Inti DharmaInti Dharma
← Kinh điển
Đại Thừa — Tạng Bắc Truyền · Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch)

Hiền Kiếp Thập Lục Tôn

Tên chữ Hán:賢劫十六尊

📖1,224 từ · ~5 phút đọc
2

Lưu tiến độ đọc kinh

Tạo tài khoản miễn phí để lưu bài kinh, đánh dấu tiến độ và tiếp tục lộ trình học mỗi ngày.

Tạo tài khoản →
Bản dịch đầy đủ (Tiếng Việt)

Ở bên ngồi Luân Đàn

Trong ngàn Phật Hiền Kiếp

Mười sáu vị Thượng Thủ

DI LẶC cầm Quân Trì ( Quân Trì Bình )

BẤT KHÔNG mắt hoa sen

TRỪ ƯU tướng Phạm Lai

TRỪ ÁC chày Tam Cổ

HƯƠNG TƯỢNG cầm hoa sen

ĐẠI TINH TIẾN Thương Kích ( Cây kích bằng ngọc )

HƯ KHÔNG TẠNG Bảo Quang ( Aùnh sáng báu )

TRÍ TRÀNG cờ biểupPhướng

VÔ LƯỢNG QUANG hoa sen

HIỀN HỘ cầm bình báu

VÕNG MINH lưới dù lọng

NGUYỆT QUANG phướng bán nguyệt

VÔ LƯỢNG Ý Phạm Lai

BIỆN TÍCH cầm mây hoa

KIM CƯƠNG TẠNG Độc Cổ

PHỔ HIỀN Ấn Ngũ Trí

Chủng Tử, chữ A đầu ( Sơ A Tự )

HỒNG án đất bên trái

Các Chân Ngôn ấy là :

