Inti DharmaInti Dharma
Kinh điển/Kinh Điển Bộ Phái · Đối Chiếu

Luật Đối Chiếu — Khác

Comparative Vinaya — Other

Các mảnh Luật đối chiếu nguồn khác.

34 bài kinh

Pgd Pm Bf13 Np 1: Mùa May Y — Kathina

The Robe-Making Season

Pgd Pm Bf13 Np 2: Xa Cách Y — Udosita

Staying Apart From Robes

Pgd Pm Bf13 Np 3: Vải Y Trái Mùa — Akālacīvara

Out-of-Season Robe Cloth

Pgd Pm Bf13 Np 4: Y Đã Qua Sử Dụng — Purāṇacīvara

Used Robes

Pgd Pm Bf13 Np 5: Nhận Vải Y — Cīvarapaṭiggahana

Receiving Robe Cloth

Pgd Pm Bf13 Np 6: Xin Y Nơi Người Không Thân Thích — Aññātakaviññatti

Asking an Unrelated Person for Robes

Pgd Pm Bf13 Np 7: Nhận Quá Nhiều Y — Tatuttari

Accepting Too Many Robes

Pgd Pm Bf13 Np 8: Xin Y Tốt Từ Quỹ Y — Upakkhata

Requesting Fine Robes From a Robe Fund

Pgd Pm Bf13 Np 9: Xin Y Tốt Từ Quỹ Y Chung — Dutiyaupakkhata

Requesting Fine Robes From a Combined Robe Fund

Pgd Dg Bu Pm Pc 65: Thọ Giới Khi Chưa Đủ Hai Mươi Tuổi — Ūnavīsativassa

Ordaining Under Twenty

Pgd Dg Bu Pm Pc 66: Khởi Lại Vụ Kiện Đã Giải Quyết — Ukkoṭana

Reopening a Legal Issue

Pgd Dg Bu Pm Pc 67: Đi Đường Cùng Kẻ Trộm — Theyyasattha

Travelling With Thieves

Pgd Dg Bu Pm Pc 68: Chướng Ngại — Antarāyika

Obstructions

Pgd Dg Bu Pm Pc 69: Sống Chung Với Tỳ-kheo Bị Tẫn Xuất — Ukkhittasambhoga

Living With an Ejected Monastic

Pgd Dg Bu Pm Pc 70: Chướng Ngại Và Sa-di — Samaṇuddesaantarāyika

Obstructions and a Novice

T 1442.13: Mūlasarvāstivāda Vinaya — 根本說一切有部毘奈耶

Mūlasarvāstivāda Vinaya

T 1442.24: Mūlasarvāstivāda Vinaya — 根本說一切有部毘奈耶

Mūlasarvāstivāda Vinaya

T 1442.30: Mūlasarvāstivāda Vinaya — 根本說一切有部毘奈耶

Mūlasarvāstivāda Vinaya

T 1442.39: Mūlasarvāstivāda Vinaya — 根本說一切有部毘奈耶

Mūlasarvāstivāda Vinaya

T 1444.1: Xuất Gia — 根本說一切有部毘奈耶:出家事

Going Forth

T 1448.3: Dược Phẩm — 根本說一切有部毘奈耶: 藥事

Medicines

T 1450.5: Phá Hòa Hợp Tăng — 根本說一切有部毘奈耶:破僧事

Schism in the Saṅgha

T 1450.6: Phá Hòa Hợp Tăng — 根本說一切有部毘奈耶:破僧事

Schism in the Saṅgha

T 1450.10: Phá Hòa Hợp Tăng — 根本說一切有部毘奈耶:破僧事

Schism in the Saṅgha

T 1451.8: Tiểu Sự — 根本說一切有部毘奈耶:雜事

Minor Matters

T 1451.29: Tiểu Sự — 根本說一切有部毘奈耶:雜事

Minor Matters

T 1451.35: Tiểu Sự — 根本說一切有部毘奈耶:雜事

Minor Matters

T 1451.36: Tiểu Sự — 根本說一切有部毘奈耶:雜事

Minor Matters

T 1451.37: Tiểu Sự — 根本說一切有部毘奈耶:雜事

Minor Matters

T 1461: Hai Mươi Hai Bài Kệ Luật — 律二十二明了論一卷

Twenty Two Vinaya Verses

T 1463.1: Vinayamātṛkā — 毘尼母經卷第

Vinayamātṛkā

T 1478.1: Tỳ-kheo-ni Mahāprajāpatī — 大愛道比丘尼經

Mahāprajāpatī Bhikṣuṇī

spp: Câu Hỏi Của Śāriputra — Śāriputraparipṛcchā

Questions of Śāriputra

Giới Bổn Pātimokkha — Pātimokkha — The Code of Discipline

Pātimokkha — The Code of Discipline

Bản giới căn bản, đọc tụng hằng nửa tháng (Uposatha).