Chú Ngũ Thủ
Tên chữ Hán:咒五首
Lưu tiến độ đọc kinh
Tạo tài khoản miễn phí để lưu bài kinh, đánh dấu tiến độ và tiếp tục lộ trình học mỗi ngày.
NĂNG DIỆT CHÚNG TỘI THIÊN CHUYỂN ĐÀ LA NI CHÚ :
Nạp mộ hạt lạt đát na đát lạt dạ gia ( 1 ) Nạp mộ a lạt-gia ( 2 ) Phộc lô chỉ đê thấp phiệt la gia ( 3 ) Bộ địa tát đỏa gia ( 4 ) Mô ha tát đỏa gia ( 5 ) Mô ha ca lô nặc ca gia ( 6 ) Đát điệt tha ( 7 ) Xà duệ, xà duệ ( 8 ) Xà gia phộc tứ nễ ( 9 ) Xà du đát lị ( 10 ) Yết la, yết la ( 11 ) Mạt la, mạt la ( 12 ) Chiết la, chiết la ( 13 ) Xí ni, xí ni ( 14 ) Tát phộc yết ma ( 15 ) Phiệt lạt noa nễ mế ( 16 ) Bạt già phạt để ( 17 ) Tố ha tát la phạt lạt đế ( 18 ) Tát phộc phật đà ( 19 ) Phộc lô chỉ đế ( 20 ) Chước sô ( 21 ) Thất lộ đát la ( 22 ) Yết la noa ( 23 ) Thị hấp phộc ( 24 ) Ca gia ( 25 ) Mạt nô ( 26 ) Tỳ sô đạt ni ( 27 ) Tố la,
tố la ( 28 ) Bát la tố la ( 29 ) Bát la tố la ( 30 ) Tát phộc phật đà ( 31 ) Địa sắt sỉ đế ( 32 ) sa ha ( 33 ) Đạt ma đà đổ yết bệ ( 34 ) Sa ha ( 35 ) Suy bà phộc ( 36 ) Táp phộc bà phộc ( 37 ) Tát phộc đạt ma ( 38 ) Phộc bồ đạt nê ( 39 ) sa ha ( 40 )
LỤC TỰ CHÚ :
Nạp mô a lợi gia man thù thất lợi duệ_ Áng phộc hệ đạm nạp mạc
– ) NAMO ÀRYA MANÕJU’SRÌYE OMÏ VAKEDA NAMAHÏ
THẤT CÂU ĐÊ PHẬT CHÚ :
Nạp mô táp đa nam, tam miệu tam bột đà câu đê nam_ Đát điệt tha : Án, chiết lệ, chủ lệ, chuẩn đệ, sa ha
NAMO SAPTANÀMÏ SAMYAKSAMÏBUDDHA KOTÏINÀMÏ OMÏ CALE CULE CUNDHE_ SVÀHÀ
NHẤT THIẾT NHƯ LAI TÙY TÂM CHÚ :
Nạp mô tát phộc đát tha a yết đa , hiệt lị đạt gia, a nô yết đế_ Đát điệt tha : Áng, khuất biến kỳ ni, sa ha
– ) NAMO SARVA TATHÀGATA HRÏDAYA ANUGATE TADYATHÀ : OMÏ KURUMÏGINI_ SVÀHÀ
QUÁN TỰ TẠI BỒ TÁT TÙY TÂM CHÚ :
Nam mô hạt lặc đát na đát lã dạ gia. Nạp mô a lị gia phộc lô chỉ đê, thấp phộc phiệt la gia, bộ địa tát đỏa gia, mô ha tát đỏa gia, ma ha ca lô nặc ca gia_ Đát điệt tha : Áng, Đa lệ, đốt đa lệ, đốt lệ, sa ha
– ) NAMO RANATRAYÀYA
NAMAHÏ ÀRYA AVALOKITE’SVARÀYA BODHISATÀYA MAHÀSATVÀYA MAHÀ KÀRUNÏIKÀYA
TADYATHÀ : OMÏ TÀRE TUTTÀRE TURE SVÀHÀ
CHÚ NGŨ THỦ ( 5 bài Chú đầu tiên ) _ Hết
NĂNG DIỆT CHÚNG TỘI THIÊN CHUYỂN ĐÀ LA NI CHÚ ( Tr 17 )
巧伕 先湓氛仲伏
NAMO RATNATRAYÀYA
巧休 玅搏向吐丁包鄎全伏 回囚屹班伏 亙扣屹班伏 亙扣乙冰仗乙伏
NAMAHÏ ÀRYA AVALOKITE’SVARÀYA BODHISATVÀYA MAHÀSATVÀYA MAHÀ KÀRUNÏIKÀYA
凹似卡 介份揨 介伏 向扛包 介伋凹共
TADYATHÀ : JAYE JAYE JAYA VAHITE JAYOTARI
一先揨 亙先揨 弋先揨 朱仗揨
KARA KARA MARA MARA CARA CARA_ KSÏINÏI KSÏINÏI
屹楠 一愆向先仕市 伙 矛丫向凸 屹成哎 向塿
SARVA KARMA AVARANÏANI ME_ BHAGAVATI SAHASRA VARTTE
屹楠 后盍向吐丁包 弋朽 剎氛 丸仕 元郡 乙伏 亙平 合圩叻市
SARVA BUDDHA AVALOKITECAKSÏU, ‘SRÙTRA, GRÀNÏA, JIHVA, KÀYA, MANU, VI’SUDHANÏI
鉏先揨 盲鉏先盲鉏先
SURA SURA_ PRASURA PRASURA
屹楠 后盍囚泏包 送扣
SARVA BUDDHA ADHISÏTÏITE SVÀHÀ
叻廕四加 丫慌 送扣
DHARMADHÀTU GARBHE SVÀHÀ
狣矛向 辱矛向
ABHAVA SVABHAVA
屹楠 叻廕 向 回叻弁 送扣
SARVA DHARMA VA BODHANE SVÀHÀ
Bản dịch thuộc dịch giả/nguồn ghi ở trên. Phần tuyển tập, trình bày song ngữ và các bản dịch do AI (Inti Sage) thực hiện: © Inti Foundation. Vui lòng ghi nguồn khi trích dẫn; không sao chép hàng loạt hay dùng cho mục đích thương mại khi chưa được phép.