湡 伊泥仲伏 渢扣 狣

1 ) Aùn Mỗi đát-lệ dạ dã, sa-phộc hạ A

OMÏ MAITREYÀYA SVÀHÀ A

湡 狣伕千 叨瞀巧伏 送扣 丫

2 ) Án A mục khư na lật-xả nẵng dã, sa-phộc hạ NGA

OMÏ AMOGHA DÀR’SANAYA SVÀHÀ GA

湡 屹楔 扒伏介扣伏 送扣 矢

3 ) Án Tát phộc bá dã nhạ ha dã, sa-phộc hạ BÀ

OMÏ SARVA APÀYAJAHAYA SVÀHÀ BHÀ

湡 屹楠 夸一凹伕 市睾凹 亙凹份 送扣 鉞

4 ) Aùn Tát phộc thú ca đát mẫu nễ lật-già đa ma duệ, sa-phộc hạ ÁM

OMÏ SARVA ‘SOKATAMO NIRGHATA MATAYE SVÀHÀ ÀMÏ

湡 丫神 扣肏市 送扣 勺

5 ) Aùn Nga đà hạ tất-đa nễ, sa-phộc hạ NGƯỢC

OMÏ GANDHA HÀSTINI SVÀHÀ GAHÏ

湡 夙先仲 送扣 合

6 ) Aùn Truật la dã, sa-phộc hạ VĨ

OMÏ ‘SÙRAYÀ SVÀHÀ VI

湡 丫丫巧 刃 介伏 送 扣 玅

7 ) Aùn Nga nga nẵng ngạn nhạ dã, sa-phộc hạ ÁC

OMÏ GAGANA GAMÏ JAYA SVÀHÀ À

湡 鄐巧 了加吒 送扣 鈮

8 ) Aùn Chỉ –nương nẵng kế đô muội, sa-phộc hạ ĐÁT-LAM

OMÏ JNÕÀNA KETUVE SVÀHÀ TRÀMÏ

湡 狣亦凹 盲矛伏 送扣 嵼

9 ) Aùn A di đa bát-la bà dã, sa-phộc hạ ĐẶC-NOAN

OMÏ AMITA PRABHA SVÀHÀ DHVAMÏ

湡 矛治扔匡伏 送扣 坰

10 ) Aùn Bạt nại-la bá la dã, sa-phộc hạ BÁT-LÝ

OMÏ BHADRAPÀLAYA SVÀHÀ PRÏ

湡 詷共市 盲矛伏 送扣 切

11 ) Aùn Nhạ lý nễ bát-la bà dã, sa-phộc hạ NHẠ

OMÏ JVARINI (?JVALINI) PRABHAYA SVÀHÀ JAHÏ

湡 弋誂 盲矛伏 送扣 亙

12 ) Aùn Tán nại-la bát-la bà dã, sa-phộc hạ MA

OMÏ CANDRAPRABHAYA SVÀHÀ MA

湡 狣朽伏 亙凹份 送扣 鄐

13 ) Aùn A khất-xoa dã ma đa duệ, sa-phộc hạ CÁT-NỄ-DÃ

OMÏ AKSÏAYA MATAYE SVÀHÀ JNÕA

湡 盲凸矛叨乃巴伏 送扣 劣

14 ) Aùn Bát-la để bà na câu tra dã, sa-phộc hạ LAM

OMÏ PRATIBHADAKUTÏAYA SVÀHÀ RAMÏ

湡 向忝 丫想伏 送扣 向

15 ) Aùn Phộc nhật-la nghiệt bà dã, sa-phộc hạ PHỘC

OMÏ VAJRA GARBHAYA SVÀHÀ VA

湡 屹亙凹矛治伏 送扣 珆

16 ) Aùn Tam mạn đa bạt nại-la dã, sa-phộc hạ ÁC

OMÏ SAMANTABHADRAYA SVÀHÀ AHÏ

Ngoại Viện KIM CƯƠNG GIỚI

Địa Cư, Không Hành Thiên

Lược nói có năm loại

Phẫn Nộ xưng chữ Hồng ( HÙMÏ )

An bày hai mươi Thiên

Dùng sen súng làm Tòa

Đông Bắc Na La Diên

Hình La Sát Cầm Luân ( Bánh Xe )

Câu Ma La ( Hình Đồng Tử ) Linh Khế ( Ấn cái chuông )

Tồi Tối Dạ Ca Thiên

Tản Cái, Bảo cửa Đông

Phạm Thiên cầm sen hồng

Thiên Đế ( Hình Đồng Tử ) chày Độc Cổ

Hỏa Thiên ở Đông Nam

Cờ biểu hình Tam Giác

Nhật Thiên hình Đồng Tử

Kim Cương Thực cầm Man ( Tràng hoa )

Diễm Ma Ấn Đàn Trà ( Màu đỏ đen )

Huỳnh Hoặc ( Sao Hỏa ) hỏa quang tụ ( Aùnh sáng tụ như đám lửa rực. Hình rất đáng sợ, màu đỏ )

Tây Nam La Sát Chủ

Cầm chùy kèm quyến thuộc

Tuế Tinh Thiên ( Sao Mộc ) cầm bổng ( cây gậy )

Kim Cương Y Dạ ca

Cửa Tây cầm cung tên

Thủy Thiên cầm sợi dây ( Quyến Sách )

Tiếp đặt nơi Nguyệt Thiên ( Hình Đồng Tử )

Phong Tràng góc Tây Bắc ( Hình La Sát màu tro )

Kim Cương Diện cầm câu ( Móc câu )

Điều Phục Kim Cương Kiếm

Cửa Đông Đa Văn Thiên ( Màu vàng )

Nâng Tháp , cầm gậy báu

Y Xá Na Ấn Kích ( Bên trái cầm Kiếp Ba La )

Các Chân Ngôn ấy là :

湡 亙匠 向忝

1 ) Aùn _ Ma la phộc nhật la

OMÏ _ MALÀ VAJRA

湡 向忝 睾巴

2 ) Aùn _ Phộc nhật-la kiến tra

OMÏ _ VAJRA GHAMÏTÏA

湡 向忝 乞仕

3 ) Aùn _ Phộc nhật-la ngộ noa

OMÏ _ VAJRA GENÏA

湡 向忝 伕巧

4 ) Aùn _ Phộc nhật-la muội na

OMÏ _ VAJRA MONA

湡 向忝 伏叻

5 ) Aùn _ Phộc nhật-la dữu đà

OMÏ _ VAJRA YADHA ( ? YUDHA )

