuật Đối Chiếu — Hán ngữLzh Mg Bi Pm Sk 39 · Nhét Đầy MiệngLuật Đối Chiếu — Hán ngữSan Lo Bu Pm Sk 28 · Nhồi Đầy MáLuật Đối Chiếu — Phạn ngữLzh Mg Bi Vb Sk 39 · Nhét Đầy MáLuật Đối Chiếu — Hán ngữSan Mu Bu Pm GBM 3 Sk 61 · Nhồi đầy hai máLuật Đối Chiếu — Phạn ngữXct Mu Bi Pm Sk 62 · Không nhồi đầy hai máLuật Đối Chiếu — Tạng ngữ