湡 向忝 巧匡

6 ) Aùn _ Phộc nhật-la nẵng la

OMÏ _ VAJRA NALA

湡 向忝 乃巴共

7 ) Aùn _ Phộc nhật-la cự tra lợi

OMÏ _ VAJRA KUTÏARI

湡 向忝 亙仗匡

8 ) Aùn _ Phộc nhật-la ma ni la

OMÏ _ VAJRA MANÏILA

湡 向忝 一匡

9 ) Án _ Phộc nhật-la ca la

OMÏ _ VAJRA KALA

湡 向忝 鉊丫匡

10 ) Aùn _ Phộc nhật-la thủy nga la

OMÏ _ VAJRA PIMÏGALA

湡 向忝 叨汔

11 ) Aùn _ Phộc nhật-la nan noa

OMÏ _ VAJRA DANÏDÏA

湡 向忝 觜屹先

12 ) Aùn _ Phộc nhật-la mẫu sa la

OMÏ _ VAJRA MUSARA

湡 向忝 向圯

13 ) Aùn _ Phộc nhật-la phộc thủy

OMÏ _ VAJRA VA’SÌ

湡 巧丫 向忝

14 ) Aùn _ Nẵng nga phộc nhật-la

OMÏ _ NAGA VAJRA

湡 向忝 盲矛

15 ) Aùn _ Phộc nhật-la bát-la bà

OMÏ _ VAJRA PRABHA

湡 向忝 市匡

16 ) Aùn _ Phộc nhật-la nễ la

OMÏ _ VAJRA NILA

湡 向忝 乃在

17 ) Aùn _ Phộc nhật-la cự xả

OMÏ _ VAJRA KU’SA

湡 向忝 介伏

18 ) Aùn _ Phộc nhật-la nhạ dã

OMÏ _ VAJRA JAYA

湡 向忝 因先向

19 ) Aùn _ Phộc nhật-la bội la phộc

OMÏ _ VAJRA VAIRAVA

湡 冰治伏 向忝

20 ) Aùn _ Lỗ nại-la dã , phộc nhật-la

OMÏ _ RUDRAYA VAJRA

Chúng Đại Thiên như vậy

Uy Đức có nhiều Môn

Đều ở Man Trà La ( Manïdïala _ Đạo Trường )

Cần phải khai thị đủ

Cúng dường Trời Dạ Ca

Ở phía Đông cửa Bắc

Các Chân Ngôn ấy là :

湡 向忝 合巧伏一 送扣

Aùn _ Phộc nhật-la vĩ nẵng dã ca, sa-phộc hạ

OMÏ _ VAJRA VINAYAKA ( ? VINÀYAKA ) SVÀHÀ

MƯỜI SÁU TÔN

( Hết )

Niên Hiệu Hưởng Hòa, năm thứ hai, Nhâm Tuất, tháng năm.

Dùng Bản của Viện Trí Tích ở Kinh Triệu để hiệu đính, rồi đem in ấn ở Phường Tiểu Trì thuộc Phong Sơn để lưu hành cho đời.

Trường Cốc, viện Diệu Âm

Sa Môn KHỐI ĐẠO ghi

Nguồn bản dịch: Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng KinhGiấy phép: Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (Việt dịch) · nguồn: rongmotamhon.net (Liên Phật Hội)🪷 Hỏi Inti Sage về kinh này →

Bản dịch thuộc dịch giả/nguồn ghi ở trên. Phần tuyển tập, trình bày song ngữ và các bản dịch bằng AI do Inti biên soạn: © Inti Foundation. Vui lòng ghi nguồn khi trích dẫn; không sao chép hàng loạt hay dùng cho mục đích thương mại khi chưa được phép.

🕯️ Thắp nến